Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hà
Ngày gửi: 20h:00' 30-11-2022
Dung lượng: 491.5 KB
Số lượt tải: 132
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ SỐ 020
Họ và tên thí sinh:……………………………………………….Số báo danh…………….
Câu 1: Cho biểu đồ:

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA BRU-NÂY VÀ LÀO,
GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng GDP bình quân đầu người giai đoạn 2015
- 2020 của Bru-nây và Lào?
A. Bru-nây giảm không liên tục.
B. Lào tăng liên tục.
C. Lào giảm, Bru-nây tăng.
D. Bru-nây giảm, Lào giảm.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc Đồng
bằng sông Cửu Long?
A. Biên Hòa.
B. Vũng Tàu.
C. Thủ dầu Một.
D. Mỹ Tho.
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết vùng Đồng bằng Sông Hồng không có
sản phẩm nông nghiệp chuyên môn hóa nào sau đây?
A. Chè.
B. Lúa gạo.
C. Lợn.
D. Gia cầm.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho bết trung tâm kinh tế nào sau đây ở Đồng bằng
sông Cửu Long không có ngành cơ khí?
A. Mỹ Tho.
B. Cần Thơ.
C. Rạch Giá.
D. Long Xuyên.
Câu 5: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG MÍA ĐƯỜNG CỦA MI-AN-MA VÀ VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm
2015
2017
2019
2020
Mi-an-ma
11128,4
10437,1
11846,2
11551,1
Việt Nam
18320,8
18319,2
11534,5
8074,2
(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
1/6

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng mía đường năm
2020 so với năm 2015 của Mi-an-ma và Việt Nam?
A. Việt Nam tăng, Mi-an-ma giảm.
B. Việt Nam giảm, Mi-an-ma tăng.
C. Mi-an-ma giảm, Việt Nam giảm.
D. Mi-an-ma tăng, Việt Nam tăng.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết những đô thị nào sau đây có quy mô dân
số trên 1 triệu người?
A. Hà Nội, Hải Phòng, Thành phố Hồ Chí Minh. B. Hà Nội, Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh.
C. Hải Phòng, Thành phố Hồ Chí Minh, Cần Thơ. D. Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Nam
Định.
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Đắk
Lắk?
A. Núi Chư Pha.
B. Núi Ngọc Linh.
C. Núi Bi Doup.
D. Núi Braian.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết nơi nào sau đây là một điểm công nghiệp?
A. Vinh.
B. Việt Trì.
C. Bạc Liêu.
D. Thái Nguyên.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng nào sau đây là cảng sông?
A. Thuận An.
B. Hải Phòng.
C. Ninh Bình.
D. Cửa Lò.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng lúa so với
diện tích trồng cây lương thực dưới 60% ?
A. Ninh Thuận.
B. Bình Thuận.
C. Tây Ninh.
D. Bình Phước.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có lễ hội
truyền thống?
A. Cần Thơ.
B. Đà Nẵng.
C. Hải Phòng.
D. Lạng Sơn.
Câu 12: Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết mỏ sắt Trại Cau thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Thái Nguyên.
B. Lạng Sơn.
C. Bắc Giang.
D. Bắc Ninh.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết gió tháng VII ở nước ta chủ yếu thổi theo
hướng nào sau đây?
A. Tây nam.
B. Đông nam.
C. Tây bắc.
D. Đông bắc.
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết nhà máy thủy điện nào sau đây được xây
dựng trên sông Krông Bơ Lan?
A. Vĩnh Sơn.
B. Yaly.
C. Đa Nhim.
D. Đrây Hling.
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy thủy điện Cửa Đạt được xây
dựng trên sông nào sau đây?
A. Sông Cả.
B. Sông Lô.
C. Sông Đà.
D. Sông Chu.
Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích nhỏ nhất?
A. Nghệ An.
B. Gia Lai.
C. Bắc Ninh.
D. Quảng Ninh.
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông
Thái Bình?
A. Phó Đáy.
B. Kì Cùng.
C. Bằng Giang.
D. Kinh Thầy.
Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết nước khoáng có ở tỉnh nào sau đây?
A. Hà Tĩnh.
B. Quảng Bình.
C. Nghệ An.
D. Thanh Hóa.

2/6

Câu 19: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG CÁC VỤ LÚA Ở NƯỚC TA NĂM 2020
Diện tích (Nghìn ha)
Sản lượng (Nghìn tấn)
Vụ lúa
Đông xuân
3024,1
19878,1
Hè thu và thu đông
2669,1
14772,1
Mùa
1585,8
8106,2
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng các vụ lúa ở nước ta năm 2020, dạng biểu đồ
nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Kết hợp.
B. Tròn.
C. Miền.
D. Cột.
Câu 20: Cho biểu đồ về sản lượng thủy sản của nước ta qua các năm:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, Nhà xuất bản Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Tình hình sản lượng thủy sản.
B. Cơ cấu sản lượng thủy sản.
C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản.
D. Sự thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản.
Câu 21: Cho biểu đồ:

3/6

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG SẢN LƯỢNG MỘT SỐ NÔNG SẢN CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A,
GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng một số nông sản giai đoạn 2015 2020 của In-đô-nê-xi-a?
A. Ngô tăng, lúa giảm.
B. Ngô tăng, đậu tương tăng.
C. Ngô giảm, lúa giảm.
D. Lúa tăng, đậu tương giảm.
Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc
Đông Nam Bộ?
A. Mộc Bài.
B. An Giang.
C. Bờ Y.
D. Lao Bảo.
Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây trồng nhiều
chè nhất?
A. Phú Thọ.
B. Quảng Ninh.
C. Lạng Sơn.
D. Bắc Giang.
Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết đồng bằng sông Cửu Long có khoáng sản nào
sau đây?
A. Than bùn.
B. Apatit.
C. Đất hiếm.
D. Chì - kẽm.
Câu 25: Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU DẦU THÔ CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A VÀ MA-LAI-XI-A, GIAI ĐOẠN
2015 - 2020
(Đơn vị: triệu USD)
Năm
2015
2017
2019
2020
In-đô-nê-xi-a 6457,0
5237,6
1726,6
1396,9
Ma-lai-xi-a
6854,7
7019,5
7029,4
4715,9
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi giá trị xuất khẩu dầu thô năm
2020 so với năm 2015 của In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a?
A. In-đô-nê-xi-a giảm chậm hơn Ma-lai-xi-a.
B. Ma-lai-xi-a giảm ít hơn In-đô-nê-xi-a.
C. In-đô-nê-xi-a giảm ít hơn Ma-lai-xi-a.
D. In-đô-nê-xi-a giảm, Ma-lai-xi-a tăng.
4/6

Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết khi đi từ Bắc vào Nam lần lượt qua các
đô thị nào sau đây?
A. Sầm Sơn - Tam Kì - Tuy Hòa - Phan Thiết. B. Cửa Lò - Thái Bình - Đông Hà - Cam Ranh.
C. Quy Nhơn - Hà Tĩnh - Phan Thiết - Bà Rịa. D. Bắc Kạn - Lào Cai - Quảng Ngãi - Tuy Hòa.
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết nhận định nào sau đây đúng nhất về đặc
điểm địa hình của vùng núi Trường Sơn Nam?
A. Địa hình cao nhất cả nước.
B. Gồm các khối núi và cao nguyên lớn.
C. Gồm các cánh cung song song với nhau.
D. Núi theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.
Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành nào sau đây có ở trung tâm công
nghiệp Quảng Ngãi?
A. Sản xuất giấy, xenlulô.
B. Cơ khí.
C. Luyện kim.
D. Đóng tàu.
Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ nào sau đây không nối trực tiếp
Quốc lộ 1 với Lào?
A. Quốc lộ 6.
B. Quốc lộ 7.
C. Quốc lộ 8.
D. Quốc lộ 9.
Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây
công nghiệp hàng năm lớn hơn cây công nghiệp lâu năm?
A. Lâm Đồng.
B. Sóc Trăng.
C. Bến Tre.
D. Bình Thuận.
Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết điểm du lịch nào sau đây có vườn quốc
gia?
A. Cửa Lò.
B. Thiên Cầm.
C. Sầm Sơn.
D. Cát Bà.
Câu 32: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích cây công nghiệp hàng
năm nhiều nhất trong các tỉnh sau đây?
A. Bình Thuận.
B. Nghệ An.
C. Gia Lai.
D. Hà Tĩnh.
Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây chịu ảnh hưởng
mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc?
A. Đông Bắc Bộ.
B. Trung và Nam Bắc Bộ.
C. Tây Bắc Bộ.
D. Bắc Trung Bộ.
Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết hồ Lắk thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Đắk Lắk.
B. Kon Tum.
C. Đắk Nông.
D. Lâm Đồng.
Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương
thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?
A. Hải Phòng.
B. Thanh Hoá.
C. Hạ Long.
D. Yên Bái.
Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất
nước ta?
A. Bạch Long Vĩ.
B. Hòn Tre.
C. Phú Quốc.
D. Cồn Cỏ.
Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Thương thuộc hệ thống sông nào
sau đây?
A. Thái Bình.
B. Sông Hồng.
C. Sông Mã.
D. Kì Cùng - Bằng Giang.
Câu 38: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết khu kinh tế ven biển Hòn La thuộc tỉnh nào
sau đây?
A. Thừa Thiên Huế.
B. Hà Tĩnh.
C. Quảng Bình.
D. Quảng Trị.
5/6

Câu 39: Cho bảng số liệu:
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CỦA ĐÔNG NAM BỘ VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG,
NĂM 2020
(Đơn vị: Nghìn ha)
Loại đất
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long
Tổng
2351,9
4081,6
Đất sản xuất nông nghiệp
1356,6
2615,6
Đất lâm nghiệp
502,7
254,0
Đất chuyên dùng
225,7
248,2
Đất ở
83,6
128,2
Đất khác
183,3
835,6
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu sử dụng đất của Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
năm 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Kết hợp.
B. Miền.
C. Tròn.
D. Cột.
Câu 40: Cho biểu đồ về đàn bò của Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên qua các năm:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Quy mô số lượng đàn bò.
B. Cơ cấu số lượng đàn bò.
C. Sự thay đổi cơ cấu số lượng đàn bò.
D. Tốc độ tăng trưởng số lượng đàn bò.
------------------------ HẾT ------------------------ Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục Việt Nam phát hành
từ năm 2009 đến nay.
6/6

7/6
 
Gửi ý kiến