Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê hà
Ngày gửi: 16h:17' 15-02-2023
Dung lượng: 629.0 KB
Số lượt tải: 79
Nguồn:
Người gửi: lê hà
Ngày gửi: 16h:17' 15-02-2023
Dung lượng: 629.0 KB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng mà em chọn:
Câu 1: Tam giác vuông
A.
vuông tại
,
. Độ dài đường cao
B.
Câu 2: Tam giác
dài AH là:
A.
C.
vuông tại đỉnh
,
D.
,
B.
C.
Câu 3: Năm đoạn thẳng có độ dài lần lượt là:
có được từ ba trong các đoạn thẳng trên là:
A. 2
B. 3
Câu 4: Cho tam giác vuông
A.
C. 4
C.
có
C.
có
A.
C.
D. 6
là:
D.
. Kết quả nào sau đây là đúng?
B.
D.
Câu 7: Cho tam giác vuông
là:
D.
thì độ dài
B.
Câu 6: Cho tam giác
D.
khi đó ta có độ dài
B.
A.
. Khi đó độ
. Số tam giác vuông có thể
; biết
Câu 5: Với tam giác vuông
là:
.
,
Kết quả nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
Câu 8: Cho tam giác vuông
A.
B.
Câu 9: Tính chiều cao
có
,
C.
với các số liệu cho trên hình sau.
D.
Kết quả nào sau đây là đúng ?
D.
Kết quả nào sau đây là đúng?
A.
A
B.
C.
60°
H
10m
B
D.
Câu 10: Quan sát hình vẽ. Kết quả nào sau đây là đúng ?
A
A.
K
B.
C.
B
H
C
L
D.
Câu 11: Quan sát hình. Kết quả nào sau đây là đúng ?
A
A.
L
M
B.
C.
B
H
P
C
D.
Câu 12: Cho tam giác vuông
Kết quả nào sau đây là đúng?
A.
C.
Câu 13: Cho tam giác cân
dài
A.
có
.
B.
D.
có
. Độ
nhận giá trị nào sau đây?
B.
C.
D.
Câu 14: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Tìm hệ thức đúng:
AB
A.tan B =
AC
AB
AC
B.cosC =
C.cotB =
AC
AB
H 1.1
Câu 15: Cho tam giác ABC với các yếu tố trong hình 1.1 Khi đó:
A
c
B.
c'
B
C.
Câu 16: Độ dài x trong hình vẽ được tính được là:
b
h
b'
H
A.
HC
HA
D.cotC =
C
a
D.
600
x
4
A.
4
sin 60 0
B.4.sin
60
C.
0
4
tan 60 0
Câu 17: Nếu tam giác MNP vuông tại M thì:
A. tan P
MN
MP
B. tan P
MP
NP
C. tan P
D.
MN
NP
4
cos60 0
D. tan P
MP
MN
H 1.2
Câu 18: Trên hình 1.2 ta có:
9
x
y
15
A.x = 5,4 và y = 9,6
B.x = 5
và y = 10
C.x = 10 và y = 5
D.x = 9,6 và y = 5,4
H 1.4
Câu 19: Trên hình 1.4 ta có:
6
8
x
y
A.Tất cả các đáp án kia đều sai
B.x = 5
C.x =
D.x = 4,8
và y =
và
và
y = 9,6
y = 10
Câu 20: Cho ABC vuông tại A ,đường cao AH, ta có:
A.BC=
AB. AC
AH
B.AC.AH=AB.BC
C.BC.AH= AB2+AC2
H 1.1
Câu 21: Trong H1.1 hãy chọn câu trả lời sai:
A
c
b'
H
A.
b
h
c'
B
B.
C
a
C.
D.
Câu 22: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 4, AC = 3 thì
3
A.
4
D.AB.AH=AC.BC
5
B.
3
sin B
3
C.
5
bằng:
D.
4
3
900 thì hệ thức nào
Câu 23: Cho ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H BC). Nếu BAC
dưới đây đúng:
A.AC2 = HB. HC
B.AB2 = BH. BC
C.AH2 = HB. BC
Câu 24: Keát quaû naøo sau ñaây sai?
A. sin450 = cos450
B. tg27030/ = cotg62030/
C. tg300
D. khoâng coù caâu naøo sai .
Câu 25: Keát quaû cuûa pheùp tính : sin2 450 + cos2 450 baèng :
A. 0
D.AB2 = AC2 + CB2
B. 1
C. 2
D. Moät keát quaû khaùc
Câu 26: Tam giaùc ABC coù ñoä daøi ba caïnh laø AB= 3 cm ; AC = 4 cm; BC = 5cm .
Ñoä daøi ñöôøng cao AH laø:
A. 2,4 cm
B. 3,6 cm
C. 4,8 cm
D. Moät ñaùp soá khaùc.
Câu 27: Tam giaùc ABC vuoâng taïi A , coù AC = 6 cm , BC = 12 cm . Soá ño goùc ACB
laø bao nhieâu :
A. 300
B.ø 450
C. 600
D.Moät ñaùp soá khaùc .
Câu 28: Tam giaùc ABC vuoâng taïi A, coù goùc B = 600, BC = 30 cm.Ñoä daøi caïnh AC
baèng bao nhieâu?
A. 15 cm
B.
cm
Câu 29: Tam giác vuông
dài cảu hai cạnh góc vuông là:
A.
và .
B. và
C.
cm
D. Moät ñaùp soá khaùc
có bình phương cạnh huyền bằng
.
C.
và
.
và diện tích là
. Độ
D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 30: Năm đoạn thẳng có độ dài lần lượt là:
có được từ ba trong các đoạn thẳng trên là:
A. 2
B. 3
. Số tam giác vuông có thể
C. 4
D. 6
Câu 31: Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây?
A. Không thể tồn tại một tam giác vuông có số đo hai cạnh là hai số thập phân và số đo cạnh
còn lại là một số tự nhiên.
B. Tồn tại một tam giác có số đo hai cạnh là hai số tự nhiên và số đo cạnh còn lại là số nguyên
dương.
C. Tồn tại một tam giác vuông có đường cao hạ xuống cạnh huyền bằng một nửa cạnh huyền.
D. Không thể tồn tại một tam giác vuông cân có số đo ba cạnh là ba số tự nhiên.
Câu 32: Cho tam giác vuông
A.
biết
B.
. Khi đó ta có độ dài
C.
Câu 33: Cho tam giác vuông
D.
,
Kết quả nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
Câu 34: Trong hình vẽ bên, khoảng cách
A.
D.
là:
B.
C.
D.
Câu 35: Cho tam giác vuông
có
.
B.
D.
có
.
A.
C.
Câu 36: Cho tam giác vuông
A.
C.
B.
.
D.
.
là:
Câu 37: Tam giác
vuông tại
.
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 38: Cho tam giác vuông
A.
.
.
.
C.
có
;
.
C.
B.
Câu 40: Cho tam giác cân
dài
;
B.
Câu 39: Cho tam giác vuông
A.
có
.
.
.
D.
.
. Kết quả nào sau đây là đúng?
.
D.
.
có
. Độ
nhận giá trị nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
ĐÁP ÁN
Câu
Đáp án
1
C
2
B
3
A
4
B
5
C
6
C
7
C
8
B
9
B
Câu
Đáp án
11
D
12
B
13
C
14
D
15
A
16
A
17
A
18
A
19
D
20
A
Câu
Đáp án
21
B
22
C
23
B
24
D
25
B
26
A
27
C
28
C
29
B
30
A
Câu
Đáp án
31
A
32
C
33
C
34
C
35
B
36
B
37
C
38
B
39
C
40
C
C
10
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng mà em chọn:
Câu 1: Tam giác vuông
A.
vuông tại
,
. Độ dài đường cao
B.
Câu 2: Tam giác
dài AH là:
A.
C.
vuông tại đỉnh
,
D.
,
B.
C.
Câu 3: Năm đoạn thẳng có độ dài lần lượt là:
có được từ ba trong các đoạn thẳng trên là:
A. 2
B. 3
Câu 4: Cho tam giác vuông
A.
C. 4
C.
có
C.
có
A.
C.
D. 6
là:
D.
. Kết quả nào sau đây là đúng?
B.
D.
Câu 7: Cho tam giác vuông
là:
D.
thì độ dài
B.
Câu 6: Cho tam giác
D.
khi đó ta có độ dài
B.
A.
. Khi đó độ
. Số tam giác vuông có thể
; biết
Câu 5: Với tam giác vuông
là:
.
,
Kết quả nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
Câu 8: Cho tam giác vuông
A.
B.
Câu 9: Tính chiều cao
có
,
C.
với các số liệu cho trên hình sau.
D.
Kết quả nào sau đây là đúng ?
D.
Kết quả nào sau đây là đúng?
A.
A
B.
C.
60°
H
10m
B
D.
Câu 10: Quan sát hình vẽ. Kết quả nào sau đây là đúng ?
A
A.
K
B.
C.
B
H
C
L
D.
Câu 11: Quan sát hình. Kết quả nào sau đây là đúng ?
A
A.
L
M
B.
C.
B
H
P
C
D.
Câu 12: Cho tam giác vuông
Kết quả nào sau đây là đúng?
A.
C.
Câu 13: Cho tam giác cân
dài
A.
có
.
B.
D.
có
. Độ
nhận giá trị nào sau đây?
B.
C.
D.
Câu 14: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Tìm hệ thức đúng:
AB
A.tan B =
AC
AB
AC
B.cosC =
C.cotB =
AC
AB
H 1.1
Câu 15: Cho tam giác ABC với các yếu tố trong hình 1.1 Khi đó:
A
c
B.
c'
B
C.
Câu 16: Độ dài x trong hình vẽ được tính được là:
b
h
b'
H
A.
HC
HA
D.cotC =
C
a
D.
600
x
4
A.
4
sin 60 0
B.4.sin
60
C.
0
4
tan 60 0
Câu 17: Nếu tam giác MNP vuông tại M thì:
A. tan P
MN
MP
B. tan P
MP
NP
C. tan P
D.
MN
NP
4
cos60 0
D. tan P
MP
MN
H 1.2
Câu 18: Trên hình 1.2 ta có:
9
x
y
15
A.x = 5,4 và y = 9,6
B.x = 5
và y = 10
C.x = 10 và y = 5
D.x = 9,6 và y = 5,4
H 1.4
Câu 19: Trên hình 1.4 ta có:
6
8
x
y
A.Tất cả các đáp án kia đều sai
B.x = 5
C.x =
D.x = 4,8
và y =
và
và
y = 9,6
y = 10
Câu 20: Cho ABC vuông tại A ,đường cao AH, ta có:
A.BC=
AB. AC
AH
B.AC.AH=AB.BC
C.BC.AH= AB2+AC2
H 1.1
Câu 21: Trong H1.1 hãy chọn câu trả lời sai:
A
c
b'
H
A.
b
h
c'
B
B.
C
a
C.
D.
Câu 22: Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 4, AC = 3 thì
3
A.
4
D.AB.AH=AC.BC
5
B.
3
sin B
3
C.
5
bằng:
D.
4
3
900 thì hệ thức nào
Câu 23: Cho ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H BC). Nếu BAC
dưới đây đúng:
A.AC2 = HB. HC
B.AB2 = BH. BC
C.AH2 = HB. BC
Câu 24: Keát quaû naøo sau ñaây sai?
A. sin450 = cos450
B. tg27030/ = cotg62030/
C. tg300
D. khoâng coù caâu naøo sai .
Câu 25: Keát quaû cuûa pheùp tính : sin2 450 + cos2 450 baèng :
A. 0
D.AB2 = AC2 + CB2
B. 1
C. 2
D. Moät keát quaû khaùc
Câu 26: Tam giaùc ABC coù ñoä daøi ba caïnh laø AB= 3 cm ; AC = 4 cm; BC = 5cm .
Ñoä daøi ñöôøng cao AH laø:
A. 2,4 cm
B. 3,6 cm
C. 4,8 cm
D. Moät ñaùp soá khaùc.
Câu 27: Tam giaùc ABC vuoâng taïi A , coù AC = 6 cm , BC = 12 cm . Soá ño goùc ACB
laø bao nhieâu :
A. 300
B.ø 450
C. 600
D.Moät ñaùp soá khaùc .
Câu 28: Tam giaùc ABC vuoâng taïi A, coù goùc B = 600, BC = 30 cm.Ñoä daøi caïnh AC
baèng bao nhieâu?
A. 15 cm
B.
cm
Câu 29: Tam giác vuông
dài cảu hai cạnh góc vuông là:
A.
và .
B. và
C.
cm
D. Moät ñaùp soá khaùc
có bình phương cạnh huyền bằng
.
C.
và
.
và diện tích là
. Độ
D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 30: Năm đoạn thẳng có độ dài lần lượt là:
có được từ ba trong các đoạn thẳng trên là:
A. 2
B. 3
. Số tam giác vuông có thể
C. 4
D. 6
Câu 31: Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây?
A. Không thể tồn tại một tam giác vuông có số đo hai cạnh là hai số thập phân và số đo cạnh
còn lại là một số tự nhiên.
B. Tồn tại một tam giác có số đo hai cạnh là hai số tự nhiên và số đo cạnh còn lại là số nguyên
dương.
C. Tồn tại một tam giác vuông có đường cao hạ xuống cạnh huyền bằng một nửa cạnh huyền.
D. Không thể tồn tại một tam giác vuông cân có số đo ba cạnh là ba số tự nhiên.
Câu 32: Cho tam giác vuông
A.
biết
B.
. Khi đó ta có độ dài
C.
Câu 33: Cho tam giác vuông
D.
,
Kết quả nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
Câu 34: Trong hình vẽ bên, khoảng cách
A.
D.
là:
B.
C.
D.
Câu 35: Cho tam giác vuông
có
.
B.
D.
có
.
A.
C.
Câu 36: Cho tam giác vuông
A.
C.
B.
.
D.
.
là:
Câu 37: Tam giác
vuông tại
.
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 38: Cho tam giác vuông
A.
.
.
.
C.
có
;
.
C.
B.
Câu 40: Cho tam giác cân
dài
;
B.
Câu 39: Cho tam giác vuông
A.
có
.
.
.
D.
.
. Kết quả nào sau đây là đúng?
.
D.
.
có
. Độ
nhận giá trị nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
ĐÁP ÁN
Câu
Đáp án
1
C
2
B
3
A
4
B
5
C
6
C
7
C
8
B
9
B
Câu
Đáp án
11
D
12
B
13
C
14
D
15
A
16
A
17
A
18
A
19
D
20
A
Câu
Đáp án
21
B
22
C
23
B
24
D
25
B
26
A
27
C
28
C
29
B
30
A
Câu
Đáp án
31
A
32
C
33
C
34
C
35
B
36
B
37
C
38
B
39
C
40
C
C
10
 








Các ý kiến mới nhất