Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huê
Ngày gửi: 17h:26' 07-04-2023
Dung lượng: 520.5 KB
Số lượt tải: 232
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huê
Ngày gửi: 17h:26' 07-04-2023
Dung lượng: 520.5 KB
Số lượt tải: 232
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7
1) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung: Bài 7. Hóa trị và công thức hóa học
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, (gồm 28 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 3,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
1
Bài mở đầu (6 tiết)
Nguyên tử, nguyên tố hóa
học (8 tiết)
Sơ lược bảng tuần hoàn
các nguyên tố hóa học (6
tiết)
Chủ đề 3: Phân tử (14
tiết)
Tự
luận
2
Trắc
nghiệm
3
Thông hiểu
Tự
luận
4
Trắc
nghiệm
5
2
1
4
2
3
1
5
1
4
Vận dụng
Tự
luận
6
1
1
Trắc
nghiệm
7
2
Vận dụng cao
Tự
luận
8
Trắc
nghiệm
9
1
Tổng số ý/câu
Điểm
số
Tự
luận
10
Trắc
nghiệm
11
0
3
0,75
2
8
4
12
1
1
0
6
1,5
1
1
2
11
3,75
1
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
1
Số đơn vị kiến thức
Điểm số
Tổng số điểm
Tự
luận
2
Trắc
nghiệm
3
14
3,5
4,0 điểm
Thông hiểu
Tự
luận
4
1
0,5
Trắc
nghiệm
5
8
2
3,0 điểm
Vận dụng
Tự
luận
6
2
1,5
Trắc
nghiệm
7
4
1
2,0 điểm
Vận dụng cao
Tự
luận
8
1
0,5
Trắc
nghiệm
9
2
0,5
1,0 điểm
Tổng số ý/câu
Tự
luận
10
4
3
Trắc
nghiệm
11
28
7
10 điểm
Điểm
số
12
10
10
10
điểm
2) Bản đặc tả
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
1. Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên (5 tiết)
Một số
Nhận biết
phương pháp
trong học tập
- Biết được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn
môn Khoa
Khoa học tự nhiên.
học tự nhiên
Mở đầu
Số ý TL/số câu
Câu hỏi
hỏi TN
TL
TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu)
3
1
C1
2
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
Câu hỏi
hỏi TN
TL
TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu)
1
C2
- Sử dụng được một số dụng cụ đo trong môn Khoa học tự nhiên 7
Thông
hiểu
1
C3
Trình bày được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn
Khoa học tự nhiên:
+ Phương pháp tìm hiểu tự nhiên;
+ Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại, liên kết,
đo, dự báo;
+ Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự
3
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
Câu hỏi
hỏi TN
TL
TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu)
nhiên 7);
+ Làm được báo cáo, thuyết trình.
Vận dụng
- Vận dụng được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập
môn Khoa học tự nhiên:
+ Phương pháp tìm hiểu tự nhiên;
+Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại, liên kết,
đo, dự báo;
4
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
Câu hỏi
hỏi TN
TL
TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu)
+ Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học
tự nhiên 7);
Vận dung
cao
2. Nguyên tử (6 tiết)
Nhận biết
+ Làm được báo cáo, thuyết trình.
Vận dung các phương pháp học tập môn khoa học tự nhiên từ đó đề
xuất phương pháp bảo vệ môi trường;
0
4
2
0
4
C4, C5
- Biết thành phần cấu tạo nguyên tử
5
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
Câu hỏi
hỏi TN
TL
TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu)
- Biết được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp
xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử).
1
C10
1
C7
- Biết được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu
(đơn vị khối lượng nguyên tử).
Thông
hiểu
- Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô
hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử).
- So sánh sự nặng nhẹ giữa các nguyên tử
6
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
Câu hỏi
hỏi TN
TL
TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu)
-Cấu tạo nguyên tử; khối lượng của các nguyên tử; điện tích của các
thành phần cấu tạo nên nguyên tử.
2
C8
C19
- Từ mô hình mô tả nguyên tử xác định số lượng các thành phần cấu
tạo nên nguyên tử và ngược lại
Vận dụng
- Từ số lượng các thành phần cấu tạo nên nguyên tử mô tả cấu tạo
nguyên tử theo mô hình.
Vận dung - Giải các bài tập liên quan đến các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử
cao
3. Nguyên tố hoá học (3 tiết)
Nhận biết - Biết được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu nguyên tố hoá
học.
2
2
1
2
2
C6
7
Nội dung
Mức độ
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Yêu cầu cần đạt
- Biết số lượng nguyên tố hoá học con người đã tìm ra
- Biết được công thức hoá học và đọc được tên của 20 nguyên tố đầu
tiên.
- Từ mô hình mô tả nguyên tử xác định số lượng các loại hạt trong
nguyên tử
- Từ mô hình mô tả nguyên tử xác định kí hiệu nguyên tử, tên NTHH
- Từ số hiệu nguyên tử xác định vị trí của nguyên tố trong bảng tuần
hoàn
- Từ số hiệu nguyên tử xác định số lượng hạt e, p của nguyên tử và
ngược lại.
- Từ tên nguyên tố hoá học xác định được kí hiệu của nguyên tố hoá
học và ngược lại
- Xác định được khối lượng các hạt và khối lượng nguyên tử theo
đơn vị amu.
- Giải thích tại sao các nguyên tử lại thuộc cùng 1 nguyên tố hóa học.
4. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học (7 tiết)
Sơ lược về
Nhận biết – Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên tố
hoá học.
bảng tuần
– Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì.
Số ý TL/số câu
Câu hỏi
hỏi TN
TL
TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu)
1
C9
1
C29
1
C32
0
6
1
C15
2
C16
8
Nội dung
hoàn các
nguyên tố
hoá học
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Thông
hiểu
- Biết số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố trong các nhóm
chính
- Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên tố/nguyên
tố kim loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên tố
khí hiếm trong bảng tuần hoàn.
Vận dụng
Vận dụng
cao
- Dựa vào Số hiệu nguyên tử xác định vị trí (ô nguyên tố, chu kỳ,
nhóm) của nguyên tố trong bảng tuần hoàn
- Dựa vào vị trí của nguyên tổ trong BTH xác định cấu tạo nguyên tử
của nguyên tố1
- Dựa vào Số hiệu nguyên tử xác định số electron lớp ngoài cùng của
nguyên tử
5. Phân tử- Đơn chất – Hợp chất (4 tiết)
- Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất.
Nhận biết - Biết được công thức hoá học của đơn chất phân tử, đơn chất, hợp
chất.
Thông
hiểu
Vận dụng
Số ý TL/số câu
Câu hỏi
hỏi TN
TL
TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu)
C21
- Phân biệt đơn chất và hợp chất
- Xác định được các hợp chất trong dãy các chất.
- Xác định được đơn chất, hợp chất dựa vào CTHH
- Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu.
1
1
C24
1
C25
1
C18
7
3
C11
C17
C22
C12
C23
2
1
1
C30
C14
9
Nội dung
Mức độ
Vận dụng
cao
Yêu cầu cần đạt
- Tìm số nguyên tử của nguyên tố trong hợp chất dựa vào khối lượng
phân tử
6. Giới thiệu về liên kết hoá học (4 tiết)
- Nêu được các loại liên kết hoá học
Nhận biết
Thông
hiểu
Số ý TL/số câu
Câu hỏi
hỏi TN
TL
TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu)
1
C13
2
- Biết được một số hợp chất được tạo thành từ loại liên kết nào
- Biết số số lượng cặp electron được hình trong liên kết công hoá trị
1
C26
– Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của một số
nguyên tố khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng hoá trị theo nguyên
tắc dùng chung electron để tạo ra lớp vỏ electron của nguyên tố khí
hiếm (Áp dụng được cho các phân tử đơn giản như H 2, Cl2, NH3,
H2O, CO2, N2,….).
– Nêu được được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và
nhận electron để tạo ra ion có lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm
(Áp dụng cho phân tử đơn giản như NaCl, MgO,…).
– Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và chất
cộng hoá trị.
1
C27
Vận dụng
cao
10
Nội dung
Mức độ
Số ý TL/số câu
Câu hỏi
hỏi TN
TL
TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu)
Yêu cầu cần đạt
7. Hoá trị và công thức hoá học (3 tiết)
– Biết được khái niệm hoá trị (cho chất cộng hoá trị).
– Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng hoá trị). Cách
Nhận biết viết công thức hoá học.
– Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức hoá
học.
Thông
hiểu
Vận dụng
Duyệt của BGH
- Xác định được công thức hóa học của hợp chất khi biết hóa trị của
các nguyên tố tạo nên hợp chất.
– Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi biết công
thức hoá học của hợp chất.
1
1
1
C28
C31
Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào phần trăm
(%) nguyên tố và khối lượng phân tử.
Tổ trưởng
Nhóm trưởng
Người ra đề
11
Nguyễn Thị Bích Thọ
Nguyễn Thị Huê
Nguyễn Thị Thanh Nga
12
3) Đề kiểm tra
UBND QUẬN HOÀNG MAI
TRƯỜNG THCS YÊN SỞ
-----ĐỀ SỐ 01 -------
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
Thời gian làm bài: 60 phút
Ngày kiểm tra: ……tháng 11 năm 2022
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng nhất điền vào bảng trả lời trắc nghiệm trong phần bài làm
Câu 1: Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua các bước:
(1) Đưa ra dự đoán khoa học để giải quyết vấn đề;
(2) Rút ra kết luận;
(3) Lập kế hoạch kiểm tra dự đoán;
(4) Đề xuất vấn đề cần tìm hiểu;
(5) Thực hiện kế hoạch kế hoạch kiểm tra dự đoán.
Em hãy sắp xếp các bước trên cho đúng thứ tự của phương pháp tìm hiểu tự nhiên.
A. (1); (2); (3); (4); (5).
B. (5); (4); (3); (2); (1).
C. (4); (1); (3); (5); (2).
D. (3); (4); (1); (5); (2).
Câu 2: Cho các bước thực hiện kĩ năng đo sau:
(1) Thực hiện phép đo, ghi kết quả đo và xử lí số liệu đo.
(2) Nhận xét độ chính xác của kết quả đo, căn cứ vào loại dụng cụ đo và cách đo.
(3) Ước lượng để lựa chọn dụng cụ/ thiết bị đo phù hợp.
(4) Phân tích kết quả và thảo luận về kết quả nghiên cứu thu được.
Trong thứ tự các bước thực hiện phép đo, thứ tự nào đúng?
A. 3 -1 - 2 - 4
B. 1 - 4 - 2 - 3
C. 1 - 3 - 2 - 4
D. 4 -3 - 2 -1
Câu 3: " Phân nhóm hoặc sắp xếp các sự vật, hiện tượng thành các loại dựa trên thuộc
tính hoặc tiêu chí " đó là kĩ năng nào?
A. Kĩ năng phân loại.
B. Kĩ năng liên kết tri thức.
C. Kĩ năng dự báo.
D. Kĩ năng đo.
Câu 4: Trong các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử, hạt mang điện tích âm là
A. electron.
B. electron và neutron.
C. proton.
D. proton và neutron.
Câu 5: Trừ hạt nhân của nguyên tử Hydrogen, hạt nhân các nguyên tử còn lại được tạo
thành từ hạt
A. electron và proton.
B. electron, proton và neutron.
C. neutron và electron.
D. proton và neutron.
Câu 6: Nguyên tố Magnesium có kí hiệu hóa học là
A. mg.
B. Mg.
C. mg.
D. mG.
13
Câu 7: So sánh xem nguyên tử Carbon nặng hay nhẹ hơn nguyên tử Magnesium bao
nhiêu lần?
A. Nặng hơn 2 lần
B. Nặng hơn 0,5 lần
C. Nhẹ hơn, bằng 2 lần
D. Nhẹ hơn, bằng 0,5 lần
Câu 8: Hình bên mô tả cấu tạo nguyên tử Oxygen.
Số hiệu nguyên tử (số proton) của nguyên tố Oxygen là:
A. 6.
B. 7.
C. 8.
D. 9.
Câu 9: Cho biết sơ đồ cấu tạo nguyên tử của nguyên tố như
hình bên. Nguyên tố trên là
B. C.
C. O.
D. Na.
A.
A. Be.
Câu 10: Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào?
A. gam
B. kilôgam
C. amu
D. cả 3 đơn vị trên
Câu 11: Đơn chất là chất tạo nên từ
A. một chất.
B. một nguyên tố hoá học.
C. một nguyên tử.
D. một phân tử.
Câu 12: Cho các công thức hóa học sau: Cu, HCl, O2, H2, NaOH, P. Trong đó:
A. Có 2 đơn chất, 4 hợp chất
B. Có 3 đơn chất, 3 hợp chất
C. Có 4 đơn chất, 2 hợp chất
D. Có 1 hợp chất, 5 dơn chất
Câu 13: Hợp chất Alx(SO4)3 có khối lượng phân tử là 342 amu. Giá trị của x là
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 14: Khối lượng phân tử của hợp chất H2SO4 là:
A. 68 amu.
B. 78 amu.
C. 88 amu.
D. 98 amu.
Câu 15: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo nguyên tắc:
A. chiều nguyên tử khối tăng dần.
B. chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
C. tính kim loại tăng dần.
D. tính phi kim tăng dần.
Câu 16: Số thứ tự nhóm trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết
A. số electron lớp ngoài cùng.
B. số thứ tự của nguyên tố.
C. số hiệu nguyên tử.
D. số lớp electron.
Câu 17: Một phân tử của hợp chất đường chứa sáu nguyên tử carbon và mười hai
nguyên tử Hydroden và sáu nguyên tử oxygen. Công thức hoá học của hợp chất đó là
A. C6H12O6.
B. 3 C2H6O2.
C. 6 CH2O.
D. 6 C12H6O.
Câu 18: Nguyên tử X có tổng số hạt là 58, trong đó số proton là 19. Số electron lớp ngoài
cùng của X là
14
A. 1.
B. 2.
C. 8.
D. 9.
Câu 19. Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là
A. 23.
B. 34.
C. 35.
D. 46.
Câu 20: Cho potassium (K) có hoá trị I, Oxygen (O) hoá trị II. Công hoá hoá học
potassium oxide là
A. KO
B. K2O
C. K2O2
D. KO2
Câu 21: Các kim loại kiềm trong nhóm IA đều có số electron lớp ngoài cùng là
A. A. 1 electron.
B. 2 electron.
B. C. 3 electron.
C. D. 7 electron.
Câu 22: Chất nào dưới đây là đơn chất?
A. CO.
B. NaCl.
C. H2S.
D. O2.
Câu 23: Dãy chỉ gồm toàn hợp chất là
A. FeO, NO, C
B. Mg, S, C.
C. Fe, NO2, H2O
D. CuO, KCl, CO2
Câu 24: Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 2
electron. Vị trí của nguyên tố X là
A. chu kỳ 3, nhóm VIA.
B. chu kỳ 2, nhóm IIIA.
C. chu kỳ 3, nhóm IIA.
D. chu kỳ 2, nhóm VIA.
Câu 25. Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 11, chu kỳ 3, nhóm I trong bảng tuần hoàn
các nguyên tố hóa học. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Điện tích hạt nhân +11, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron.
B. Điện tích hạt nhân +11, 1 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron.
C. Điện tích hạt nhân +11, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron.
D. Điện tích hạt nhân +11, 1 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron.
Câu 26: Chất nào sau đây có liên kết ion?
A
B
C
Câu 27: Trong phân tử O2, hai nguyên tử O đã liên kết với nhau bằng
A.
A. 1 cặp electron dùng chung.
D
B. B. 2 cặp electron dùng chung.
15
C.
C. 3 cặp electron dùng chung.
D. D. 4 cặp electron dùng chung.
Câu 28: Con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên
tố khác là
E.
A. Số hiệu nguyên tử.
B. Hoá trị.
F.
C. Khối lượng nguyên tử.
D. Số liên kết của các nguyên tử.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 29 (1,0 điểm):
a) Các cách viết 2C, 5O, 3Ca, 4Na lần lượt chỉ ý gì?
b) Hãy dùng chữ số và kí hiệu hóa học diễn đạt ý sau: Ba nguyên tử Nitrogen, bảy nguyên tử
Calcium, bốn nguyên tử Potassium, sáu nguyên tử Iron.
Câu 30 (1,0 điểm): Viết công thức hóa học và tính khối lượng phân tử của các chất sau:
a) Sulfuric acid biết phân tử gồm 2 H, 1 S và 4 O.
b) Copper (II) chloride, biết phân tử gồm 1 Cu và 2 Cl.
Câu 31 (0,5 điểm): Viết công thức hóa học của những hợp chất tạo bởi các nguyên tử và
nhóm nguyên tử sau:
a) H (I) và (PO4) (III)
b) Na (I) và (SO4) (II)
c) Al (III) và O (II).
d) Ba (II) và Cl (I);
Câu 32 (0,5 điểm): Cho thành phần các nguyên tử như sau: X (17p,17e, 16 n), Y (20p, 19n,
20e), Z (17p,17e, 16 n), T (19p,19e, 20n). Có bao nhiêu nguyên tố hóa học? Giải thích.
---------HẾT ---------ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
-----ĐỀ SỐ 01------I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Mỗi phương án trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14
16
Đáp
án
C
Câu
15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đáp
án
B
A
A
A
A
A
A
D
B
B
B
D
A
C
D
B
D
C
C
B
A
C
C
A
B
D
B
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu
29
30
31
ý
Nội dung
Điểm
a
Mỗi ý giải thích đúng được 0,125 điểm
0,5 điểm
b
Mỗi cách viết đúng được 0,125 điểm
0,5 điểm
a
- Viết đúng CTHH của mỗi chất được 0,25 điểm
- Tính đúng khối lượng phân tử được 0,25 điểm
H2SO4
KLPT = 2.1 + 32 + 4.16 = 98 đvC
Viết đúng CTHH của mỗi chất được 0,25 điểm
- Tính đúng khối lượng phân tử được 0,25 điểm
CuCl2
KLPT = 64 + 2. 35,5 = 135 đvC
Mỗi CTHH viết đúng được 0,125 điểm
b
a/ H3PO4
b/ Na2SO4
c/ Al2O3
d/ BaCl2
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
HS nêu được có 3 nguyên tố hóa học
32
X và Z thuộc cùng 1 nguyên tố hóa học vì có cùng số Proton là 0,25 điểm
17
Y và T là 2 nguyên tố hóa học khác nhau vì có số proton khác
nhau
0,25 điểm
17
UBND QUẬN HOÀNG MAI
TRƯỜNG THCS YÊN SỞ
-----ĐỀ SỐ 02 -------
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
Thời gian làm bài: 60 phút
Ngày kiểm tra: ……tháng 11 năm 2022
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng nhất điền vào bảng trả lời trắc nghiệm trong phần bài làm
Câu 1: Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua các bước:
(1) Đưa ra dự đoán khoa học để giải quyết vấn đề;
(2) Rút ra kết luận;
(3) Lập kế hoạch kiểm tra dự đoán;
(4) Đề xuất vấn đề cần tìm hiểu;
(5) Thực hiện kế hoạch kế hoạch kiểm tra dự đoán.
Em hãy sắp xếp các bước trên cho đúng thứ tự của phương pháp tìm hiểu tự nhiên.
A. (1); (2); (3); (4); (5).
B. (5); (4); (3); (2); (1).
C. (4); (1); (3); (5); (2).
D. (3); (4); (1); (5); (2).
Câu 2: Hợp chất là chất tạo nên từ
A. hai hay nhiều nguyên tố hoá học.
B. một nguyên tố hoá học.
C. một nguyên tử.
D. một phân tử.
Câu 3: Cho các công thức hóa học sau: CuCO3, HCl, SO2, H2, NaOH, P. Trong đó:
A. Có 2 đơn chất, 4 hợp chất
B. Có 3 đơn chất, 3 hợp chất
C. Có 4 đơn chất, 2 hợp chất
D. Có 1 hợp chất, 5 dơn chất
Câu 4: Hợp chất Alx(SO4)3 có khối lượng phân tử là 342 amu. Giá trị của x là
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 5: Khối lượng phân tử của hợp chất H3PO4 là:
A. 68 amu.
B. 78 amu.
C. 88 amu.
D. 98 amu.
Câu 6: Cho các bước thực hiện kĩ năng đo sau:
(1) Thực hiện phép đo, ghi kết quả đo và xử lí số liệu đo.
(2) Nhận xét độ chính xác của kết quả đo, căn cứ vào loại dụng cụ đo và cách đo.
(3) Ước lượng để lựa chọn dụng cụ/ thiết bị đo phù hợp.
(4) Phân tích kết quả và thảo luận về kết quả nghiên cứu thu được.
Trong thứ tự các bước thực hiện phép đo, thứ tự nào đúng?
A. 1 - 4 - 2 - 3
B. 3 -1 - 2 - 4
C. 1 - 3 - 2 - 4
D. 4 -3 - 2 -1
Câu 7: " Phân nhóm hoặc sắp xếp các sự vật, hiện tượng thành các loại dựa trên thuộc
tính hoặc tiêu chí " đó là kĩ năng nào?
A. Kĩ năng đo.
B. Kĩ năng liên kết tri thức.
C. Kĩ năng dự báo.
D. Kĩ năng phân loại.
18
Câu 8: Nguyên tố Aluminium có kí hiệu hóa học là
A. al.
B. AL.
C. Al.
D. aL.
Câu 9: Trong các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử, hạt không mang điện tích là
A. electron và neutron.
B. neutron.
C. proton.
D. proton và neutron.
Câu 10: Trừ hạt nhân của nguyên tử Hydrogen, hạt nhân các nguyên tử còn lại được tạo
thành từ hạt
A. electron và proton.
C. electron, proton và neutron.
B. neutron và electron.
D. proton và neutron.
Câu 11. Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là
A. 23.
B. 34.
C. 35.
D. 46.
Câu 12: So sánh xem nguyên tử Carbon nặng hay nhẹ hơn nguyên tử Magnesium bao
nhiêu lần?
A. Nặng hơn 2 lần
B. Nặng hơn 0,5 lần
C. Nhẹ hơn, bằng 0,5 lần
D. Nhẹ hơn, bằng 2 lần
Câu 13: Hình bên mô tả cấu tạo nguyên tử Oxygen.
Số hiệu nguyên tử (số proton) của nguyên tố Oxygen là:
A. 8.
B. 7.
C. 6.
D. 9.
Câu 14: Cho biết sơ đồ cấu tạo nguyên tử của nguyên tố như hình bên.
Nguyên tố trên kí hiệu là
B. Na.
C. O.
D. C.
B.
A. Be.
Câu 15: Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị
nào?
A. gam
C. kilôgam
B. amu
D. cả 3 đơn vị trên
Câu 16: Cho Phosphorus (P) có hoá trị V, Oxygen (O) hoá trị II. Công hoá
hoá học Diphosphorus pentoxide là
A. PO
B. P2O
C. P2O5
D. P5O2
Câu 17: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo nguyên tắc:
A. chiều nguyên tử khối tăng dần.
B. chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
C. tính kim loại tăng dần.
D. tính phi kim tăng dần.
Câu 18: Trong phân tử O2, hai nguyên tử O đã liên kết với nhau bằng
19
G.
A. 1 cặp electron dùng chung.
H. B. 2 cặp electron dùng chung.
I.
C. 3 cặp electron dùng chung.
J. D. 4 cặp electron dùng chung.
Câu 19: Số thứ tự nhóm trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết
A. số electron lớp ngoài cùng.
B. số thứ tự của nguyên tố.
C. số hiệu nguyên tử.
D. số lớp electron.
Câu 20: Một phân tử của hợp chất đường chứa sáu nguyên tử carbon và mười hai
nguyên tử Hydroden và sáu nguyên tử oxygen. Công thức hoá học của hợp chất đó là
A. C6H12O6.
B. 3 C2H6O2.
C. 6 CH2O.
D. 6 C12H6O.
Câu 21: Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 3
electron. Vị trí của nguyên tố X là
A. chu kỳ 3, nhóm VIA.
B. chu kỳ 2, nhóm IIIA.
C. chu kỳ 3, nhóm IIIA.
D. chu kỳ 2, nhóm VIA.
Câu 22: Nguyên tử X có tổng số hạt là 58, trong đó số proton là 19. Số electron lớp ngoài
cùng của X là
A. 1.
B. 2.
C. 8.
D. 9.
Câu 23: Các kim loại trong nhóm IIA đều có số electron lớp ngoài cùng là
D. A. 1 electron.
B. 2 electron.
E. C. 3 electron.
F. D. 7 electron.
Câu 24: Dãy chỉ gồm toàn hợp chất là
A. FeO, NO, C
B. Mg, S, C.
C. Fe, NO2, H2O
D. CuO, KCl, CO2
Câu 25. Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 11, chu kỳ 3, nhóm I trong bảng tuần hoàn
các nguyên tố hóa học. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Điện tích hạt nhân +11, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron.
B. Điện tích hạt nhân +11, 1 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron.
C. Điện tích hạt nhân +11, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron.
D. Điện tích hạt nhân +11, 1 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron.
Câu 26: Chất nào dưới đây là đơn chất?
20
A. CO.
B. NaCl.
Câu 27: Chất nào sau đây có liên kết ion?
A
B
C. H2S.
D. O2.
C
D
Câu 28: Con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên
tố khác là
K.
A. Số hiệu nguyên tử.
B. Hoá trị.
L.
C. Khối lượng nguyên tử.
D. Số liên kết của các nguyên tử.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 29 (1,0 điểm):
a) Các cách viết 2C, 5O, 3Ca, 4Na lần lượt chỉ ý gì?
b) Hãy dùng chữ số và kí hiệu hóa học diễn đạt ý sau: Ba nguyên tử Nitrogen, bảy nguyên tử
Calcium, bốn nguyên tử Potassium, sáu nguyên tử Iron.
Câu 30 (1,0 điểm): Viết công thức hóa học và tính khối lượng phân tử của các chất sau:
c) Phosphoric acid biết phân tử gồm 3 H, 1 P và 4 O.
d) Aluminium (II) chloride, biết phân tử gồm 1 Al và 3 Cl.
Câu 31 (0,5 điểm): Viết công thức hóa học của những hợp chất tạo bởi các nguyên tử và
nhóm nguyên tử sau:
b) H (I) và (SO4) (II)
b) K (I) và (CO3) (II)
c) Fe (III) và O (II).
d) Ba (II) và OH (I);
Câu 32 (0,5 điểm): Cho thành phần các nguyên tử như sau: X (8p,8e, 8 n), Y (20p, 19n, 20e),
Z (8p,8e, 9 n), T (19p,19e, 20n). Có bao nhiêu nguyên tố hóa học? Giải thích.
---------HẾT ---------ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
-----ĐỀ SỐ 01------I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Mỗi phương án trả lời đúng được 0,25 điểm
21
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
C
A
A
A
D
B
D
C
B
C
B
C
A
D
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
B
C
B
B
A
A
C
A
B
D
A
D
C
B
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu
29
ý
Nội dung
Điểm
a
Mỗi ý giải thích đúng được 0,125 điểm
0,5 điểm
b
Mỗi cách viết đúng được 0,125 điểm
0,5 điểm
a
- Viết đúng CTHH của mỗi chất được 0,25 điểm
- Tính đúng khối lượng phân tử được 0,25 điểm
0,5 điểm
H3PO4
30
KLPT = 3.1 + 31 + 4.16 = 98 đvC
b
Viết đúng CTHH của mỗi chất được 0,25 điểm
- Tính đúng khối lượng phân tử được 0,25 điểm
AlCl3
0,5 điểm
KLPT = 27 + 3. 35,5 = 133,5 đvC
Mỗi CTHH viết đúng được 0,125 điểm
31
a/ H2SO4
b/ K2CO3
c/ Fe2O3
d/ Ba(OH)2
0,5 điểm
HS nêu được có 3 nguyên tố hóa học
32
X và Z thuộc cùng 1 nguyên tố hóa học vì có cùng số Proton là 0,25 điểm
8
Y và T là 2 nguyên tố hóa học khác nhau vì có số proton khác
nhau
0,25 điểm
22
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7
1) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung: Bài 7. Hóa trị và công thức hóa học
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 7,0 điểm, (gồm 28 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
- Phần tự luận: 3,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm).
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
1
Bài mở đầu (6 tiết)
Nguyên tử, nguyên tố hóa
học (8 tiết)
Sơ lược bảng tuần hoàn
các nguyên tố hóa học (6
tiết)
Chủ đề 3: Phân tử (14
tiết)
Tự
luận
2
Trắc
nghiệm
3
Thông hiểu
Tự
luận
4
Trắc
nghiệm
5
2
1
4
2
3
1
5
1
4
Vận dụng
Tự
luận
6
1
1
Trắc
nghiệm
7
2
Vận dụng cao
Tự
luận
8
Trắc
nghiệm
9
1
Tổng số ý/câu
Điểm
số
Tự
luận
10
Trắc
nghiệm
11
0
3
0,75
2
8
4
12
1
1
0
6
1,5
1
1
2
11
3,75
1
Chủ đề
MỨC ĐỘ
Nhận biết
1
Số đơn vị kiến thức
Điểm số
Tổng số điểm
Tự
luận
2
Trắc
nghiệm
3
14
3,5
4,0 điểm
Thông hiểu
Tự
luận
4
1
0,5
Trắc
nghiệm
5
8
2
3,0 điểm
Vận dụng
Tự
luận
6
2
1,5
Trắc
nghiệm
7
4
1
2,0 điểm
Vận dụng cao
Tự
luận
8
1
0,5
Trắc
nghiệm
9
2
0,5
1,0 điểm
Tổng số ý/câu
Tự
luận
10
4
3
Trắc
nghiệm
11
28
7
10 điểm
Điểm
số
12
10
10
10
điểm
2) Bản đặc tả
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
1. Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên (5 tiết)
Một số
Nhận biết
phương pháp
trong học tập
- Biết được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn
môn Khoa
Khoa học tự nhiên.
học tự nhiên
Mở đầu
Số ý TL/số câu
Câu hỏi
hỏi TN
TL
TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu)
3
1
C1
2
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
Câu hỏi
hỏi TN
TL
TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu)
1
C2
- Sử dụng được một số dụng cụ đo trong môn Khoa học tự nhiên 7
Thông
hiểu
1
C3
Trình bày được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn
Khoa học tự nhiên:
+ Phương pháp tìm hiểu tự nhiên;
+ Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại, liên kết,
đo, dự báo;
+ Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự
3
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
Câu hỏi
hỏi TN
TL
TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu)
nhiên 7);
+ Làm được báo cáo, thuyết trình.
Vận dụng
- Vận dụng được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập
môn Khoa học tự nhiên:
+ Phương pháp tìm hiểu tự nhiên;
+Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại, liên kết,
đo, dự báo;
4
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
Câu hỏi
hỏi TN
TL
TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu)
+ Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học
tự nhiên 7);
Vận dung
cao
2. Nguyên tử (6 tiết)
Nhận biết
+ Làm được báo cáo, thuyết trình.
Vận dung các phương pháp học tập môn khoa học tự nhiên từ đó đề
xuất phương pháp bảo vệ môi trường;
0
4
2
0
4
C4, C5
- Biết thành phần cấu tạo nguyên tử
5
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
Câu hỏi
hỏi TN
TL
TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu)
- Biết được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp
xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử).
1
C10
1
C7
- Biết được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu
(đơn vị khối lượng nguyên tử).
Thông
hiểu
- Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô
hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử).
- So sánh sự nặng nhẹ giữa các nguyên tử
6
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu
Câu hỏi
hỏi TN
TL
TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu)
-Cấu tạo nguyên tử; khối lượng của các nguyên tử; điện tích của các
thành phần cấu tạo nên nguyên tử.
2
C8
C19
- Từ mô hình mô tả nguyên tử xác định số lượng các thành phần cấu
tạo nên nguyên tử và ngược lại
Vận dụng
- Từ số lượng các thành phần cấu tạo nên nguyên tử mô tả cấu tạo
nguyên tử theo mô hình.
Vận dung - Giải các bài tập liên quan đến các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử
cao
3. Nguyên tố hoá học (3 tiết)
Nhận biết - Biết được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu nguyên tố hoá
học.
2
2
1
2
2
C6
7
Nội dung
Mức độ
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Yêu cầu cần đạt
- Biết số lượng nguyên tố hoá học con người đã tìm ra
- Biết được công thức hoá học và đọc được tên của 20 nguyên tố đầu
tiên.
- Từ mô hình mô tả nguyên tử xác định số lượng các loại hạt trong
nguyên tử
- Từ mô hình mô tả nguyên tử xác định kí hiệu nguyên tử, tên NTHH
- Từ số hiệu nguyên tử xác định vị trí của nguyên tố trong bảng tuần
hoàn
- Từ số hiệu nguyên tử xác định số lượng hạt e, p của nguyên tử và
ngược lại.
- Từ tên nguyên tố hoá học xác định được kí hiệu của nguyên tố hoá
học và ngược lại
- Xác định được khối lượng các hạt và khối lượng nguyên tử theo
đơn vị amu.
- Giải thích tại sao các nguyên tử lại thuộc cùng 1 nguyên tố hóa học.
4. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học (7 tiết)
Sơ lược về
Nhận biết – Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên tố
hoá học.
bảng tuần
– Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì.
Số ý TL/số câu
Câu hỏi
hỏi TN
TL
TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu)
1
C9
1
C29
1
C32
0
6
1
C15
2
C16
8
Nội dung
hoàn các
nguyên tố
hoá học
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Thông
hiểu
- Biết số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố trong các nhóm
chính
- Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên tố/nguyên
tố kim loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên tố
khí hiếm trong bảng tuần hoàn.
Vận dụng
Vận dụng
cao
- Dựa vào Số hiệu nguyên tử xác định vị trí (ô nguyên tố, chu kỳ,
nhóm) của nguyên tố trong bảng tuần hoàn
- Dựa vào vị trí của nguyên tổ trong BTH xác định cấu tạo nguyên tử
của nguyên tố1
- Dựa vào Số hiệu nguyên tử xác định số electron lớp ngoài cùng của
nguyên tử
5. Phân tử- Đơn chất – Hợp chất (4 tiết)
- Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất.
Nhận biết - Biết được công thức hoá học của đơn chất phân tử, đơn chất, hợp
chất.
Thông
hiểu
Vận dụng
Số ý TL/số câu
Câu hỏi
hỏi TN
TL
TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu)
C21
- Phân biệt đơn chất và hợp chất
- Xác định được các hợp chất trong dãy các chất.
- Xác định được đơn chất, hợp chất dựa vào CTHH
- Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu.
1
1
C24
1
C25
1
C18
7
3
C11
C17
C22
C12
C23
2
1
1
C30
C14
9
Nội dung
Mức độ
Vận dụng
cao
Yêu cầu cần đạt
- Tìm số nguyên tử của nguyên tố trong hợp chất dựa vào khối lượng
phân tử
6. Giới thiệu về liên kết hoá học (4 tiết)
- Nêu được các loại liên kết hoá học
Nhận biết
Thông
hiểu
Số ý TL/số câu
Câu hỏi
hỏi TN
TL
TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu)
1
C13
2
- Biết được một số hợp chất được tạo thành từ loại liên kết nào
- Biết số số lượng cặp electron được hình trong liên kết công hoá trị
1
C26
– Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của một số
nguyên tố khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng hoá trị theo nguyên
tắc dùng chung electron để tạo ra lớp vỏ electron của nguyên tố khí
hiếm (Áp dụng được cho các phân tử đơn giản như H 2, Cl2, NH3,
H2O, CO2, N2,….).
– Nêu được được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và
nhận electron để tạo ra ion có lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm
(Áp dụng cho phân tử đơn giản như NaCl, MgO,…).
– Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và chất
cộng hoá trị.
1
C27
Vận dụng
cao
10
Nội dung
Mức độ
Số ý TL/số câu
Câu hỏi
hỏi TN
TL
TN
TL
TN
(Số ý) (Số câu) (Số ý) (Số câu)
Yêu cầu cần đạt
7. Hoá trị và công thức hoá học (3 tiết)
– Biết được khái niệm hoá trị (cho chất cộng hoá trị).
– Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng hoá trị). Cách
Nhận biết viết công thức hoá học.
– Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức hoá
học.
Thông
hiểu
Vận dụng
Duyệt của BGH
- Xác định được công thức hóa học của hợp chất khi biết hóa trị của
các nguyên tố tạo nên hợp chất.
– Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi biết công
thức hoá học của hợp chất.
1
1
1
C28
C31
Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào phần trăm
(%) nguyên tố và khối lượng phân tử.
Tổ trưởng
Nhóm trưởng
Người ra đề
11
Nguyễn Thị Bích Thọ
Nguyễn Thị Huê
Nguyễn Thị Thanh Nga
12
3) Đề kiểm tra
UBND QUẬN HOÀNG MAI
TRƯỜNG THCS YÊN SỞ
-----ĐỀ SỐ 01 -------
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
Thời gian làm bài: 60 phút
Ngày kiểm tra: ……tháng 11 năm 2022
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng nhất điền vào bảng trả lời trắc nghiệm trong phần bài làm
Câu 1: Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua các bước:
(1) Đưa ra dự đoán khoa học để giải quyết vấn đề;
(2) Rút ra kết luận;
(3) Lập kế hoạch kiểm tra dự đoán;
(4) Đề xuất vấn đề cần tìm hiểu;
(5) Thực hiện kế hoạch kế hoạch kiểm tra dự đoán.
Em hãy sắp xếp các bước trên cho đúng thứ tự của phương pháp tìm hiểu tự nhiên.
A. (1); (2); (3); (4); (5).
B. (5); (4); (3); (2); (1).
C. (4); (1); (3); (5); (2).
D. (3); (4); (1); (5); (2).
Câu 2: Cho các bước thực hiện kĩ năng đo sau:
(1) Thực hiện phép đo, ghi kết quả đo và xử lí số liệu đo.
(2) Nhận xét độ chính xác của kết quả đo, căn cứ vào loại dụng cụ đo và cách đo.
(3) Ước lượng để lựa chọn dụng cụ/ thiết bị đo phù hợp.
(4) Phân tích kết quả và thảo luận về kết quả nghiên cứu thu được.
Trong thứ tự các bước thực hiện phép đo, thứ tự nào đúng?
A. 3 -1 - 2 - 4
B. 1 - 4 - 2 - 3
C. 1 - 3 - 2 - 4
D. 4 -3 - 2 -1
Câu 3: " Phân nhóm hoặc sắp xếp các sự vật, hiện tượng thành các loại dựa trên thuộc
tính hoặc tiêu chí " đó là kĩ năng nào?
A. Kĩ năng phân loại.
B. Kĩ năng liên kết tri thức.
C. Kĩ năng dự báo.
D. Kĩ năng đo.
Câu 4: Trong các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử, hạt mang điện tích âm là
A. electron.
B. electron và neutron.
C. proton.
D. proton và neutron.
Câu 5: Trừ hạt nhân của nguyên tử Hydrogen, hạt nhân các nguyên tử còn lại được tạo
thành từ hạt
A. electron và proton.
B. electron, proton và neutron.
C. neutron và electron.
D. proton và neutron.
Câu 6: Nguyên tố Magnesium có kí hiệu hóa học là
A. mg.
B. Mg.
C. mg.
D. mG.
13
Câu 7: So sánh xem nguyên tử Carbon nặng hay nhẹ hơn nguyên tử Magnesium bao
nhiêu lần?
A. Nặng hơn 2 lần
B. Nặng hơn 0,5 lần
C. Nhẹ hơn, bằng 2 lần
D. Nhẹ hơn, bằng 0,5 lần
Câu 8: Hình bên mô tả cấu tạo nguyên tử Oxygen.
Số hiệu nguyên tử (số proton) của nguyên tố Oxygen là:
A. 6.
B. 7.
C. 8.
D. 9.
Câu 9: Cho biết sơ đồ cấu tạo nguyên tử của nguyên tố như
hình bên. Nguyên tố trên là
B. C.
C. O.
D. Na.
A.
A. Be.
Câu 10: Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào?
A. gam
B. kilôgam
C. amu
D. cả 3 đơn vị trên
Câu 11: Đơn chất là chất tạo nên từ
A. một chất.
B. một nguyên tố hoá học.
C. một nguyên tử.
D. một phân tử.
Câu 12: Cho các công thức hóa học sau: Cu, HCl, O2, H2, NaOH, P. Trong đó:
A. Có 2 đơn chất, 4 hợp chất
B. Có 3 đơn chất, 3 hợp chất
C. Có 4 đơn chất, 2 hợp chất
D. Có 1 hợp chất, 5 dơn chất
Câu 13: Hợp chất Alx(SO4)3 có khối lượng phân tử là 342 amu. Giá trị của x là
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 14: Khối lượng phân tử của hợp chất H2SO4 là:
A. 68 amu.
B. 78 amu.
C. 88 amu.
D. 98 amu.
Câu 15: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo nguyên tắc:
A. chiều nguyên tử khối tăng dần.
B. chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
C. tính kim loại tăng dần.
D. tính phi kim tăng dần.
Câu 16: Số thứ tự nhóm trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết
A. số electron lớp ngoài cùng.
B. số thứ tự của nguyên tố.
C. số hiệu nguyên tử.
D. số lớp electron.
Câu 17: Một phân tử của hợp chất đường chứa sáu nguyên tử carbon và mười hai
nguyên tử Hydroden và sáu nguyên tử oxygen. Công thức hoá học của hợp chất đó là
A. C6H12O6.
B. 3 C2H6O2.
C. 6 CH2O.
D. 6 C12H6O.
Câu 18: Nguyên tử X có tổng số hạt là 58, trong đó số proton là 19. Số electron lớp ngoài
cùng của X là
14
A. 1.
B. 2.
C. 8.
D. 9.
Câu 19. Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là
A. 23.
B. 34.
C. 35.
D. 46.
Câu 20: Cho potassium (K) có hoá trị I, Oxygen (O) hoá trị II. Công hoá hoá học
potassium oxide là
A. KO
B. K2O
C. K2O2
D. KO2
Câu 21: Các kim loại kiềm trong nhóm IA đều có số electron lớp ngoài cùng là
A. A. 1 electron.
B. 2 electron.
B. C. 3 electron.
C. D. 7 electron.
Câu 22: Chất nào dưới đây là đơn chất?
A. CO.
B. NaCl.
C. H2S.
D. O2.
Câu 23: Dãy chỉ gồm toàn hợp chất là
A. FeO, NO, C
B. Mg, S, C.
C. Fe, NO2, H2O
D. CuO, KCl, CO2
Câu 24: Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 2
electron. Vị trí của nguyên tố X là
A. chu kỳ 3, nhóm VIA.
B. chu kỳ 2, nhóm IIIA.
C. chu kỳ 3, nhóm IIA.
D. chu kỳ 2, nhóm VIA.
Câu 25. Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 11, chu kỳ 3, nhóm I trong bảng tuần hoàn
các nguyên tố hóa học. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Điện tích hạt nhân +11, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron.
B. Điện tích hạt nhân +11, 1 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron.
C. Điện tích hạt nhân +11, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron.
D. Điện tích hạt nhân +11, 1 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron.
Câu 26: Chất nào sau đây có liên kết ion?
A
B
C
Câu 27: Trong phân tử O2, hai nguyên tử O đã liên kết với nhau bằng
A.
A. 1 cặp electron dùng chung.
D
B. B. 2 cặp electron dùng chung.
15
C.
C. 3 cặp electron dùng chung.
D. D. 4 cặp electron dùng chung.
Câu 28: Con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên
tố khác là
E.
A. Số hiệu nguyên tử.
B. Hoá trị.
F.
C. Khối lượng nguyên tử.
D. Số liên kết của các nguyên tử.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 29 (1,0 điểm):
a) Các cách viết 2C, 5O, 3Ca, 4Na lần lượt chỉ ý gì?
b) Hãy dùng chữ số và kí hiệu hóa học diễn đạt ý sau: Ba nguyên tử Nitrogen, bảy nguyên tử
Calcium, bốn nguyên tử Potassium, sáu nguyên tử Iron.
Câu 30 (1,0 điểm): Viết công thức hóa học và tính khối lượng phân tử của các chất sau:
a) Sulfuric acid biết phân tử gồm 2 H, 1 S và 4 O.
b) Copper (II) chloride, biết phân tử gồm 1 Cu và 2 Cl.
Câu 31 (0,5 điểm): Viết công thức hóa học của những hợp chất tạo bởi các nguyên tử và
nhóm nguyên tử sau:
a) H (I) và (PO4) (III)
b) Na (I) và (SO4) (II)
c) Al (III) và O (II).
d) Ba (II) và Cl (I);
Câu 32 (0,5 điểm): Cho thành phần các nguyên tử như sau: X (17p,17e, 16 n), Y (20p, 19n,
20e), Z (17p,17e, 16 n), T (19p,19e, 20n). Có bao nhiêu nguyên tố hóa học? Giải thích.
---------HẾT ---------ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
-----ĐỀ SỐ 01------I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Mỗi phương án trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14
16
Đáp
án
C
Câu
15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đáp
án
B
A
A
A
A
A
A
D
B
B
B
D
A
C
D
B
D
C
C
B
A
C
C
A
B
D
B
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu
29
30
31
ý
Nội dung
Điểm
a
Mỗi ý giải thích đúng được 0,125 điểm
0,5 điểm
b
Mỗi cách viết đúng được 0,125 điểm
0,5 điểm
a
- Viết đúng CTHH của mỗi chất được 0,25 điểm
- Tính đúng khối lượng phân tử được 0,25 điểm
H2SO4
KLPT = 2.1 + 32 + 4.16 = 98 đvC
Viết đúng CTHH của mỗi chất được 0,25 điểm
- Tính đúng khối lượng phân tử được 0,25 điểm
CuCl2
KLPT = 64 + 2. 35,5 = 135 đvC
Mỗi CTHH viết đúng được 0,125 điểm
b
a/ H3PO4
b/ Na2SO4
c/ Al2O3
d/ BaCl2
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
HS nêu được có 3 nguyên tố hóa học
32
X và Z thuộc cùng 1 nguyên tố hóa học vì có cùng số Proton là 0,25 điểm
17
Y và T là 2 nguyên tố hóa học khác nhau vì có số proton khác
nhau
0,25 điểm
17
UBND QUẬN HOÀNG MAI
TRƯỜNG THCS YÊN SỞ
-----ĐỀ SỐ 02 -------
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
Thời gian làm bài: 60 phút
Ngày kiểm tra: ……tháng 11 năm 2022
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng nhất điền vào bảng trả lời trắc nghiệm trong phần bài làm
Câu 1: Phương pháp tìm hiểu tự nhiên được thực hiện qua các bước:
(1) Đưa ra dự đoán khoa học để giải quyết vấn đề;
(2) Rút ra kết luận;
(3) Lập kế hoạch kiểm tra dự đoán;
(4) Đề xuất vấn đề cần tìm hiểu;
(5) Thực hiện kế hoạch kế hoạch kiểm tra dự đoán.
Em hãy sắp xếp các bước trên cho đúng thứ tự của phương pháp tìm hiểu tự nhiên.
A. (1); (2); (3); (4); (5).
B. (5); (4); (3); (2); (1).
C. (4); (1); (3); (5); (2).
D. (3); (4); (1); (5); (2).
Câu 2: Hợp chất là chất tạo nên từ
A. hai hay nhiều nguyên tố hoá học.
B. một nguyên tố hoá học.
C. một nguyên tử.
D. một phân tử.
Câu 3: Cho các công thức hóa học sau: CuCO3, HCl, SO2, H2, NaOH, P. Trong đó:
A. Có 2 đơn chất, 4 hợp chất
B. Có 3 đơn chất, 3 hợp chất
C. Có 4 đơn chất, 2 hợp chất
D. Có 1 hợp chất, 5 dơn chất
Câu 4: Hợp chất Alx(SO4)3 có khối lượng phân tử là 342 amu. Giá trị của x là
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 5: Khối lượng phân tử của hợp chất H3PO4 là:
A. 68 amu.
B. 78 amu.
C. 88 amu.
D. 98 amu.
Câu 6: Cho các bước thực hiện kĩ năng đo sau:
(1) Thực hiện phép đo, ghi kết quả đo và xử lí số liệu đo.
(2) Nhận xét độ chính xác của kết quả đo, căn cứ vào loại dụng cụ đo và cách đo.
(3) Ước lượng để lựa chọn dụng cụ/ thiết bị đo phù hợp.
(4) Phân tích kết quả và thảo luận về kết quả nghiên cứu thu được.
Trong thứ tự các bước thực hiện phép đo, thứ tự nào đúng?
A. 1 - 4 - 2 - 3
B. 3 -1 - 2 - 4
C. 1 - 3 - 2 - 4
D. 4 -3 - 2 -1
Câu 7: " Phân nhóm hoặc sắp xếp các sự vật, hiện tượng thành các loại dựa trên thuộc
tính hoặc tiêu chí " đó là kĩ năng nào?
A. Kĩ năng đo.
B. Kĩ năng liên kết tri thức.
C. Kĩ năng dự báo.
D. Kĩ năng phân loại.
18
Câu 8: Nguyên tố Aluminium có kí hiệu hóa học là
A. al.
B. AL.
C. Al.
D. aL.
Câu 9: Trong các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử, hạt không mang điện tích là
A. electron và neutron.
B. neutron.
C. proton.
D. proton và neutron.
Câu 10: Trừ hạt nhân của nguyên tử Hydrogen, hạt nhân các nguyên tử còn lại được tạo
thành từ hạt
A. electron và proton.
C. electron, proton và neutron.
B. neutron và electron.
D. proton và neutron.
Câu 11. Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là
A. 23.
B. 34.
C. 35.
D. 46.
Câu 12: So sánh xem nguyên tử Carbon nặng hay nhẹ hơn nguyên tử Magnesium bao
nhiêu lần?
A. Nặng hơn 2 lần
B. Nặng hơn 0,5 lần
C. Nhẹ hơn, bằng 0,5 lần
D. Nhẹ hơn, bằng 2 lần
Câu 13: Hình bên mô tả cấu tạo nguyên tử Oxygen.
Số hiệu nguyên tử (số proton) của nguyên tố Oxygen là:
A. 8.
B. 7.
C. 6.
D. 9.
Câu 14: Cho biết sơ đồ cấu tạo nguyên tử của nguyên tố như hình bên.
Nguyên tố trên kí hiệu là
B. Na.
C. O.
D. C.
B.
A. Be.
Câu 15: Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị
nào?
A. gam
C. kilôgam
B. amu
D. cả 3 đơn vị trên
Câu 16: Cho Phosphorus (P) có hoá trị V, Oxygen (O) hoá trị II. Công hoá
hoá học Diphosphorus pentoxide là
A. PO
B. P2O
C. P2O5
D. P5O2
Câu 17: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo nguyên tắc:
A. chiều nguyên tử khối tăng dần.
B. chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
C. tính kim loại tăng dần.
D. tính phi kim tăng dần.
Câu 18: Trong phân tử O2, hai nguyên tử O đã liên kết với nhau bằng
19
G.
A. 1 cặp electron dùng chung.
H. B. 2 cặp electron dùng chung.
I.
C. 3 cặp electron dùng chung.
J. D. 4 cặp electron dùng chung.
Câu 19: Số thứ tự nhóm trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết
A. số electron lớp ngoài cùng.
B. số thứ tự của nguyên tố.
C. số hiệu nguyên tử.
D. số lớp electron.
Câu 20: Một phân tử của hợp chất đường chứa sáu nguyên tử carbon và mười hai
nguyên tử Hydroden và sáu nguyên tử oxygen. Công thức hoá học của hợp chất đó là
A. C6H12O6.
B. 3 C2H6O2.
C. 6 CH2O.
D. 6 C12H6O.
Câu 21: Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 3
electron. Vị trí của nguyên tố X là
A. chu kỳ 3, nhóm VIA.
B. chu kỳ 2, nhóm IIIA.
C. chu kỳ 3, nhóm IIIA.
D. chu kỳ 2, nhóm VIA.
Câu 22: Nguyên tử X có tổng số hạt là 58, trong đó số proton là 19. Số electron lớp ngoài
cùng của X là
A. 1.
B. 2.
C. 8.
D. 9.
Câu 23: Các kim loại trong nhóm IIA đều có số electron lớp ngoài cùng là
D. A. 1 electron.
B. 2 electron.
E. C. 3 electron.
F. D. 7 electron.
Câu 24: Dãy chỉ gồm toàn hợp chất là
A. FeO, NO, C
B. Mg, S, C.
C. Fe, NO2, H2O
D. CuO, KCl, CO2
Câu 25. Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 11, chu kỳ 3, nhóm I trong bảng tuần hoàn
các nguyên tố hóa học. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Điện tích hạt nhân +11, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron.
B. Điện tích hạt nhân +11, 1 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron.
C. Điện tích hạt nhân +11, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron.
D. Điện tích hạt nhân +11, 1 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron.
Câu 26: Chất nào dưới đây là đơn chất?
20
A. CO.
B. NaCl.
Câu 27: Chất nào sau đây có liên kết ion?
A
B
C. H2S.
D. O2.
C
D
Câu 28: Con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên
tố khác là
K.
A. Số hiệu nguyên tử.
B. Hoá trị.
L.
C. Khối lượng nguyên tử.
D. Số liên kết của các nguyên tử.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 29 (1,0 điểm):
a) Các cách viết 2C, 5O, 3Ca, 4Na lần lượt chỉ ý gì?
b) Hãy dùng chữ số và kí hiệu hóa học diễn đạt ý sau: Ba nguyên tử Nitrogen, bảy nguyên tử
Calcium, bốn nguyên tử Potassium, sáu nguyên tử Iron.
Câu 30 (1,0 điểm): Viết công thức hóa học và tính khối lượng phân tử của các chất sau:
c) Phosphoric acid biết phân tử gồm 3 H, 1 P và 4 O.
d) Aluminium (II) chloride, biết phân tử gồm 1 Al và 3 Cl.
Câu 31 (0,5 điểm): Viết công thức hóa học của những hợp chất tạo bởi các nguyên tử và
nhóm nguyên tử sau:
b) H (I) và (SO4) (II)
b) K (I) và (CO3) (II)
c) Fe (III) và O (II).
d) Ba (II) và OH (I);
Câu 32 (0,5 điểm): Cho thành phần các nguyên tử như sau: X (8p,8e, 8 n), Y (20p, 19n, 20e),
Z (8p,8e, 9 n), T (19p,19e, 20n). Có bao nhiêu nguyên tố hóa học? Giải thích.
---------HẾT ---------ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
-----ĐỀ SỐ 01------I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Mỗi phương án trả lời đúng được 0,25 điểm
21
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
C
A
A
A
D
B
D
C
B
C
B
C
A
D
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
B
C
B
B
A
A
C
A
B
D
A
D
C
B
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu
29
ý
Nội dung
Điểm
a
Mỗi ý giải thích đúng được 0,125 điểm
0,5 điểm
b
Mỗi cách viết đúng được 0,125 điểm
0,5 điểm
a
- Viết đúng CTHH của mỗi chất được 0,25 điểm
- Tính đúng khối lượng phân tử được 0,25 điểm
0,5 điểm
H3PO4
30
KLPT = 3.1 + 31 + 4.16 = 98 đvC
b
Viết đúng CTHH của mỗi chất được 0,25 điểm
- Tính đúng khối lượng phân tử được 0,25 điểm
AlCl3
0,5 điểm
KLPT = 27 + 3. 35,5 = 133,5 đvC
Mỗi CTHH viết đúng được 0,125 điểm
31
a/ H2SO4
b/ K2CO3
c/ Fe2O3
d/ Ba(OH)2
0,5 điểm
HS nêu được có 3 nguyên tố hóa học
32
X và Z thuộc cùng 1 nguyên tố hóa học vì có cùng số Proton là 0,25 điểm
8
Y và T là 2 nguyên tố hóa học khác nhau vì có số proton khác
nhau
0,25 điểm
22
 









Các ý kiến mới nhất