Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Tự Lực
Ngày gửi: 09h:11' 18-06-2020
Dung lượng: 312.7 KB
Số lượt tải: 234
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Tự Lực
Ngày gửi: 09h:11' 18-06-2020
Dung lượng: 312.7 KB
Số lượt tải: 234
Số lượt thích:
0 người
Đề ôn tập số 4
Câu 1. Bất phương trình có tập nghiệm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Bất phương trình (m - 1)x + 3 > 0 có vô số nghiệm khi:
A. m > 1
B. m < 1
C. m ≠ 1
D. m = 1
Câu 3. Hệ bất phương trình có tập nghiệm là:
A. (2; 3)
B. (- 1; 1) ∪ (2; 4)
C. (1; 3)
D.
2;3
Câu 4.Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
2
A. B. C. D.
Câu 5. Tìm để luôn luôn dương
A. B. C. D.
Câu 6. Tìm để luôn luôn âm
A. B. C. D.
Câu 7. Trong các tam thức sau, tam thức nào luôn âm với mọi ?
A. B. C. D.
Câu 8. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình .
A. B. C. D.
Câu 9. Góc có số đo bằng độ là:
A. 180 B. 360 C. 100 D. 120
Câu 10.Trong các giá trị sau, nhận giá trị nào?
A. -0.7 B. C. D.
Câu 11. Cho biết . Tính
A. B. C. D.
Câu 12.Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A. cos(a – b) = cosa.cosb + sina.sinb B. cos(a + b) = cosa.cosb + sina.sinb
C. sin(a – b) = sina.cosb + cosa.sinb D. sin(a + b) = sina.cosb - cos.sinb
Câu 13: Trong 20 giây bánh xe của xe gắn máy quay được 60 vòng.Tính độ dài quãng đường xe gắn máy đã đi được trong vòng 3 phút,biết rằng bán kính bánh xe gắn máy bằng (lấy )
A. B. C. D.
Câu 14: Biểu thức có biểu thức rút gọn là:
A. . B. C. . D. .
Câu 15: Cho . Khi đó có giá trị bằng :
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
A. B.C. D.
Câu 17. Cho biết và . Tính .
A. B. C. D.
Câu 18: Biết . Khi đó giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Tính giá trị của
A. B. C. D.
Câu 20: Nếu thì bằng:
A. B. C. D.
Câu 21: Cho cos120 = sin180 + sin(0, giá trị dương nhỏ nhất của ( là
A. . B.. C. . D. .
Câu 22: Cho . Tính .
A. . B. . C. . D..
Câu 23: Cho là góc thỏa . Tính giá trị của biểu thức
A. . B. . C. . D. .
Câu 24: Tính
A. B. C. D.
Câu 25: Cho và a, b là các góc nhọn. Khi đó có giá trị bằng :
A. . B. . C. . D. .
Câu 26: Biểu thức thu gọn của biểu thức là
A. . B. . C.. D. .
Câu 27: Có bao nhiêu đẳng thức cho dưới đây là đồng nhất thức?
1) 2)
3) 4)
A. Hai B. Ba C. Bốn D. Một
Câu 28: Tính giá trị của biểu thức biết
A. . B
Câu 1. Bất phương trình có tập nghiệm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Bất phương trình (m - 1)x + 3 > 0 có vô số nghiệm khi:
A. m > 1
B. m < 1
C. m ≠ 1
D. m = 1
Câu 3. Hệ bất phương trình có tập nghiệm là:
A. (2; 3)
B. (- 1; 1) ∪ (2; 4)
C. (1; 3)
D.
2;3
Câu 4.Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
2
A. B. C. D.
Câu 5. Tìm để luôn luôn dương
A. B. C. D.
Câu 6. Tìm để luôn luôn âm
A. B. C. D.
Câu 7. Trong các tam thức sau, tam thức nào luôn âm với mọi ?
A. B. C. D.
Câu 8. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình .
A. B. C. D.
Câu 9. Góc có số đo bằng độ là:
A. 180 B. 360 C. 100 D. 120
Câu 10.Trong các giá trị sau, nhận giá trị nào?
A. -0.7 B. C. D.
Câu 11. Cho biết . Tính
A. B. C. D.
Câu 12.Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A. cos(a – b) = cosa.cosb + sina.sinb B. cos(a + b) = cosa.cosb + sina.sinb
C. sin(a – b) = sina.cosb + cosa.sinb D. sin(a + b) = sina.cosb - cos.sinb
Câu 13: Trong 20 giây bánh xe của xe gắn máy quay được 60 vòng.Tính độ dài quãng đường xe gắn máy đã đi được trong vòng 3 phút,biết rằng bán kính bánh xe gắn máy bằng (lấy )
A. B. C. D.
Câu 14: Biểu thức có biểu thức rút gọn là:
A. . B. C. . D. .
Câu 15: Cho . Khi đó có giá trị bằng :
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
A. B.C. D.
Câu 17. Cho biết và . Tính .
A. B. C. D.
Câu 18: Biết . Khi đó giá trị của bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Tính giá trị của
A. B. C. D.
Câu 20: Nếu thì bằng:
A. B. C. D.
Câu 21: Cho cos120 = sin180 + sin(0, giá trị dương nhỏ nhất của ( là
A. . B.. C. . D. .
Câu 22: Cho . Tính .
A. . B. . C. . D..
Câu 23: Cho là góc thỏa . Tính giá trị của biểu thức
A. . B. . C. . D. .
Câu 24: Tính
A. B. C. D.
Câu 25: Cho và a, b là các góc nhọn. Khi đó có giá trị bằng :
A. . B. . C. . D. .
Câu 26: Biểu thức thu gọn của biểu thức là
A. . B. . C.. D. .
Câu 27: Có bao nhiêu đẳng thức cho dưới đây là đồng nhất thức?
1) 2)
3) 4)
A. Hai B. Ba C. Bốn D. Một
Câu 28: Tính giá trị của biểu thức biết
A. . B
 









Các ý kiến mới nhất