Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hà
Ngày gửi: 21h:14' 17-11-2022
Dung lượng: 245.7 KB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hà
Ngày gửi: 21h:14' 17-11-2022
Dung lượng: 245.7 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
MÃ ĐỀ SỐ 01
Họ và tên thí sinh:……………………………………………….Số báo danh…………….
Câu 1: Cho biểu đồ:
CHUY
ỂN DỊCH CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA CAM-PU-CHIA, GIAI
ĐOẠN 2015 - 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của Cam-pu-chia?
A. Tỉ trọng xuất khẩu giảm liên tục.
B. Nhập siêu liên tục qua các năm.
C. Tỉ trọng nhập khẩu tăng liên tục.
D. Tỉ trọng xuất khẩu tăng không liên tục.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây
thuộc Đồng bằng sông Hồng?
A. Hạ Long.
B. Việt Trì.
C. Thanh Hóa.
D. Phúc Yên.
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy điện nào sau đây thuộc
Đồng bằng sông Hồng?
A. Hòa Bình.
B. Thác Bà.
C. Phả Lại.
D. Na Dương.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào
sau đây ở Đông Nam Bộ có cơ cấu ngành đa dạng nhất?
A. TP. Hồ Chí Minh.
B. Thủ Dầu Một.
C. Biên Hòa.
D.VũngTàu
Câu 5: Cho bảng số liệu:
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA BRU-NÂY VÀ XIN-GA-PO, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020 (Đơn vị: USD)
Năm
2015
2017
2019
2020
Bru-nây
31013,4
28806,1
29403,7
25885,3
Xin-ga-po
55841,6
61216,4
65843,4
59784,8
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với GDP bình quân đầu người năm
2020 so với năm 2015 của Bru-nây và Xin-ga-po?
A. Bru-nây tăng, Xin-ga-po giảm.
B. Xin-ga-po tăng, Bru-nây tăng.
C. Xin-ga-po tăng, Bru-nây giảm.
D. Bru-nây giảm, Xin-ga-po giảm.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân
số lớn nhất ở vùng Tây Nguyên?
A. Đà Lạt.
B. Kon Tum.
C. Pleiku.
D. Buôn Ma Thuật.
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đèo nào sau đây không nằm trên
tuyến đường nối Duyên hải Nam Trung Bộ với Tây Nguyên?
A. Đèo An Khê. B. Đèo Phượng Hoàng. C. Đèo Ngoạn Mục. D. Đèo Cả.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành nào sau đây có ở trung tâm
công nghiệp Long Xuyên?
A. Dệt, may.
B. Sản xuất vật liệu xây dựng.
C. Khai thác, chế biến lâm sản.
D. Đóng tàu.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 19 đi qua địa điểm nào
sau đây?
A. Kon Tum.
B. An Khê.
C. A Yun Pa.
D. Đà Lạt
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng
đàn trâu dưới 100 nghìn con?
A. Thanh Hóa.
B. Hà Tĩnh.
C. Nghệ An.
D. Quảng Bình.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có
du lịch biển?
A. Hà Nội.
B. Đà Lạt.
C. Hải Phòng.
D. Cần Thơ.
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau
đây ở đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất trên 120 nghìn tỉ đồng?
A. Bắc Ninh.
B. Hải Phòng.
C. Hà Nội.
D. Hải Dương.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây ở nước ta
có lượng mưa trung bình năm lớn nhất?
A. Hà Tiên.
B. Lũng Cú.
C. Huế.
D. Hà Nội.
Câu 14: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết tỉnh nào sau đây chưa có trung tâm
công nghiệp?
A. Quảng Ngãi. B. Bình Định.
C. Phú Yên.
D. Bình Thuận.
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Thanh
Hóa không có ngành sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?
A. Dệt, may.
B. Da, giày.
C. Gỗ, giấy, xenlulô.
D. Giấy, in, văn phòng phẩm.
Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây ở nước ta
giáp với cả Lào và Campuchia?
A. Kon Tum.
B. Kiên Giang.
C. Quảng Ninh.
D. Điện Biên.
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc
lưu vực hệ thống sông Cả?
A. Ngàn Phố.
B. Ngàn Sâu.
C. Long Đại.
D. Nậm Mô.
Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau
đây không có ngành sản xuất vật liệu xây dựng?
A. Huế.
B. Vinh.
C. Thanh Hóa.
D. Bỉm Sơn.
Câu 19: Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ 2020 (Đơn vị: Triệu người)
Năm
2010
2020
Thành thị
26,46
35,93
Nông thôn
60,61
61,65
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu số dân thành thị và nông thôn của nước ta
năm 2010 và 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn.
B. Miền.
C. Đường.
D. Cột.
Câu 20: Cho biểu đồ về diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước ta năm 2010, 2017 và 2022
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ.
B. Quy mô diện tích lúa phân theo mùa vụ.
C. Quy mô và cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ.
D. Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo mùa vụ.
Câu 21: Cho biểu đồ:
SẢN LƯỢNG MÍA ĐƯỜNG CỦA MI-AN-MA VÀ VIỆT NAM NĂM 2015 VÀ 2020
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng mía đường của Mi-an-ma và
Việt Nam?
A. Mi-an-ma giảm, Việt Nam tăng.
B. Mi-an-ma tăng, Việt Nam giảm.
C. Việt Nam tăng, Mi-an-ma tăng.
D. Việt Nam giảm, Mi-an-ma giảm.
Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây của vùng
Duyên hải Nam Trung Bộ có GDP bình quân đầu người từ 15 đến 18 triệu đồng?
A. Phú Yên.
B. Bình Thuận.
C. Ninh Thuận.
D. Khánh Hòa.
Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế nào sau đây không
thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Đình Vũ - Cát Hải.
B. Vân Đồn.
C. Thanh Thủy.
D. Trà Lĩnh.
Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết vùng Đồng bằng sông Cửu Long
có khoáng sản nào sau đây?
A. Bôxit.
B. Titan.
C. Đồng.
D. Sét, cao lanh
Câu 25: Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2020 (Đơn vị: ‰)
Quốc gia
Bru-nây
Cam-pu-chia
In-đô-nê-xi-a
Lào
Tỉ lệ sinh
14
22
18
23
Tỉ lệ tử
4
6
7
7
Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp nhất?
A. Bru-nây.
B. Cam-pu-chia.
C. In-đô-nê-xi-a.
D. Lào.
Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết Bảo Lộc là đô thị thuộc tỉnh nào
sau đây?
A. Lâm Đồng.
B. Bình Thuận.
C. Đồng Nai.
D. Bình Phước.
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền
Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?
A. Đông Triều. B. Ngân Sơn.
C. Cai Kinh.
D. Hoành Sơn.
Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Sóc
Trăng có ngành nào sau đây?
A. Sản xuất ôtô. B. Luyện kim màu. C. Chế biến nông sản. D. Luyện kim đen.
Câu 29: Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 25 đi qua địa điểm nào sau
đây?
A. Gia Nghĩa.
B. A Yun Pa.
C. An Khê.
D. Đà Lạt.
Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây
nuôi nhiều gia cầm nhất?
A. Hà Tĩnh.
B. Quảng Trị.
C. Bình Định.
D. Thanh Hóa.
Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết điểm du lịch nào sau đây có
biển?
A. Mũi Né.
B. Bù Gia Mập.
C. Cát Tiên.
D. Yok Đôn.
Câu 32: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa
cao nhất Bắc Trung Bộ?
A. Thanh Hóa.
B. Nghệ An.
C. Hà Tĩnh.
D. Quảng Bình.
Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa lớn
nhất vào tháng X?
A. Đồng Hới.
B. Nha Trang.
C. Lạng Sơn.
D. Đà Lạt.
Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết tỉnh nào sau đây thuộc vùng Tây
Nguyên?
A. Quảng Ngãi.
B. Quảng Nam.
C. Kon Tum.
D. Bình Định.
Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm nào có quy mô lớn
nhất trong các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm sau đây?
A. Quảng Ngãi.
B. Nha Trang.
C. Tây Ninh.
D. Bảo Lộc.
Câu 36: Căn cứ vào At lát Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Trung
Quốc? \
A. Sơn La.
B. Thanh Hóa.
C. Lào Cai.
D. Quảng Bình.
Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết cửa sông nào sau đây thuộc
miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?
A. Cửa Hội.
B. Cửa Văn Úc.
C. Cửa Thái Bình.
D. Cửa Ba Lạt.
Câu 38: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây của vùng Bắc
Trung Bộ có mỏ sắt?
A. Nghệ An.
B. Hà Tĩnh.
C. Quảng Bình.
D. Thừa Thiên Huế.
Câu 39: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2020 (Đơn vị:
Nghìn tấn)
Năm
Tổng số
Lúa đông xuân
Lúa hè thu và thu đông
Lúa mùa
2010
40005,6
19216,8
11686,1
9102,7
2015
45091,0
21091,7
15341,3
8658,0
2018
43979,2
20603,0
15111,3
8264,9
2020
42760,9
19878,1
14772,1
8106,2
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ của nước ta
giai đoạn 2010 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Miền.
B. Tròn.
C. Kết hợp.
D. Đường.
Câu 40: Cho biểu đồ về khách du lịch và doanh thu từ du lịch của nước ta, giai đoạn 2015 - 2020:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Quy mô và cơ cấu số lượng khách du lịch và doanh thu từ du lịch.
B. Tốc độ tăng trưởng số lượng khách du lịch và doanh thu từ du lịch.
C. Quy mô số lượng khách du lịch và doanh thu từ du lịch.
D. Cơ cấu số lượng khách du lịch và doanh thu từ du lịch.
------------------------ HẾT ------------------------ Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam
phát hành từ năm 2009 đến nay.
Họ và tên thí sinh:……………………………………………….Số báo danh…………….
Câu 1: Cho biểu đồ:
CHUY
ỂN DỊCH CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA CAM-PU-CHIA, GIAI
ĐOẠN 2015 - 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của Cam-pu-chia?
A. Tỉ trọng xuất khẩu giảm liên tục.
B. Nhập siêu liên tục qua các năm.
C. Tỉ trọng nhập khẩu tăng liên tục.
D. Tỉ trọng xuất khẩu tăng không liên tục.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây
thuộc Đồng bằng sông Hồng?
A. Hạ Long.
B. Việt Trì.
C. Thanh Hóa.
D. Phúc Yên.
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy điện nào sau đây thuộc
Đồng bằng sông Hồng?
A. Hòa Bình.
B. Thác Bà.
C. Phả Lại.
D. Na Dương.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào
sau đây ở Đông Nam Bộ có cơ cấu ngành đa dạng nhất?
A. TP. Hồ Chí Minh.
B. Thủ Dầu Một.
C. Biên Hòa.
D.VũngTàu
Câu 5: Cho bảng số liệu:
GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA BRU-NÂY VÀ XIN-GA-PO, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020 (Đơn vị: USD)
Năm
2015
2017
2019
2020
Bru-nây
31013,4
28806,1
29403,7
25885,3
Xin-ga-po
55841,6
61216,4
65843,4
59784,8
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với GDP bình quân đầu người năm
2020 so với năm 2015 của Bru-nây và Xin-ga-po?
A. Bru-nây tăng, Xin-ga-po giảm.
B. Xin-ga-po tăng, Bru-nây tăng.
C. Xin-ga-po tăng, Bru-nây giảm.
D. Bru-nây giảm, Xin-ga-po giảm.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân
số lớn nhất ở vùng Tây Nguyên?
A. Đà Lạt.
B. Kon Tum.
C. Pleiku.
D. Buôn Ma Thuật.
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đèo nào sau đây không nằm trên
tuyến đường nối Duyên hải Nam Trung Bộ với Tây Nguyên?
A. Đèo An Khê. B. Đèo Phượng Hoàng. C. Đèo Ngoạn Mục. D. Đèo Cả.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành nào sau đây có ở trung tâm
công nghiệp Long Xuyên?
A. Dệt, may.
B. Sản xuất vật liệu xây dựng.
C. Khai thác, chế biến lâm sản.
D. Đóng tàu.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 19 đi qua địa điểm nào
sau đây?
A. Kon Tum.
B. An Khê.
C. A Yun Pa.
D. Đà Lạt
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng
đàn trâu dưới 100 nghìn con?
A. Thanh Hóa.
B. Hà Tĩnh.
C. Nghệ An.
D. Quảng Bình.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có
du lịch biển?
A. Hà Nội.
B. Đà Lạt.
C. Hải Phòng.
D. Cần Thơ.
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau
đây ở đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất trên 120 nghìn tỉ đồng?
A. Bắc Ninh.
B. Hải Phòng.
C. Hà Nội.
D. Hải Dương.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây ở nước ta
có lượng mưa trung bình năm lớn nhất?
A. Hà Tiên.
B. Lũng Cú.
C. Huế.
D. Hà Nội.
Câu 14: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết tỉnh nào sau đây chưa có trung tâm
công nghiệp?
A. Quảng Ngãi. B. Bình Định.
C. Phú Yên.
D. Bình Thuận.
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Thanh
Hóa không có ngành sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?
A. Dệt, may.
B. Da, giày.
C. Gỗ, giấy, xenlulô.
D. Giấy, in, văn phòng phẩm.
Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây ở nước ta
giáp với cả Lào và Campuchia?
A. Kon Tum.
B. Kiên Giang.
C. Quảng Ninh.
D. Điện Biên.
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc
lưu vực hệ thống sông Cả?
A. Ngàn Phố.
B. Ngàn Sâu.
C. Long Đại.
D. Nậm Mô.
Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau
đây không có ngành sản xuất vật liệu xây dựng?
A. Huế.
B. Vinh.
C. Thanh Hóa.
D. Bỉm Sơn.
Câu 19: Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ 2020 (Đơn vị: Triệu người)
Năm
2010
2020
Thành thị
26,46
35,93
Nông thôn
60,61
61,65
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu số dân thành thị và nông thôn của nước ta
năm 2010 và 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn.
B. Miền.
C. Đường.
D. Cột.
Câu 20: Cho biểu đồ về diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước ta năm 2010, 2017 và 2022
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ.
B. Quy mô diện tích lúa phân theo mùa vụ.
C. Quy mô và cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ.
D. Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo mùa vụ.
Câu 21: Cho biểu đồ:
SẢN LƯỢNG MÍA ĐƯỜNG CỦA MI-AN-MA VÀ VIỆT NAM NĂM 2015 VÀ 2020
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng mía đường của Mi-an-ma và
Việt Nam?
A. Mi-an-ma giảm, Việt Nam tăng.
B. Mi-an-ma tăng, Việt Nam giảm.
C. Việt Nam tăng, Mi-an-ma tăng.
D. Việt Nam giảm, Mi-an-ma giảm.
Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây của vùng
Duyên hải Nam Trung Bộ có GDP bình quân đầu người từ 15 đến 18 triệu đồng?
A. Phú Yên.
B. Bình Thuận.
C. Ninh Thuận.
D. Khánh Hòa.
Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế nào sau đây không
thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Đình Vũ - Cát Hải.
B. Vân Đồn.
C. Thanh Thủy.
D. Trà Lĩnh.
Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết vùng Đồng bằng sông Cửu Long
có khoáng sản nào sau đây?
A. Bôxit.
B. Titan.
C. Đồng.
D. Sét, cao lanh
Câu 25: Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2020 (Đơn vị: ‰)
Quốc gia
Bru-nây
Cam-pu-chia
In-đô-nê-xi-a
Lào
Tỉ lệ sinh
14
22
18
23
Tỉ lệ tử
4
6
7
7
Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp nhất?
A. Bru-nây.
B. Cam-pu-chia.
C. In-đô-nê-xi-a.
D. Lào.
Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết Bảo Lộc là đô thị thuộc tỉnh nào
sau đây?
A. Lâm Đồng.
B. Bình Thuận.
C. Đồng Nai.
D. Bình Phước.
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền
Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?
A. Đông Triều. B. Ngân Sơn.
C. Cai Kinh.
D. Hoành Sơn.
Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Sóc
Trăng có ngành nào sau đây?
A. Sản xuất ôtô. B. Luyện kim màu. C. Chế biến nông sản. D. Luyện kim đen.
Câu 29: Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 25 đi qua địa điểm nào sau
đây?
A. Gia Nghĩa.
B. A Yun Pa.
C. An Khê.
D. Đà Lạt.
Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây
nuôi nhiều gia cầm nhất?
A. Hà Tĩnh.
B. Quảng Trị.
C. Bình Định.
D. Thanh Hóa.
Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết điểm du lịch nào sau đây có
biển?
A. Mũi Né.
B. Bù Gia Mập.
C. Cát Tiên.
D. Yok Đôn.
Câu 32: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa
cao nhất Bắc Trung Bộ?
A. Thanh Hóa.
B. Nghệ An.
C. Hà Tĩnh.
D. Quảng Bình.
Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa lớn
nhất vào tháng X?
A. Đồng Hới.
B. Nha Trang.
C. Lạng Sơn.
D. Đà Lạt.
Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết tỉnh nào sau đây thuộc vùng Tây
Nguyên?
A. Quảng Ngãi.
B. Quảng Nam.
C. Kon Tum.
D. Bình Định.
Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm nào có quy mô lớn
nhất trong các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm sau đây?
A. Quảng Ngãi.
B. Nha Trang.
C. Tây Ninh.
D. Bảo Lộc.
Câu 36: Căn cứ vào At lát Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Trung
Quốc? \
A. Sơn La.
B. Thanh Hóa.
C. Lào Cai.
D. Quảng Bình.
Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết cửa sông nào sau đây thuộc
miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?
A. Cửa Hội.
B. Cửa Văn Úc.
C. Cửa Thái Bình.
D. Cửa Ba Lạt.
Câu 38: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây của vùng Bắc
Trung Bộ có mỏ sắt?
A. Nghệ An.
B. Hà Tĩnh.
C. Quảng Bình.
D. Thừa Thiên Huế.
Câu 39: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2020 (Đơn vị:
Nghìn tấn)
Năm
Tổng số
Lúa đông xuân
Lúa hè thu và thu đông
Lúa mùa
2010
40005,6
19216,8
11686,1
9102,7
2015
45091,0
21091,7
15341,3
8658,0
2018
43979,2
20603,0
15111,3
8264,9
2020
42760,9
19878,1
14772,1
8106,2
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng lúa phân theo mùa vụ của nước ta
giai đoạn 2010 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Miền.
B. Tròn.
C. Kết hợp.
D. Đường.
Câu 40: Cho biểu đồ về khách du lịch và doanh thu từ du lịch của nước ta, giai đoạn 2015 - 2020:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Quy mô và cơ cấu số lượng khách du lịch và doanh thu từ du lịch.
B. Tốc độ tăng trưởng số lượng khách du lịch và doanh thu từ du lịch.
C. Quy mô số lượng khách du lịch và doanh thu từ du lịch.
D. Cơ cấu số lượng khách du lịch và doanh thu từ du lịch.
------------------------ HẾT ------------------------ Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam
phát hành từ năm 2009 đến nay.
 









Các ý kiến mới nhất