Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: tam khiet
Ngày gửi: 19h:12' 06-08-2020
Dung lượng: 31.7 KB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG III. PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
I. ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH
Câu 1: Hai phương trình được gọi là tương đương khi:
A. Có cùng dạng phương trình B. Có cùng tập nghiệm
C. Có cùng tập xác định D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 2: Trong các khẳng định sau, phép biến đổi nào là tương đương
A.3𝑥
𝑥−2
𝑥
2⇔3𝑥
𝑥
2
𝑥−2B.
𝑥−1=3𝑥⇔𝑥−1=9
𝑥
2

C. 3𝑥
𝑥−2
𝑥
2
𝑥−2⇔3𝑥
𝑥
2
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 3: Cho phương trình 2
𝑥
2−𝑥=0. Trong các phương trình sau đây, phương trình nào không phải là hệ quả của phương trình trên
A. 2𝑥
𝑥
1−𝑥=0 B. 4
𝑥
3−𝑥=0 C.
2
𝑥
2−𝑥
2=0 D.
𝑥
2−2𝑥+1=0
Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình
𝑥
2+1
1
𝑥+2 là
A. 𝑥≥2 B. 𝑥>2 C. 𝑥≠±1 D. 𝑥≠−1
Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình
2𝑥
𝑥
2− 4
3−𝑥 là:
A.
𝑥≠4
𝑥≥3

B.
𝑥≠2
𝑥<3

C.
𝑥≠4
𝑥≤3
𝑥≠±2
𝑥≤3

Câu 6: Điều kiện xác định của phương trình:
𝑥−1
𝑥−3=2 là
A. 𝑥≥1 B. 𝑥≥3 C. 𝑥≠1 𝑣à 𝑥≠3 D. 1≤𝑥≤3
Câu 7: Điều kiện xác định của phương trình
2𝑥
𝑥
2+1+5
3
𝑥
2+1 là
A. 𝑥≠1 B. 𝑥≠−1 C. 𝑥≠±1 D. Một kết quả khác
Câu 8: Tập nghiệm của phương trình:
𝑥+1+2
𝑥+1+𝑥 là”
A. −1
B. −1;2
C. ∅ D. Một kết quả khác
Câu 9: Tập nghiệm của phương trình:
𝑥
𝑥−1
2
𝑥−1 là:
A.
1
B.
1;2
C.
2
D.
4

Câu 10: Tập nghiệm của phương trình:
2−𝑥+𝑥=5
2−𝑥 là:
A.
5
B.
2;5
C. ∅ D. Một kết quả khác
II. PHƯƠNG TRÌNH QUI VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình
𝑥−2
𝑥−5 là:
A.
2;5
B. −3
C. −3
7
2

D.
7
2

Câu 2: Tập nghiệm của phương trình
2𝑥−4=𝑥−1 là:
A.
1
B.
2
C.
3
D.
5
2;3

Câu 3: Tập nghiệm của phương trình
2𝑥−3=𝑥−5 là:
A. −2
B.
8
3

C. ∅ D. −2
8
3

Câu 4: Phương trình
𝑥−4
𝑥
2−3𝑥+2=0
A. vô nghiệm B. có nghiệm duy nhất C. Có hai nghiệm D. Có ba nghiệm
Câu 5: Phương trình
2𝑥−4−2𝑥+4=0 có số nghiệm là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. Vô số nghiệm
Câu 6: Tập nghiệm của phương trình
2𝑥−3=5 là:
A.
4
B.
1
C.
14
D.
3
2

Câu 7: Tập nghiệm của phương trình
2𝑥+7=𝑥+2 là:
A. −2
B.
1;−3
C. −5
D.
1

Câu 8: Tập nghiệm của phương trình
𝑥−1=−5 là:
A.
1
B. −4
C. ∅ D. Kết quả khác
Câu 9: Tập nghiệm của phương trình
𝑥
2−7𝑥+10=3𝑥−1 là:
A.
1
9
8

B.
1
9
 
Gửi ý kiến