Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trang Nhung
Ngày gửi: 10h:33' 25-04-2020
Dung lượng: 231.5 KB
Số lượt tải: 137
Nguồn:
Người gửi: Phạm Trang Nhung
Ngày gửi: 10h:33' 25-04-2020
Dung lượng: 231.5 KB
Số lượt tải: 137
Số lượt thích:
0 người
Đề 1
Câu 41: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
A. Ag+. B. Mg2+. C. Fe2+. D. Al3+.
Câu 42: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. K. B. Na. C. Mg. D. Al.
Câu 43: Khí X chiếm 20,9% thể tích trong không khí và có vai trò quyết định đối với sự sống của người và động vật. Khí X là
A. CO2. B. H2. C. N2. D. O2.
Câu 44: Phản ứng thủy phân chất béo luôn thu được
A. axit béo. B. glixerol.
C. muối natri của axit béo. D. muối kali của axit béo.
Câu 45: Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch nào sau đây?
A. HNO3 loãng. B. HCl. C. CuSO4. D. MgCl2.
Câu 46: Dung dịch metylamin làm quỳ tím chuyển sang màu
A. tím. B. hồng. C. đỏ. D. xanh.
Câu 47: Công thức của nhôm sunfat là
A. AlCl3. B. Al2(SO4)3. C. Al(NO3)3. D. Al2S3.
Câu 48: Thành phần chính của quặng xiđerit là
A. FeCO3. B. Fe3O4. C. Al2O3.2H2O. D. FeS2.
Câu 49: Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp?
A. Butan. B. Etyl clorua. C. Toluen. D. Stiren.
Câu 50: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm?
A. Mg. B. Cr. C. Na. D. Al.
Câu 51: Số nguyên tử hiđro trong phân tử fructozơ là
A. 6. B. 22. C. 5. D. 12.
Câu 52: Hiđroxit nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?
A. Al(OH)3. B. Mg(OH)2. C. Ba(OH)2. D. Fe(OH)2.
Câu 53: Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng vĩnh cửu?
A. Ca2+, Mg2+ và HCO3-. B. Na+, K+, Cl- và SO42-.
C. Ca2+, Mg2+, Cl- và HCO3-. D. Ca2+, Mg2+, Cl- và SO42-.
Câu 54: Công thức của sắt(II) hiđroxit là
A. Fe(OH)3. B. Fe2O3. C. Fe(OH)2. D. FeO.
Câu 55: Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2. Giá trị của V là
A. 2,24. B. 1,12. C. 3,36. D. 4,48.
Câu 56: Cho 9 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được V lít khí CO2. Giá trị của V là
A. 1,792. B. 0,896. C. 2,240. D. 1,120.
Câu 57: Cho vào ống nghiệm khô có nút và ống dẫn khí khoảng 4-5 gam hỗn hợp bột mịn đã được trộn đều gồm natri axetat khan và vôi tôi xút theo tỉ lệ 1 : 2 về khối lượng. Lắp dụng cụ như hình vẽ sau:
/
Khí Y được điều chế trong thí nghiệm trên là
A. C2H4. B. CH4. C. C2H2. D. C2H6.
Câu 58: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước. B. Phân từ Gly-Ala có 1 liên kết peptit.
C. Phân tử valin có 2 nguyên tử nitơ. D. Dung dịch glyxin có phản ứng màu biure.
Câu 59: Cho khí H2 dư qua ống đựng 10 gam hỗn hợp Fe2O3 và Al2O3 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 7,6 gam chất rắn. Khối lượng của Al2O3 trong 10 gam hỗn hợp là
A. 8 gam. B. 4 gam. C. 2 gam. D. 6 gam.
Câu 60: Cho 0,1 mol Ala-Glu tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol KOH đã phản ứng là
A. 0,2.
Câu 41: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
A. Ag+. B. Mg2+. C. Fe2+. D. Al3+.
Câu 42: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. K. B. Na. C. Mg. D. Al.
Câu 43: Khí X chiếm 20,9% thể tích trong không khí và có vai trò quyết định đối với sự sống của người và động vật. Khí X là
A. CO2. B. H2. C. N2. D. O2.
Câu 44: Phản ứng thủy phân chất béo luôn thu được
A. axit béo. B. glixerol.
C. muối natri của axit béo. D. muối kali của axit béo.
Câu 45: Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch nào sau đây?
A. HNO3 loãng. B. HCl. C. CuSO4. D. MgCl2.
Câu 46: Dung dịch metylamin làm quỳ tím chuyển sang màu
A. tím. B. hồng. C. đỏ. D. xanh.
Câu 47: Công thức của nhôm sunfat là
A. AlCl3. B. Al2(SO4)3. C. Al(NO3)3. D. Al2S3.
Câu 48: Thành phần chính của quặng xiđerit là
A. FeCO3. B. Fe3O4. C. Al2O3.2H2O. D. FeS2.
Câu 49: Chất nào sau đây tham gia phản ứng trùng hợp?
A. Butan. B. Etyl clorua. C. Toluen. D. Stiren.
Câu 50: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt nhôm?
A. Mg. B. Cr. C. Na. D. Al.
Câu 51: Số nguyên tử hiđro trong phân tử fructozơ là
A. 6. B. 22. C. 5. D. 12.
Câu 52: Hiđroxit nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính?
A. Al(OH)3. B. Mg(OH)2. C. Ba(OH)2. D. Fe(OH)2.
Câu 53: Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước cứng vĩnh cửu?
A. Ca2+, Mg2+ và HCO3-. B. Na+, K+, Cl- và SO42-.
C. Ca2+, Mg2+, Cl- và HCO3-. D. Ca2+, Mg2+, Cl- và SO42-.
Câu 54: Công thức của sắt(II) hiđroxit là
A. Fe(OH)3. B. Fe2O3. C. Fe(OH)2. D. FeO.
Câu 55: Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2. Giá trị của V là
A. 2,24. B. 1,12. C. 3,36. D. 4,48.
Câu 56: Cho 9 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 80%, thu được V lít khí CO2. Giá trị của V là
A. 1,792. B. 0,896. C. 2,240. D. 1,120.
Câu 57: Cho vào ống nghiệm khô có nút và ống dẫn khí khoảng 4-5 gam hỗn hợp bột mịn đã được trộn đều gồm natri axetat khan và vôi tôi xút theo tỉ lệ 1 : 2 về khối lượng. Lắp dụng cụ như hình vẽ sau:
/
Khí Y được điều chế trong thí nghiệm trên là
A. C2H4. B. CH4. C. C2H2. D. C2H6.
Câu 58: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước. B. Phân từ Gly-Ala có 1 liên kết peptit.
C. Phân tử valin có 2 nguyên tử nitơ. D. Dung dịch glyxin có phản ứng màu biure.
Câu 59: Cho khí H2 dư qua ống đựng 10 gam hỗn hợp Fe2O3 và Al2O3 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 7,6 gam chất rắn. Khối lượng của Al2O3 trong 10 gam hỗn hợp là
A. 8 gam. B. 4 gam. C. 2 gam. D. 6 gam.
Câu 60: Cho 0,1 mol Ala-Glu tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol KOH đã phản ứng là
A. 0,2.
 








Các ý kiến mới nhất