Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Quang Nhật
Ngày gửi: 11h:36' 02-07-2021
Dung lượng: 422.6 KB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: Lê Quang Nhật
Ngày gửi: 11h:36' 02-07-2021
Dung lượng: 422.6 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 20
Câu 41. Đường cơ sở của nước ta được xác định là
A. nằm cách bờ biển 12 hải lí. B. nối các điểm có độ sâu 200m.
C. nối các mũi đất xa nhất với các đảo ven bờ. D. tính từ mức nước thủy triều cao nhất đến các đảo ven bờ.
Câu 42. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa?
A. thiên nhiên chia làm ba dải theo chiều Đông – Tây.B. xâm thực mạnh ở miền đồi núi và bồi tụ nhanh ở đồng bằng.
C. quá trình hình thành đất Feralit diễn ra mạnh.D. hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa chiếm ưu thế.
Câu 43:“ Trường Sơn Đông, Trường Sơn Tây bên nắng đốt, bên mưa quây” Nguyên nhân có sự khác biệt về khí hậu giữa sườn đông và sườn Tây của dãy Trường Sơn là
A. ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam B. ảnh hưởng của gió mùa mùa đông.
C. ảnh hưởng của gió đất và gió biển. D .ảnh hưởng của gió mùa và tín phong
Câu 44: Thực vật ở đai ôn đới gió mùa trên núi gồm các loài
A. rừng lá kim. B. rừng hỗn hợp. C. rêu, địa y,cây ôn đới D. đỗ quyên, lãnh sam, thiết sam.
Câu 45: Đô thị đầu tiên của nước ta là
A. Cổ Loa B. Hội An C. Phú Xuân D. Đà Nẵng
Câu 46. Các khu công nghiệp phân bố tập trung nhất ở vùng
A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng sông Cửu Long. C. Duyên hải miền Trung. D. Đông Nam Bộ.
Câu 47. Trong giao thông vận tải đường sông, khu vực có các tuyến giao thông chuyên môn hóa về vận tải hàng hóa và hành khách quan trọng nhất là?
A. Đồng bằng sông Hồng. B. Bắc Trung Bộ. C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 49. Cho bảng số liệu:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN PHÂN THEO NGÀNH VẬN TẢI CỦA NƯỚC TA (%)
Năm
Đường sắt
Đường bộ
Đường sông
Đường biển
1995
100,0
100,0
100,0
100,0
2000
138,6
158,5
152,4
212,8
2010
174,1
643,6
383,0
843,0
2014
159,0
900,9
506,2
806,1
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo ngành vận tải của nước ta trong thời kỳ 1995 – 2014, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Biểu đồ đường. B. Biểu đồ tròn. C. Biểu đồ miền. D. Biểu đồ kết hợp.
Câu 50. Kim ngạch xuất khẩu nước ta liên tục tăng là do
A. mở rộng và đa dạng hóa thị trường. B. sự phục hồi và phát triển của sản xuất.
C. công nghiệp phát triển. D. sự tham gia xuất khẩu của các thành phần kinh tế.
Câu 51.Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước năm 2007 là bao nhiêu?
A. 84,6%. B. 85,6%. C. 86,6%. D.87,6%.
Câu 52.Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, số tỉnh ở vùng Tây Bắc và Đông Bắc của Trung du và miền núi Bắc Bộ tương ứng hiện nay là
A. 2 tỉnh và 13 tỉnh. B. 3 tỉnh và 12 tỉnh. C. 4 tỉnh và 11 tỉnh. D. 5 tỉnh và 10 tỉnh.
Câu 53.Nhận định nào không đúng về đặc điểm tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh. B. Đông Bắc có mùa đông lạnh nhất cả nước.
C. Tây Bắc có địa hình cao nên mùa đông vẫn lạnh. D. Thế mạnh cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới.
Câu 54. Ngành kinh tế biển quan trọng của đồng bằng sông Hồng là
A. làm muối, đánh bắt thủy sản, khai thác khoáng sản. B. khai thác khoáng sản, giao thông vận tải biển.
C. phát triển cảng biển, du lịch và nuôi trồng thủy sản. D. giao thông vận tải biển, du lịch biển và làm muối.
Câu 41. Đường cơ sở của nước ta được xác định là
A. nằm cách bờ biển 12 hải lí. B. nối các điểm có độ sâu 200m.
C. nối các mũi đất xa nhất với các đảo ven bờ. D. tính từ mức nước thủy triều cao nhất đến các đảo ven bờ.
Câu 42. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa?
A. thiên nhiên chia làm ba dải theo chiều Đông – Tây.B. xâm thực mạnh ở miền đồi núi và bồi tụ nhanh ở đồng bằng.
C. quá trình hình thành đất Feralit diễn ra mạnh.D. hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa chiếm ưu thế.
Câu 43:“ Trường Sơn Đông, Trường Sơn Tây bên nắng đốt, bên mưa quây” Nguyên nhân có sự khác biệt về khí hậu giữa sườn đông và sườn Tây của dãy Trường Sơn là
A. ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam B. ảnh hưởng của gió mùa mùa đông.
C. ảnh hưởng của gió đất và gió biển. D .ảnh hưởng của gió mùa và tín phong
Câu 44: Thực vật ở đai ôn đới gió mùa trên núi gồm các loài
A. rừng lá kim. B. rừng hỗn hợp. C. rêu, địa y,cây ôn đới D. đỗ quyên, lãnh sam, thiết sam.
Câu 45: Đô thị đầu tiên của nước ta là
A. Cổ Loa B. Hội An C. Phú Xuân D. Đà Nẵng
Câu 46. Các khu công nghiệp phân bố tập trung nhất ở vùng
A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng sông Cửu Long. C. Duyên hải miền Trung. D. Đông Nam Bộ.
Câu 47. Trong giao thông vận tải đường sông, khu vực có các tuyến giao thông chuyên môn hóa về vận tải hàng hóa và hành khách quan trọng nhất là?
A. Đồng bằng sông Hồng. B. Bắc Trung Bộ. C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 49. Cho bảng số liệu:
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN PHÂN THEO NGÀNH VẬN TẢI CỦA NƯỚC TA (%)
Năm
Đường sắt
Đường bộ
Đường sông
Đường biển
1995
100,0
100,0
100,0
100,0
2000
138,6
158,5
152,4
212,8
2010
174,1
643,6
383,0
843,0
2014
159,0
900,9
506,2
806,1
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo ngành vận tải của nước ta trong thời kỳ 1995 – 2014, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Biểu đồ đường. B. Biểu đồ tròn. C. Biểu đồ miền. D. Biểu đồ kết hợp.
Câu 50. Kim ngạch xuất khẩu nước ta liên tục tăng là do
A. mở rộng và đa dạng hóa thị trường. B. sự phục hồi và phát triển của sản xuất.
C. công nghiệp phát triển. D. sự tham gia xuất khẩu của các thành phần kinh tế.
Câu 51.Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước năm 2007 là bao nhiêu?
A. 84,6%. B. 85,6%. C. 86,6%. D.87,6%.
Câu 52.Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, số tỉnh ở vùng Tây Bắc và Đông Bắc của Trung du và miền núi Bắc Bộ tương ứng hiện nay là
A. 2 tỉnh và 13 tỉnh. B. 3 tỉnh và 12 tỉnh. C. 4 tỉnh và 11 tỉnh. D. 5 tỉnh và 10 tỉnh.
Câu 53.Nhận định nào không đúng về đặc điểm tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh. B. Đông Bắc có mùa đông lạnh nhất cả nước.
C. Tây Bắc có địa hình cao nên mùa đông vẫn lạnh. D. Thế mạnh cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới.
Câu 54. Ngành kinh tế biển quan trọng của đồng bằng sông Hồng là
A. làm muối, đánh bắt thủy sản, khai thác khoáng sản. B. khai thác khoáng sản, giao thông vận tải biển.
C. phát triển cảng biển, du lịch và nuôi trồng thủy sản. D. giao thông vận tải biển, du lịch biển và làm muối.
 








Các ý kiến mới nhất