Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê hà
Ngày gửi: 16h:19' 15-02-2023
Dung lượng: 559.0 KB
Số lượt tải: 94
Nguồn:
Người gửi: lê hà
Ngày gửi: 16h:19' 15-02-2023
Dung lượng: 559.0 KB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II
Hãy chọn đáp án đúng cho các câu sau:
Câu 1. Đường thẳng
tương đối của
cách tâm
đường tròn
của đường tròn
một khoảng
là:
A. Cắt nhau
B. Không giao nhau
C. Tiếp xúc nhau
D. Không kết luận được
Câu 2. Cho hai đường tròn
của hai đường tròn là:
A.
và
và
B.
Câu 3. Cho hai đường tròn
A.
. Số tiếp tuyến chung
C.
và
B.
D.
tiếp xúc ngoài thì độ dài của
C.
B. 1
bằng:
D.
Câu 4. Số điểm chung của hai đường tròn
là:
A. 0
. Khi đó vị trí
và
thỏa mãn:
C. 2
D. 3
Câu 5. Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác là:
A. Giao điểm của các đường cao trong tam giác.
B. Giao điểm của các đường phân giác các góc trong tam giác.
C. Giao điểm của các đường trung tuyến trong tam giác.
D. Giao điểm của các đường trung trực trong tam giác.
Câu 6. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai khi nói về tam giác?
A. Có duy nhất một đường tròn nội tiếp tam giác.
B. Có duy nhất một đường tròn ngoại tiếp tam giác.
C. Có duy nhất một đường tròn bàng tiếp tam giác.
D. Có duy nhất một đường tròn tiếp xúc với ba cạnh tam giác.
Câu 7. Cho hình vuông
trí tương đối của đường tròn
A. Tiếp xúc ngoài
cạnh
B. Cắt nhau
. Gọi
và
và
là:
lần lượt là trung điểm
C. Ngoài nhau
và
. Vị
D. Trong nhau
Câu 8. Chọn phát biểu đúng:
A. Nếu tam giác có ba góc nhọn thì tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó nằm ngoài tam
giác.
B. Nếu tam giác có góc tù thì tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó nằm trong tam giác.
C. Nếu tam giác vuông thì tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là trung điểm cạnh lớn nhất
trong tam giác.
D. Nếu tam giác đều thì tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là trung điểm một cạnh của tam
giác.
Câu 9. Cho tam giác
và hai đường cao
đường kính. Khẳng định nào sau đây không đúng:
. Gọi
A. Ba điểm
cùng nằm trên đường tròn
.
B. Ba điểm
cùng nằm trên đường tròn
.
C. Bốn điểm
không cùng nằm trên đường tròn
D. Bốn điểm
cùng nằm trên đường tròn
Câu 10. Cho hai đường tròn
sai:
và
là đường tròn nhận
là
.
.
cắt nhau tại hai điểm. Phát biểu nào sau đây là
A. Đường nối tâm là trung trực của dây chung.
B. Dây chung là trung trực của đoạn nối tâm.
C. Hai tiếp tuyến chung của hai đường tròn song song với nhau.
D. Hai tiếp tuyến chung và đường nối tâm cùng đi qua một điểm.
Câu 11. Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác:
A. Cách đều ba đỉnh của tam giác.
B. Nằm trên một cạnh của tam giác.
C. Nằm bên ngoài tam giác.
D. Cách đều ba cạnh của tam giác.
Câu 12. Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A. Hai đường tròn tiếp xúc ngoài tại
thì
thuộc đoạn thẳng nối tâm.
B. Hai đường tròn tiếp xúc trong tại
thì
thuộc đoạn nối tâm.
C. Nếu hai đường tròn
và
không giao nhau thì
D. Nếu hai đường tròn
và
tiếp xúc trong thì
Câu 13. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng về hai đường tròn bất kì cắt nhau?
A. Hai tâm đường tròn đối xứng nhau qua dây chung.
B. Các tiếp tuyến chung và đường nối tâm luôn đồng quy.
C. Dây chung vuông góc với đoạn nối tâm và đi qua trung điểm của đoạn nối tâm.
D. Hai đường tròn cắt nhau thì đường nối tâm vuông góc dây chung và đi qua trung điểm của
dây chung.
Câu 14. Hình nào dưới đây không có đường tròn tiếp xúc với tất các cạnh của nó?
A. Tam giác.
B. Hình vuông.
Câu 15. Cho đường tròn
của
. Dây
có độ dài là:
A.
C. Hình thoi.
, dây
B.
Câu 16. Cho tam giác
tiếp tam giác
là:
A.
vuông góc với bán kính
C.
. Bán kính dường tròn nội
C.
D.
Câu 17. Cho hình chữ nhật
có
đỉnh
của hình chữ nhật là:
. Bán kình đường tròn đi qua bốn
B.
Câu 18. Tam giác
lần lượt tại
A. Hình vuông
C.
D.
vuông tại . Đường tròn
và
thì tứ giác
là:
B. Hình chữ nhật
nội tiếp tam giác
C. Hình thang
B. 18cm
Câu 20. Cho đoạn thẳng
Tâm
nằm trên:
C.
. Đường tròn
A. Đường vuông góc với
tại
.
B. Đường vuông góc với
tại
.
cm
một khoảng 1cm.
D. Hai đường thẳng song song với
và cách
một khoảng 2cm.
Câu 21. Cho
là một dây của đường tròn
đến
bằng:
B.
cm
. Nếu
C. 12cm
Câu 22. Cho đường tròn
đường kính
Diện tích tứ giác
là:
A.
B.
cm
đường kính 2cm tiếp xúc với đường thẳng
và cách
cm
. Khi đó, độ dài các
D.
C. Hai đường thẳng song song với
A.
, tiếp xúc với
D. Hình thoi
Câu 19. Đường tròn tâm
bán kính 16cm ngoại tiếp tam giác đều
cạnh của tam giác
là:
A. 24cm
tại trung điểm
D.
vuông tại A có
B.
A.
D. Hình chức nhật.
, dây
C.
.
thì khoảng cách từ
D. 5cm
dài 12cm và vuông góc với
D.
.
Câu 23. Cho đường tròn
hình gì?
A. Hình thang
, bán kính
B. Hình bình hành
Câu 24. Cho hình vuông
của
và
là:
A. tiếp xúc trong
, dây
,
và
C. Hình thoi
. Tứ giác
là
D. Hình vuông
lần lượt là trung điểm
B. tiếp xúc ngoài
Câu 25. Dựa vào hình vẽ, độ dài đoạn
là trung trực của
C. cắt nhau
và
. Vị trí tương đối
D. ngoài nhau
là:
D
O
A
4,5
2
O'
7,5
G
A.
B. 3
C.
D. 3, 5
Câu 26. Độ dài bán kính đường tròn tiếp xúc với tất cả các cạnh của hình vuông
là:
A. 1cm
B. 2cm
C.
Câu 27. Đường tròn
đó độ dài đoạn
là:
A. 16cm
B.
ngoại tiếp tam giác đều
cm
Câu 28. Cho tam giác đều
A.
cm
B.
cm
C.
cm
D.
. Gọi
cm
là trung điểm
D.
C.
cm
D.
. Khi
cm
cạnh 2cm. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác
cm
, biết
bằng:
cm
Câu 29. Cho đường tròn
. Từ điểm
cách tâm
một khoảng 12cm kẻ các tiếp
tuyến
và
với đường tròn ( và
là các tiếp điểm). Khi đó
bằng:
A.
B.
Câu 30. Đường tròn
Độ dài đoạn nối tâm là:
C.
và
D.
cắt nhau tại hai điểm A và B biết
.
A.
B.
C.
Câu 31. Cho điểm M nằm ngoài đường tròn
và B là các tiếp điểm. Nếu
A.
B.
D.
. Kẻ tiếp tuyến MA, MB với đường tròn, A
thì
bằng:
C.
Câu 32. Tam giác ABC đều nội tiếp đường tròn
D.
, đường cao AH. Khi đó, độ dài
đoạn HB là:
A.
B.
C.
D.
Câu 33. Diện tích tam giác đều nội tiếp đường tròn bán kính 2 cm là:
A.
B.
Câu 34. Cho nửa đường tròn
C.
D.
, đường kính MN, e là một điểm trên đường tròn sao
cho OE vuông góc với MN. Diện tích tam giác MNE là:
A.
B.
Câu 35. Cho nửa đường tròn
C.
D.
có BC là đường kính và AB là dây cung. Khi
thì AC bằng:
A.
B.
Câu 36. Cho đường tròn
C.
, đường kính BC, điểm A thuộc đường tròn. Gọi M và N lần
lượt là trung điểm của các dây AB và AC. Khi đó
A. 144
B. 72
Câu 37. Cho đường tròn
D.
bằng:
C. 48
, bán kính OA, OB tạo với nhau góc
D. 36
, đường kính CD
vuông góc với dây AB, C thuộc cung nhỏ AB thì góc ACB bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 38. Một tam giác có chu vi 120 cm, độ dài các cạnh có tỉ lệ là
giao điểm các đường phân giác của tam giác đó đến mỗi cạnh là:
A. 1
B. 9
C. 12
. Khoảng cách từ
D. 16
Câu 39. Cho đường tròn
và điểm M cách O là 3 cm. Độ dài dây ngắn nhất đi qua M
là:
A.
B.
C.
Câu 40. Cho đường tròn
D.
và điểm M cách O là 3 cm. Độ dài dây dài nhất đi qua M
là:
A.
B.
C.
D.
ĐÁP ÁN
Câu
Đáp án
1
A
2
C
3
B
4
C
5
B
6
Câu
Đáp án
11
D
12
C
13
D
14
D
15
D
16
D
17
C
18
A
19
D
20
C
Câu
Đáp án
21
B
22
A
23
C
24
B
25
A
26
A
27
C
28
B
29
B
30
A
Câu
Đáp án
31
C
32
D
33
B
34
C
35
C
36
D
37
A
38
B
39
C
40
C
C
7
C
8
C
9
C
10
D
Hãy chọn đáp án đúng cho các câu sau:
Câu 1. Đường thẳng
tương đối của
cách tâm
đường tròn
của đường tròn
một khoảng
là:
A. Cắt nhau
B. Không giao nhau
C. Tiếp xúc nhau
D. Không kết luận được
Câu 2. Cho hai đường tròn
của hai đường tròn là:
A.
và
và
B.
Câu 3. Cho hai đường tròn
A.
. Số tiếp tuyến chung
C.
và
B.
D.
tiếp xúc ngoài thì độ dài của
C.
B. 1
bằng:
D.
Câu 4. Số điểm chung của hai đường tròn
là:
A. 0
. Khi đó vị trí
và
thỏa mãn:
C. 2
D. 3
Câu 5. Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác là:
A. Giao điểm của các đường cao trong tam giác.
B. Giao điểm của các đường phân giác các góc trong tam giác.
C. Giao điểm của các đường trung tuyến trong tam giác.
D. Giao điểm của các đường trung trực trong tam giác.
Câu 6. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào sai khi nói về tam giác?
A. Có duy nhất một đường tròn nội tiếp tam giác.
B. Có duy nhất một đường tròn ngoại tiếp tam giác.
C. Có duy nhất một đường tròn bàng tiếp tam giác.
D. Có duy nhất một đường tròn tiếp xúc với ba cạnh tam giác.
Câu 7. Cho hình vuông
trí tương đối của đường tròn
A. Tiếp xúc ngoài
cạnh
B. Cắt nhau
. Gọi
và
và
là:
lần lượt là trung điểm
C. Ngoài nhau
và
. Vị
D. Trong nhau
Câu 8. Chọn phát biểu đúng:
A. Nếu tam giác có ba góc nhọn thì tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó nằm ngoài tam
giác.
B. Nếu tam giác có góc tù thì tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó nằm trong tam giác.
C. Nếu tam giác vuông thì tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là trung điểm cạnh lớn nhất
trong tam giác.
D. Nếu tam giác đều thì tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là trung điểm một cạnh của tam
giác.
Câu 9. Cho tam giác
và hai đường cao
đường kính. Khẳng định nào sau đây không đúng:
. Gọi
A. Ba điểm
cùng nằm trên đường tròn
.
B. Ba điểm
cùng nằm trên đường tròn
.
C. Bốn điểm
không cùng nằm trên đường tròn
D. Bốn điểm
cùng nằm trên đường tròn
Câu 10. Cho hai đường tròn
sai:
và
là đường tròn nhận
là
.
.
cắt nhau tại hai điểm. Phát biểu nào sau đây là
A. Đường nối tâm là trung trực của dây chung.
B. Dây chung là trung trực của đoạn nối tâm.
C. Hai tiếp tuyến chung của hai đường tròn song song với nhau.
D. Hai tiếp tuyến chung và đường nối tâm cùng đi qua một điểm.
Câu 11. Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác:
A. Cách đều ba đỉnh của tam giác.
B. Nằm trên một cạnh của tam giác.
C. Nằm bên ngoài tam giác.
D. Cách đều ba cạnh của tam giác.
Câu 12. Trong các câu sau đây, câu nào sai?
A. Hai đường tròn tiếp xúc ngoài tại
thì
thuộc đoạn thẳng nối tâm.
B. Hai đường tròn tiếp xúc trong tại
thì
thuộc đoạn nối tâm.
C. Nếu hai đường tròn
và
không giao nhau thì
D. Nếu hai đường tròn
và
tiếp xúc trong thì
Câu 13. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng về hai đường tròn bất kì cắt nhau?
A. Hai tâm đường tròn đối xứng nhau qua dây chung.
B. Các tiếp tuyến chung và đường nối tâm luôn đồng quy.
C. Dây chung vuông góc với đoạn nối tâm và đi qua trung điểm của đoạn nối tâm.
D. Hai đường tròn cắt nhau thì đường nối tâm vuông góc dây chung và đi qua trung điểm của
dây chung.
Câu 14. Hình nào dưới đây không có đường tròn tiếp xúc với tất các cạnh của nó?
A. Tam giác.
B. Hình vuông.
Câu 15. Cho đường tròn
của
. Dây
có độ dài là:
A.
C. Hình thoi.
, dây
B.
Câu 16. Cho tam giác
tiếp tam giác
là:
A.
vuông góc với bán kính
C.
. Bán kính dường tròn nội
C.
D.
Câu 17. Cho hình chữ nhật
có
đỉnh
của hình chữ nhật là:
. Bán kình đường tròn đi qua bốn
B.
Câu 18. Tam giác
lần lượt tại
A. Hình vuông
C.
D.
vuông tại . Đường tròn
và
thì tứ giác
là:
B. Hình chữ nhật
nội tiếp tam giác
C. Hình thang
B. 18cm
Câu 20. Cho đoạn thẳng
Tâm
nằm trên:
C.
. Đường tròn
A. Đường vuông góc với
tại
.
B. Đường vuông góc với
tại
.
cm
một khoảng 1cm.
D. Hai đường thẳng song song với
và cách
một khoảng 2cm.
Câu 21. Cho
là một dây của đường tròn
đến
bằng:
B.
cm
. Nếu
C. 12cm
Câu 22. Cho đường tròn
đường kính
Diện tích tứ giác
là:
A.
B.
cm
đường kính 2cm tiếp xúc với đường thẳng
và cách
cm
. Khi đó, độ dài các
D.
C. Hai đường thẳng song song với
A.
, tiếp xúc với
D. Hình thoi
Câu 19. Đường tròn tâm
bán kính 16cm ngoại tiếp tam giác đều
cạnh của tam giác
là:
A. 24cm
tại trung điểm
D.
vuông tại A có
B.
A.
D. Hình chức nhật.
, dây
C.
.
thì khoảng cách từ
D. 5cm
dài 12cm và vuông góc với
D.
.
Câu 23. Cho đường tròn
hình gì?
A. Hình thang
, bán kính
B. Hình bình hành
Câu 24. Cho hình vuông
của
và
là:
A. tiếp xúc trong
, dây
,
và
C. Hình thoi
. Tứ giác
là
D. Hình vuông
lần lượt là trung điểm
B. tiếp xúc ngoài
Câu 25. Dựa vào hình vẽ, độ dài đoạn
là trung trực của
C. cắt nhau
và
. Vị trí tương đối
D. ngoài nhau
là:
D
O
A
4,5
2
O'
7,5
G
A.
B. 3
C.
D. 3, 5
Câu 26. Độ dài bán kính đường tròn tiếp xúc với tất cả các cạnh của hình vuông
là:
A. 1cm
B. 2cm
C.
Câu 27. Đường tròn
đó độ dài đoạn
là:
A. 16cm
B.
ngoại tiếp tam giác đều
cm
Câu 28. Cho tam giác đều
A.
cm
B.
cm
C.
cm
D.
. Gọi
cm
là trung điểm
D.
C.
cm
D.
. Khi
cm
cạnh 2cm. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác
cm
, biết
bằng:
cm
Câu 29. Cho đường tròn
. Từ điểm
cách tâm
một khoảng 12cm kẻ các tiếp
tuyến
và
với đường tròn ( và
là các tiếp điểm). Khi đó
bằng:
A.
B.
Câu 30. Đường tròn
Độ dài đoạn nối tâm là:
C.
và
D.
cắt nhau tại hai điểm A và B biết
.
A.
B.
C.
Câu 31. Cho điểm M nằm ngoài đường tròn
và B là các tiếp điểm. Nếu
A.
B.
D.
. Kẻ tiếp tuyến MA, MB với đường tròn, A
thì
bằng:
C.
Câu 32. Tam giác ABC đều nội tiếp đường tròn
D.
, đường cao AH. Khi đó, độ dài
đoạn HB là:
A.
B.
C.
D.
Câu 33. Diện tích tam giác đều nội tiếp đường tròn bán kính 2 cm là:
A.
B.
Câu 34. Cho nửa đường tròn
C.
D.
, đường kính MN, e là một điểm trên đường tròn sao
cho OE vuông góc với MN. Diện tích tam giác MNE là:
A.
B.
Câu 35. Cho nửa đường tròn
C.
D.
có BC là đường kính và AB là dây cung. Khi
thì AC bằng:
A.
B.
Câu 36. Cho đường tròn
C.
, đường kính BC, điểm A thuộc đường tròn. Gọi M và N lần
lượt là trung điểm của các dây AB và AC. Khi đó
A. 144
B. 72
Câu 37. Cho đường tròn
D.
bằng:
C. 48
, bán kính OA, OB tạo với nhau góc
D. 36
, đường kính CD
vuông góc với dây AB, C thuộc cung nhỏ AB thì góc ACB bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 38. Một tam giác có chu vi 120 cm, độ dài các cạnh có tỉ lệ là
giao điểm các đường phân giác của tam giác đó đến mỗi cạnh là:
A. 1
B. 9
C. 12
. Khoảng cách từ
D. 16
Câu 39. Cho đường tròn
và điểm M cách O là 3 cm. Độ dài dây ngắn nhất đi qua M
là:
A.
B.
C.
Câu 40. Cho đường tròn
D.
và điểm M cách O là 3 cm. Độ dài dây dài nhất đi qua M
là:
A.
B.
C.
D.
ĐÁP ÁN
Câu
Đáp án
1
A
2
C
3
B
4
C
5
B
6
Câu
Đáp án
11
D
12
C
13
D
14
D
15
D
16
D
17
C
18
A
19
D
20
C
Câu
Đáp án
21
B
22
A
23
C
24
B
25
A
26
A
27
C
28
B
29
B
30
A
Câu
Đáp án
31
C
32
D
33
B
34
C
35
C
36
D
37
A
38
B
39
C
40
C
C
7
C
8
C
9
C
10
D
 








Các ý kiến mới nhất