Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Đặng Tiến Đạt
Ngày gửi: 17h:00' 20-04-2023
Dung lượng: 135.5 KB
Số lượt tải: 322
Nguồn:
Người gửi: Mai Đặng Tiến Đạt
Ngày gửi: 17h:00' 20-04-2023
Dung lượng: 135.5 KB
Số lượt tải: 322
Số lượt thích:
0 người
ÔN THI HK2 7.1
Trắc nghiệm
1/ Cho tỉ lệ thức
. A.
( các tỉ số đều có nghĩa). Khẳng định đúng là:
B.
C.
D.
2/ Giả sử x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, x1; x2 là hai giá trị khác nhau của x và y1; y2 là hai giá trị tương
ứng của y. Biết y1 – x1 = 7 và x2 = – 4; y2 = 3, giá trị của x1; y1 là:
A. x1 = –28; y1 = 21
B. x1 = –3; y1 = 4
C. x1 = –4; y1 = 3
3/ Giá trị của biểu thức x + 2x2y – y2 tại x = –1 và y = –1 là:
A. 0
B. –4
C. 2
4/ Cho tam giác ABC. Khẳng định đúng là:
A. AB + BC < AC B. AC – BC > AB
C. AB + BC > AC
5/ Cho tam giác ABC có AH ⊥ BC (H ∈ BC) thì
A. AB > AH
B. BH = CH
C. AB < AC
6/ Cho tam giác ABC với hai đường trung tuyến BM và CN
cắt nhau tại G. Khẳng định đúng là:
A.
D. x1 = 4; y1 = –3.
D. –2.
D. AB + BC = AC.
D. AH < BC.
B
B.
C.
N
G
D.
C
7/ Khẳng định nào sau đây là không đúng?
A. Biến cố chắc chắn luôn xảy ra;
B. Biến cố không thể không bao giờ xảy ra;
C. Xác suất của biến cố ngẫu nhiên bằng 1;
D. Biến cố có khả năng xảy ra cao hơn sẽ có xác suất lớn hơn.
A
M
8/ Trong các hình vẽ dưới đây. Số tam giác cân có trong các hình vẽ là:
450
hình 1
hình 3
hình 2
A. 3 hình
B. 4 hình
C. 2 hình
2
2
9/ Tích của hai đơn thức: (2x y). ( -3xy ) là:
A. 6x2y
B. 5xy
C. - 6x2y2
10/ Tam giác ABC cân tại A, biết
. Số đo góc tại đỉnh A là
0
0
A. 52
B. 70
C. 760
11/ Kết quả thu gọn đa thức 2x - x2 + x4 - 3x2 - x4 - 2x + 1 là:
A. 2x2 + 4x + 1
B. 2x2 + 4x - 1
C. - 4x2 + 1
12/ Tam giác ABC, có
A. BC > AB > AC
hình 4
D. 1 hình
D. - 6x3y3
D. 1280
D. 4x2 + 1
. Khẳng định đúng là
B. AB > BC > AC
C. AC > AB > BC
D. BC > AC > AB
a
A
13/ Cho biết đường thẳng a là đường trung trực của đoạn thẳng
EF, A a , AE = x + 3 và AF = 8. (hình vẽ ). Giá trị của x là
8
A. x = 2
B. x = 5
x+3
C. x = 8
C. x =10
14/ / Hai thanh sắt có thể tích là 23cm3 và 19 cm3.
E
H
Thanh thứ nhất nặng hơn thanh thứ hai
F
56gam . Thanh thứ nhất nặng :
A. 266gam
B. 322gam
C. 232gam
D. 626gam
15/ Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Biết rằng với hai giá trị x1, x2 của x có tổng bằng 1 thì hai giá trị
tương ứng y1, y2 có tổng bằng 5. Biểu diễn y theo x ta được
A.
B. y = 5x
C. y = 3x
D. y = 2x
16/ Cho hai tam giác ABC và DEF (hình vẽ bên)
Xét sự bằng nhau của hai tam giác trên ta có
A. ABC = DEF ( g - c - g)
B. ABC = DEF ( c - g - c)
C. ABC = DEF ( cạnh huyền- góc nhọn)
D. ABC = DEF ( 2 cạnh góc vuông)
Tự luận
Bài 1. a) Tìm x, y, z biết:
và x + 4z = 320
b) Số đo ba góc của một tam giác tỉ lệ với 4; 6; 8. Tính số đo mỗi góc của tam giác đó.
Bài 2. Gieo ngẫu nhiên xúc xắc 6 mặt cân đối một lần. Xét các biến cố sau:
A: “ Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số lẻ và chia hết cho 3”.
B: “ Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số có một chữ số”.
C: “ Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số tròn trăm”.
D: “ Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số chia cho 4 dư 1”.
a) Trong các biến cố trên, hãy chỉ ra biến cố nào là biến cố chắc chắn, biến cố nào là biến cố
không thể.
b) Tính xác suất của biến cố ngẫu nhiên có trong các biến cố A, B, C, D.
Bài 3. Cho ∆ABC cân tại A có
a) Tính số đo các góc của tam giác ABC từ đó so sánh các cạnh của tam giác ABC.
b) Đường trung trực của cạnh AC cắt AB tại D. Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = BD.
Chứng minh ∆BCD = ∆CBE. Từ đó suy ra
c) Kẻ đường trung tuyến AM của tam giác ABC.
Chứng minh : Ba đường thẳng AM, BE, CD đồng quy tại một điểm.
Trắc nghiệm
1A
9D
Tự luận
Bài 1.
HUONG DAN GIAI
2C
10C
3B
11C
4C
12A
a) Tìm x, y, z biết:
5A
13B
6B
14B
7C
15B
8C
16C
và x + 4z = 320
Có
x = 80; y = 40; z = 60
Bài 2.
A: “ Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số lẻ và chia hết cho 3”.
A
Là " mặt 3 chấm"
B: “ Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số có một chữ
số”. Là " mặt 1 chấm"
C: “ Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số tròn trăm”.
Biến cố này không xảy ra
D: “ Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số chia cho 4 dư
1”. Là " mặt có 5 chấm"
a) Biến cố A, B, D là biến cố chắc K
chắn
Biến cố C là biến cố không thể.
D
b) P(A) = ; P(B) =
P(C) = 0
Bải 3.
B
a)
; PO(D) =
E
C
M
b) Xét ∆BCD và ∆CBE.
Có: BD = CE ( gt)
(∆ ABC cân tại A)
BC cạnh chung
∆BCD = ∆CBE. ( c, g, c)
Từ đó suy ra
( góc tương ứng)
c) ∆ADC có: DK là đường trung trực của AC
DA = DC (tính chất đường trung trực)
∆ADC cân tại D
Lại có
nên ∆ADC vuông cân tại D
Từ đó suy ra
= 900
CD AB tại D và BE AC tại E (1)
Gọi O là giao điểm của BE và CD
Lại có AB = AC và MB = MC ( gt) AM là đường trung trực
của BC AM BC (2)
Từ ( 1), (2) Ba đường thẳng AM, BE, CD đồng quy tại một
điểm.
( tính chất ba đường cao trong tam giác)
Trắc nghiệm
1/ Cho tỉ lệ thức
. A.
( các tỉ số đều có nghĩa). Khẳng định đúng là:
B.
C.
D.
2/ Giả sử x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, x1; x2 là hai giá trị khác nhau của x và y1; y2 là hai giá trị tương
ứng của y. Biết y1 – x1 = 7 và x2 = – 4; y2 = 3, giá trị của x1; y1 là:
A. x1 = –28; y1 = 21
B. x1 = –3; y1 = 4
C. x1 = –4; y1 = 3
3/ Giá trị của biểu thức x + 2x2y – y2 tại x = –1 và y = –1 là:
A. 0
B. –4
C. 2
4/ Cho tam giác ABC. Khẳng định đúng là:
A. AB + BC < AC B. AC – BC > AB
C. AB + BC > AC
5/ Cho tam giác ABC có AH ⊥ BC (H ∈ BC) thì
A. AB > AH
B. BH = CH
C. AB < AC
6/ Cho tam giác ABC với hai đường trung tuyến BM và CN
cắt nhau tại G. Khẳng định đúng là:
A.
D. x1 = 4; y1 = –3.
D. –2.
D. AB + BC = AC.
D. AH < BC.
B
B.
C.
N
G
D.
C
7/ Khẳng định nào sau đây là không đúng?
A. Biến cố chắc chắn luôn xảy ra;
B. Biến cố không thể không bao giờ xảy ra;
C. Xác suất của biến cố ngẫu nhiên bằng 1;
D. Biến cố có khả năng xảy ra cao hơn sẽ có xác suất lớn hơn.
A
M
8/ Trong các hình vẽ dưới đây. Số tam giác cân có trong các hình vẽ là:
450
hình 1
hình 3
hình 2
A. 3 hình
B. 4 hình
C. 2 hình
2
2
9/ Tích của hai đơn thức: (2x y). ( -3xy ) là:
A. 6x2y
B. 5xy
C. - 6x2y2
10/ Tam giác ABC cân tại A, biết
. Số đo góc tại đỉnh A là
0
0
A. 52
B. 70
C. 760
11/ Kết quả thu gọn đa thức 2x - x2 + x4 - 3x2 - x4 - 2x + 1 là:
A. 2x2 + 4x + 1
B. 2x2 + 4x - 1
C. - 4x2 + 1
12/ Tam giác ABC, có
A. BC > AB > AC
hình 4
D. 1 hình
D. - 6x3y3
D. 1280
D. 4x2 + 1
. Khẳng định đúng là
B. AB > BC > AC
C. AC > AB > BC
D. BC > AC > AB
a
A
13/ Cho biết đường thẳng a là đường trung trực của đoạn thẳng
EF, A a , AE = x + 3 và AF = 8. (hình vẽ ). Giá trị của x là
8
A. x = 2
B. x = 5
x+3
C. x = 8
C. x =10
14/ / Hai thanh sắt có thể tích là 23cm3 và 19 cm3.
E
H
Thanh thứ nhất nặng hơn thanh thứ hai
F
56gam . Thanh thứ nhất nặng :
A. 266gam
B. 322gam
C. 232gam
D. 626gam
15/ Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Biết rằng với hai giá trị x1, x2 của x có tổng bằng 1 thì hai giá trị
tương ứng y1, y2 có tổng bằng 5. Biểu diễn y theo x ta được
A.
B. y = 5x
C. y = 3x
D. y = 2x
16/ Cho hai tam giác ABC và DEF (hình vẽ bên)
Xét sự bằng nhau của hai tam giác trên ta có
A. ABC = DEF ( g - c - g)
B. ABC = DEF ( c - g - c)
C. ABC = DEF ( cạnh huyền- góc nhọn)
D. ABC = DEF ( 2 cạnh góc vuông)
Tự luận
Bài 1. a) Tìm x, y, z biết:
và x + 4z = 320
b) Số đo ba góc của một tam giác tỉ lệ với 4; 6; 8. Tính số đo mỗi góc của tam giác đó.
Bài 2. Gieo ngẫu nhiên xúc xắc 6 mặt cân đối một lần. Xét các biến cố sau:
A: “ Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số lẻ và chia hết cho 3”.
B: “ Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số có một chữ số”.
C: “ Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số tròn trăm”.
D: “ Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số chia cho 4 dư 1”.
a) Trong các biến cố trên, hãy chỉ ra biến cố nào là biến cố chắc chắn, biến cố nào là biến cố
không thể.
b) Tính xác suất của biến cố ngẫu nhiên có trong các biến cố A, B, C, D.
Bài 3. Cho ∆ABC cân tại A có
a) Tính số đo các góc của tam giác ABC từ đó so sánh các cạnh của tam giác ABC.
b) Đường trung trực của cạnh AC cắt AB tại D. Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = BD.
Chứng minh ∆BCD = ∆CBE. Từ đó suy ra
c) Kẻ đường trung tuyến AM của tam giác ABC.
Chứng minh : Ba đường thẳng AM, BE, CD đồng quy tại một điểm.
Trắc nghiệm
1A
9D
Tự luận
Bài 1.
HUONG DAN GIAI
2C
10C
3B
11C
4C
12A
a) Tìm x, y, z biết:
5A
13B
6B
14B
7C
15B
8C
16C
và x + 4z = 320
Có
x = 80; y = 40; z = 60
Bài 2.
A: “ Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số lẻ và chia hết cho 3”.
A
Là " mặt 3 chấm"
B: “ Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số có một chữ
số”. Là " mặt 1 chấm"
C: “ Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số tròn trăm”.
Biến cố này không xảy ra
D: “ Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số chia cho 4 dư
1”. Là " mặt có 5 chấm"
a) Biến cố A, B, D là biến cố chắc K
chắn
Biến cố C là biến cố không thể.
D
b) P(A) = ; P(B) =
P(C) = 0
Bải 3.
B
a)
; PO(D) =
E
C
M
b) Xét ∆BCD và ∆CBE.
Có: BD = CE ( gt)
(∆ ABC cân tại A)
BC cạnh chung
∆BCD = ∆CBE. ( c, g, c)
Từ đó suy ra
( góc tương ứng)
c) ∆ADC có: DK là đường trung trực của AC
DA = DC (tính chất đường trung trực)
∆ADC cân tại D
Lại có
nên ∆ADC vuông cân tại D
Từ đó suy ra
= 900
CD AB tại D và BE AC tại E (1)
Gọi O là giao điểm của BE và CD
Lại có AB = AC và MB = MC ( gt) AM là đường trung trực
của BC AM BC (2)
Từ ( 1), (2) Ba đường thẳng AM, BE, CD đồng quy tại một
điểm.
( tính chất ba đường cao trong tam giác)
 









Các ý kiến mới nhất