Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hiền Minh
Ngày gửi: 10h:12' 02-06-2020
Dung lượng: 151.5 KB
Số lượt tải: 184
Nguồn:
Người gửi: Lê Hiền Minh
Ngày gửi: 10h:12' 02-06-2020
Dung lượng: 151.5 KB
Số lượt tải: 184
Số lượt thích:
0 người
Bài 9: PHÁP LUẬT VỚI SỰ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CỦA ĐẤT NƯỚC
Câu 1. Để thực hiện nhiệm vụ chiến lược phát triển bền vững của đất nước, cần phải sử dụng hànhg loạt các công cụ, phương tiện và các biện pháp khác nhau trong đó pháp luật giữ vai trò
A. cần thiết nhất. B. quan trọng nhất.
C. hữu hiệu nhất. D. bền vững nhất.
Câu 2. Một trong những dấu hiệu để nhận thấy đất nước phát triển bền vững được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?
A. Tăng trưởng liên tục về kinh tế. B. Phát triển mạnh mẽ về khoa học.
C. Hợp tác toàn diện với nước ngoài. D. Phụ thuộc vào các nước lớn.
Câu 3. Trong lĩnh vực kinh tế, pháp luật thể hiện vai trò của mình ở sự tác động đến quá trình
A. sản xuất hàng hóa. B. lưu thông hàng hóa.
C. tăng trưởng kinh tế. D. xuất khẩu hàng hóa.
Câu 4. Quyền tự do kinh doanh của công dân có nghĩa là mọi công dân khi có đủ điều kiện do
A. pháp luật quy định. B. tập thể đề xuất.
C. cá nhân quyết định. D. cộng đồng đề nghị.
Câu 5. Quyền tự do kinh doanh của công dân có nghĩa là mọi công dân, khi có đủ điều kiện do pháp luật quy định đều có quyền tiến hành hoạt động kinh doanh sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền
A. chấp nhận đăng ký kinh doanh. B. duyệt hồ sơ đăng ký kinh doanh.
C. phản biện nội dung kinh doanh. D. giám định nguồn lực tài chính.
Câu 6. Theo quy định, khi tiến hành các hoạt động kinh doanh, công dân trở thành nhà kinh doanh và phải thực hiện đầy đủ các
A. nghĩa vụ. B. quyền lợi. C. trách nhiệm. D. yêu cầu.
Câu 7. Công dân được quyền tiến hành các hoạt động sản xuấ, kinh doanh khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền
A. xây dựng xong cơ sở kinh doanh. B. chấp nhận đăng ký kinh doanh.
C. quyết định địa điểm kinh doanh. D. duyệt mức nộp thuế kinh doanh.
Câu 8. Nội dung nào dưới đây là nghĩa vụ của người sản xuất, kinh doanh?
A. Nộp thuế đầy đủ. B. Xóa đói giảm nghèo.
C. Giải quyết việc làm. D. Kêu gọi đầu tư.
Câu 9. Trong các nghĩa vụ đối với người sản xuất kinh doanh thì nội dung nào dưới đây là quan trọng nhất?
A. Nộp thuế đầy đủ theo quy định. B. Tích cực bảo vệ môi trường.
C. Bảo về quyền lợi người tiêu dùng. D. Tuân thủ quy định về an ninh.
Câu 10. Căn cứ nào để pháp luật quy định các mức thuế khác nhau đối với các doanh nghiệp?
A. Năng lực của doanh nghiệp. B. Địa bàn của doanh nghiệp.
C. Trình độ của nhân công. D. Ngành, nghề, lĩnh vực, địa bàn.
Câu 11. Theo quy định, mọi công dân đều có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà
A. mình thích. B. lợi nhuận cao.
C. dễ kinh doanh. D. pháp luật không cấm.
Câu 12. Theo quy định của pháp luật, công dân đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì được đăng kí kinh doanh?
A. 17 tuổi. B. 18 tuổi. C. 20 tuổi. D. 21 tuổi.
Câu 13. Theo quy định của pháp luật thì thành lập doanh nghiệp là quyền của các
A. tổ chức kinh tế. B. cá nhân, tổ chức.
C. cơ quan nhà nước. D. cán bộ nhà nước.
Câu 14. Hoạt động nào sau đây không cần đăng kí kinh doanh?
A. Hộ gia đình sản xuất nông nghiệp. B. Doanh nghiệp tư nhân.
C. Hợp tác xã sản xuất rau sạch. D. Công ty trách nhiệm hữu hạn.
Câu 15. Nội dung nào dưới đây không phải là nghĩa vụ của nhà sản
Câu 1. Để thực hiện nhiệm vụ chiến lược phát triển bền vững của đất nước, cần phải sử dụng hànhg loạt các công cụ, phương tiện và các biện pháp khác nhau trong đó pháp luật giữ vai trò
A. cần thiết nhất. B. quan trọng nhất.
C. hữu hiệu nhất. D. bền vững nhất.
Câu 2. Một trong những dấu hiệu để nhận thấy đất nước phát triển bền vững được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?
A. Tăng trưởng liên tục về kinh tế. B. Phát triển mạnh mẽ về khoa học.
C. Hợp tác toàn diện với nước ngoài. D. Phụ thuộc vào các nước lớn.
Câu 3. Trong lĩnh vực kinh tế, pháp luật thể hiện vai trò của mình ở sự tác động đến quá trình
A. sản xuất hàng hóa. B. lưu thông hàng hóa.
C. tăng trưởng kinh tế. D. xuất khẩu hàng hóa.
Câu 4. Quyền tự do kinh doanh của công dân có nghĩa là mọi công dân khi có đủ điều kiện do
A. pháp luật quy định. B. tập thể đề xuất.
C. cá nhân quyết định. D. cộng đồng đề nghị.
Câu 5. Quyền tự do kinh doanh của công dân có nghĩa là mọi công dân, khi có đủ điều kiện do pháp luật quy định đều có quyền tiến hành hoạt động kinh doanh sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền
A. chấp nhận đăng ký kinh doanh. B. duyệt hồ sơ đăng ký kinh doanh.
C. phản biện nội dung kinh doanh. D. giám định nguồn lực tài chính.
Câu 6. Theo quy định, khi tiến hành các hoạt động kinh doanh, công dân trở thành nhà kinh doanh và phải thực hiện đầy đủ các
A. nghĩa vụ. B. quyền lợi. C. trách nhiệm. D. yêu cầu.
Câu 7. Công dân được quyền tiến hành các hoạt động sản xuấ, kinh doanh khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền
A. xây dựng xong cơ sở kinh doanh. B. chấp nhận đăng ký kinh doanh.
C. quyết định địa điểm kinh doanh. D. duyệt mức nộp thuế kinh doanh.
Câu 8. Nội dung nào dưới đây là nghĩa vụ của người sản xuất, kinh doanh?
A. Nộp thuế đầy đủ. B. Xóa đói giảm nghèo.
C. Giải quyết việc làm. D. Kêu gọi đầu tư.
Câu 9. Trong các nghĩa vụ đối với người sản xuất kinh doanh thì nội dung nào dưới đây là quan trọng nhất?
A. Nộp thuế đầy đủ theo quy định. B. Tích cực bảo vệ môi trường.
C. Bảo về quyền lợi người tiêu dùng. D. Tuân thủ quy định về an ninh.
Câu 10. Căn cứ nào để pháp luật quy định các mức thuế khác nhau đối với các doanh nghiệp?
A. Năng lực của doanh nghiệp. B. Địa bàn của doanh nghiệp.
C. Trình độ của nhân công. D. Ngành, nghề, lĩnh vực, địa bàn.
Câu 11. Theo quy định, mọi công dân đều có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà
A. mình thích. B. lợi nhuận cao.
C. dễ kinh doanh. D. pháp luật không cấm.
Câu 12. Theo quy định của pháp luật, công dân đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì được đăng kí kinh doanh?
A. 17 tuổi. B. 18 tuổi. C. 20 tuổi. D. 21 tuổi.
Câu 13. Theo quy định của pháp luật thì thành lập doanh nghiệp là quyền của các
A. tổ chức kinh tế. B. cá nhân, tổ chức.
C. cơ quan nhà nước. D. cán bộ nhà nước.
Câu 14. Hoạt động nào sau đây không cần đăng kí kinh doanh?
A. Hộ gia đình sản xuất nông nghiệp. B. Doanh nghiệp tư nhân.
C. Hợp tác xã sản xuất rau sạch. D. Công ty trách nhiệm hữu hạn.
Câu 15. Nội dung nào dưới đây không phải là nghĩa vụ của nhà sản
 









Các ý kiến mới nhất