Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trương Tân
Ngày gửi: 09h:34' 02-03-2023
Dung lượng: 36.2 KB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ THAM KHẢO TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023
MÔN HOÁ HỌC
Câu 41: Natri phản ứng với clo sinh ra sản phẩm nào sau đây?
A. KCl.       B. NaCl.       C. NaClO.        D. NaOH.
Câu 42: Dung dịch chất nào sau đây không hòa tan được Al(OH)3?
A. KOH.       B. HCl.       C. BaCl2.        D. HNO3.
Câu 43: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?
A. Đimetylamin.       B. Etylamin.        C. Glyxin.       D. Metylamin.
Câu 44: Cho thanh kim loại Zn vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn
điện hóa học?
A. KCl.       B. HCl.       C. CuSO4.       D. MgCl2.
Câu 45: Nước cứng vĩnh cửu tác dụng với chất nào sau đây thu được kết tủa?
A. NaNO3.       B. Na2CO3.       C. NaCl.       D. HCl.
Câu 46: Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư dung dịch nào sau đây
sinh ra muối sắt (III)?
A. H2SO4 đặc, nóng.       B. HNO3 đặc, nguội.       C. CuSO4 loãng.       D. HCl loãng.
Câu 47: Trong phản ứng của kim loại Mg với khí O2, một nguyên tử Mg nhường bao nhiêu
electron?
A. 1.       B. 3.       C. 4.       D. 2.
Câu 48: Công thức của etyl axetat là
A. CH3COOCH3.       B. CH3COOC2H5.       C. HCOOCH3.       D. HCOOC2H5.
Câu 49: Điện phân nóng chảy NaCl, ở catot thu được chất nào sau đây?
A. HCl.       B. Cl2.       C. Na.       D. NaOH.
Câu 50: Trùng hợp vinyl clorua tạo thành polime nào sau đây?
A. Polibutadien.       B. Polietilen.       C. Poli(vinyl clorua).       D. Policaproamit.
Câu 51: Chất nào sau đây là muối axit?
A. NaHCO3.       B. Na2SO4.       C. Na2CO3.       D. NaCl.
Câu 52: Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy
chất nào sau đây?
A. AlCl3.       B. Al2O3.       C. Al(OH)3.       D. Al(NO3)3.
Câu 53: Tác nhân chủ yếu gây “hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển
của chất nào sau đây?
A. CO2.       B. O2.       C. N2.       D. H2.
Câu 54: Chất nào sau đây là chất béo?
A. Xenlulozơ.       B. Axit stearic.       C. Glixerol.       D. Tristearin.
Câu 55: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?
A. Fe.       B. Li.       C. Pb.       D. W.
Câu 56: Chất nào sau đây có 2 nguyên tử cacbon trong phân tử?
A. Ancol propylic.       B. Ancol metylic.       C. Ancol etylic.       D. Ancol butylic.
Câu 57: Chất nào sau đây là amin bậc một?
A. CH3NHC2H5.       B. (CH3)2NH.       C. (C2H5)3N.       D. C6H5NH2.
Câu 58: Crom(III) oxit là chất rắn màu lục thẫm, được dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy
tinh. Công thức của crom(III) oxit là
A. Cr(OH)3.       B. CrO.       C. Cr2O3.       D. CrO3.

Câu 59: Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O (dư) tạo thành dung dịch kiềm?
A. Hg.       B. Cu.       C. K.       D. Ag.
Câu 60: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. Saccarozơ.       B. Xenlulozơ.       C. Tinh bột.       D. Glucozơ.
Câu 61: Hòa tan hết 2,02 gam hỗn hợp gồm MgO và ZnO cần vừa đủ 60 ml dung dịch HCl
1M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là
A. 3,67.       B. 4,21.       C. 4,15.       D. 3,85.
Câu 62: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trùng hợp buta-1,3-đien thu được polibuta-1,3-đien.
B. Amilopectin có cấu trúc mạch polime không phân nhánh.
C. Tơ xenlulozơ axetat và tơ visco đều là tơ tổng hợp.
D. Polistiren được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng stiren.
Câu 63: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaHCO3.
B. Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch BaCl2.
C. Cho thanh kim loại Ag vào dung dịch FeSO4.
D. Cho thanh kim loại Al vào dung dịch H2SO4 loãng.
Câu 64: Trong công nghiệp, saccarozơ là nguyên liệu để thủy phân thành glucozơ và
fructozơ dùng trong kĩ thuật tráng gương, ruột phích. Để thu được 27 kg glucozơ cần thủy
phân m kg saccarozơ với hiệu suất phản ứng là 60%. Giá trị của m là
A. 25,65.       B. 85,50.       C. 42,75.       D. 51,30.
Câu 65: Để phản ứng vừa đủ với 1,24 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) cần 400 ml dung
dịch HCl 0,1M. Công thức phân tử của X là
A. CH5N.       B. C2H7N.       C. C4H11N.       D. C3H9N.
Câu 66: Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân hoàn
toàn X (xúc tác axit) thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên còn được gọi
là đường nho. Hai chất X và Y lần lượt là
A. Tinh bột và glucozơ.       C. Xenlulozơ và fructozơ.
B. Xenlulozơ và saccarozơ.       D. Tinh bột và saccarozơ.
Câu 67: Đốt cháy 5,4 gam kim loại M (có hóa trị không đổi) trong 1,4 lít khí O2 đến phản
ứng hoàn toàn được chất rắn X. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí
H2. Kim loại M là
A. Al.       B. Ca.       C. Zn.       D. Mg.
Câu 68: Xà phòng hóa este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH dư thu
được muối Y và ancol Z (bậc II). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HCOOCH(CH3)2.       C. CH3COOC2H5.
B. CH3CH2COOCH3.       D. HCOOCH2CH2CH3.
Câu 69: Cho 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, FeCl3, HCl và NaOH. Số dung dịch có khả năng
phản ứng được với kim loại Fe là
A. 3.       B. 4.       C. 2.       D. 1.
Câu 70: Thủy phân hoàn toàn 14,8 gam este đơn chức X bằng dung dịch NaOH dư, đun
nóng, thu được 16,4 gam muối Y và m gam ancol Z. Giá trị của m là
A. 6,4.       B. 4,6.       C. 3,2.       D. 9,2.
Câu 71: Cho các phát biểu sau:
(a) Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín.
(b) Lưu hóa cao su buna thu được cao su buna-S.

(c) Đun nóng mỡ lợn với dung dịch NaOH đặc, thu được xà phòng.
(d) Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào lát cắt của củ khoai lang xuất hiện màu xanh tím.
(đ) Nhỏ dung dịch Gly-Val vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2 xuất hiện hợp chất màu tím.
Số phát biểu đúng là
A. 5.       B. 4.       C. 2.       D. 3.
Câu 72: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.
(b) Cho kim loại Al vào dung dịch KOH dư.
(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl.
(d) Cho NH4Cl vào dung dịch Ba(OH)2 đun nóng.
(đ) Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm vừa thu được kết tủa vừa thu được chất khí là
A. 5.       B. 3.       C. 2.       D. 4.
Câu 73: Một loại phân NPK có độ dinh dưỡng được ghi trên bao bì như ở hình bên.

Để cung cấp 17,2 kg nitơ, 3,5 kg photpho và 8,3 kg kali cho một thửa ruộng, người ta sử
dụng đồng thời x kg phân NPK (ở trên), y kg đạm urê (độ dinh dưỡng là 46%) và z kg phân
kali (độ dinh dưỡng là 60%). Tổng giá trị (x + y + z) là
A. 62,6.       B. 77,2.       C. 80,0.       D. 90,0.
Câu 74: Chất béo X gồm các triglixerit. Phần trăm khối lượng của cacbon và hiđro trong X
lần lượt là 77,25% và 11,75%. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch KOH dư,
đun nóng thu được a gam muối. Mặt khác, cứ 0,1m gam X phản ứng tối đa với 5,12 gam Br2
trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 105,24.       B. 104,36.       C. 103,28.       D. 102,36.
Câu 75: Bình “ga” loại 12 cân sử dụng trong hộ gia đình Y có chứa 12 kg khí hóa lỏng
(LPG) gồm propan và butan với tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3. Khi được đốt cháy hoàn toàn, 1
mol propan tỏa ra lượng nhiệt là 2220 kJ và 1 mol butan tỏa ra lượng nhiệt là 2850 kJ. Trung
bình, lượng nhiệt tiêu thụ từ đốt khí “ga” của hộ gia đình Y là 10.000 kJ/ngày và hiệu suất sử
dụng nhiệt là 67,3%. Sau bao nhiêu ngày hộ gia đình Y sử dụng hết bình ga trên?
A. 30 ngày.       B. 60 ngày.       C. 40 ngày.       D. 20 ngày.
Câu 76: Hỗn hợp E gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3 và FeCO3. Nung 42,8 gam E trong bình kín chứa
0,05 mol khí O2 thu được chất rắn X (chỉ gồm Fe và các oxit) và 0,1 mol khí CO2. Hòa tan
hết X trong dung dịch HCl nồng độ 7,3% thu được 6,72 lít khí H2 và dung dịch Y chỉ chứa
muối. Cho tiếp dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được 244,1 gam kết tủa gồm Ag và AgCl.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ phần trăm của FeCl2 trong Y gần nhất với giá
trị nào sau đây?
A. 6,05%.       B. 6,87%.       C. 3,03%.       D. 3,44%.
Câu 77: Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic đơn chức X, ancol no đa chức Y và chất Z là sản
phẩm của phản ứng este hóa giữa X với Y. Trong E, số mol của X lớn hơn số mol của Y.
Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho 0,5 mol E phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư thu được 3,36 lít khí CO2.
Thí nghiệm 2: Cho 0,5 mol E vào dung dịch NaOH dư, đun nóng thì có 0,65 mol NaOH phản

ứng và thu được 32,2 gam ancol Y.
Thí nghiệm 3: Đốt cháy 0,5 mol E bằng O2 dư thu được 3,65 mol CO2 và 2,85 mol H2O.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Z trong E là
A. 73,86%.       B. 71,24%.       C. 72,06%.       D. 74,68%.
Câu 78: Dung dịch X gồm CuSO4 và NaCl. Tiến hành điện phân dung dịch X với điện cực
trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện 0,5A, hiệu suất điện phân là 100%. Lượng khí sinh
ra từ bình điện phân và lượng kim loại Cu sinh ra ở catot theo thời gian điện phân được cho ở
bảng sau:
Thời gian điện phân (giây)

t

t + 17370

3t

Lượng khí sinh ra từ bình điện phân (mol)

a

a + 0,075

4,5a

0,06

0,075

0,075

Lượng kim loại Cu sinh ra ở catot (mol)

Số mol NaCl trong X là
A. 0,35 mol.       B. 0,40 mol.       C. 0,45 mol.       D. 0,30 mol.
Câu 79: Cho sơ đồ các phản ứng sau:
(1) NaAlO2 + CO2 + H2O → X + NaHCO3
(2) X + Y → AlCl3 + H2O
(3) NaHCO3 + Y → Z + H2O + CO2
Các chất X, Z thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A. Al(OH)3, Na2CO3.       B. Al(OH)3, NaCl.
C. AlCl3, NaCl.       D. AlCl3, Na2CO3.
Câu 80: Cho E (C3H6O3) và F (C4H6O5) là các chất hữu cơ mạch hở. Trong phân tử chất F
chứa đồng thời các nhóm -OH, -COO- và -COOH. Cho các chuyển hóa sau:
(1) E + NaOH (t°) → X + Y
(2) F + NaOH (t°) → X + H2O
(3) X + HCl → Z + NaCl
Biết X, Y, Z là các hợp chất hữu cơ. Cho các phát biểu sau:
(a) Chất X có số nguyên tử oxi bằng số nguyên tử hiđro.
(b) Phân tử chất E chứa đồng thời nhóm -OH và nhóm -COOH.
(c) Trong công nghiệp, chất Y được điều chế trực tiếp từ etilen.
(d) Nhiệt độ sôi của chất Y nhỏ hơn nhiệt độ sôi của ancol etylic.
(đ) 1 mol chất Z tác dụng với Na dư thu được tối đa 1 mol khí H2.
Số phát biểu đúng là
A. 4.       B. 3.       C. 5.         D. 2.

ĐÁP ÁN
41B

42C

43C

44C

45B

46A

47D

48B

49C

50C

51A

52B

53A

54D

55B

56C

57D

58C

59C

60D

61A

62A

63C

64B

65A

66A

67D

68A

69A

70A

71D

72C

73C

74B

75C

76B

77C

78D

79B

80B
 
Gửi ý kiến