Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan thị phượng
Ngày gửi: 21h:36' 22-02-2024
Dung lượng: 44.4 KB
Số lượt tải: 183
Nguồn:
Người gửi: phan thị phượng
Ngày gửi: 21h:36' 22-02-2024
Dung lượng: 44.4 KB
Số lượt tải: 183
Số lượt thích:
0 người
80 cấu trúc tiếng Anh cơ bản thông dụng người học
cần nhớ !!!!
1. S + V + Too + adj/adv + (for someone) + To do something:
làm gì…)
kịp.)
(quá….để cho ai
Ex: He ran too fast for me to follow. (Anh ấy chạy quá nhanh để tôi theo
2. S1 + V1 + So + adj/ adv + That + S2 + V2:
(quá… đến nỗi mà…)
Ex: He speaks so soft that we can't hear anything.
(Anh ấy nói quá nhỏ nhẹ đến nỗi mà tôi chẳng nghe thấy gì cả.)
3. It + V + Such + (a/an) +(Adj)+ N(s,es ) + That + S + V:
mà…)
(quá… đến nỗi
Ex: They are such interesting books that I cannot ignore them at all.
It is such a heavy box that I can not take ít.Nó là 1 cái hộp nặng đến nỗi
tôi ko thể cầm được.
4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + To do something :
ai đó đê làm gì…)
(Đủ… cho
Ex: She is old enough to get married. (Cô ấy đủ tuổi để kết hôn.)
5. Have/ get + something + Done (V3/Ved):(nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…)
=Have SB do(Vinf) STH.
Ex: I had my nails done yesterday. (Tôi đã làm móng hôm qua.)
6. It + be + time + S + Ved/V2 :
It is time you got up.
It's +time +for someone + To do something :
gì…)
Ex: It's time for me to do my homework.
tập rồi.)
(đã đến lúc ai đó phải làm
(Đã đến lúc tôi phải làm bài
7. It + takes/took + someone + amount of time+To do something: (mất bao
nhiêu thời gian… để làm gì)
Ex: – It takes me 5 minutes to go to my office. (Tôi mất 5 phút để đi đến
văn phòng.)
8. To Prevent/Stop + Someone/Something + from + V-ing:
gì… làm gì..)
(ngăn cản ai/ cái
Ex: He prevented us from playing out here. (Ông ấy ngăn cản chúng tôi
chơi ở đây.)
9. S + Find+ it+
Adj +to do something: (thấy … để làm gì…)
Ex: I find it
very difficult to speak English with my boss.
(Tôi thấy rất khó để nói Tiếng Anh với sếp của tôi.)
10.
To Prefer + Noun/ V-ing + To + Noun / V-ing. (Thích cái gì/ làm gì hơn
cái gì/ làm gì)
Ex: I prefer apples To pineapple. (Tôi thích táo hơn dứa.)
I prefer reading book To watching TV. // We prefer spending money to
earning money
11.
Would rather ('d rather) + V (infinitive) + than + V (infinitive: (thích
làm gì hơn làm gì)
Ex:She would rather clean up the house than do the dishes.(Cô ấy thích
dọn nhà hơn rửa bát.)
12.
To Be/Get Used to + V-ing: (quen với việc làm gì)
Ex: I am used to getting up early. (Tôi quen với việc dậy sớm.)
13.
Used to + V (infinitive): (Thường/Từng làm gì trong quá khứ và bây giờ
không làm nữa)
Ex: She used to drink 1 bottle of water a day. (Cô ấy thường uống 1 chai
nước một ngày.)
14.
ý.)
To be Amazed at = To be Surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về…
Ex: I was amazed at his new car. (Tôi đã ngạc nhiên về xe mới của anh
15.
To be Angry At + Noun/V-ing: tức giận về
Ex: Her mother was very angry at her bad behavior.
(Mẹ của cô ấy đã tức giận về những cách cư xử xấu của cô ấy.)
16.
To be Good at/ Bad at + Noun/ V-ing: giỏi về…/ kém về…
Ex: I am good at singing. (Tôi giỏi hát.)
Ex: I'm good/bad at (playing) tennis. (Tôi chơi quần vợt giỏi)
17.
By Chance = By Accident (adv): tình cờ
Ex: I met her in Hanoi by chance last month.(Tôi đã tình cờ gặp cô ấy ở Hà
Nội tháng trước.)
18.
To be/Get tired of + Noun/V-ing: mệt mỏi về…
Ex: My mother is tired of doing too much housework every day.
(Mẹ của tôi mệt mỏi về việc làm quá nhiều công việc nhà hàng ngày.)
19.
Can't stand/ Help/ Bear/ Resist + V-ing: Không chịu nổi/không nhịn
được làm gì…
Ex: She can't stand laughing at her little dog.Cô ấy không thể nhịn cười
con chó nhỏ của cô ấy.
20.
To Be Keen on/ to be Fond of + Noun/V-ing : thích làm gì đó…
Ex: My younger sister is fond of playing with her dolls. (Em gái tôi thích
chơi với búp bê.)
21.
To Be Interested in + Noun/V-ing: quan tâm đến…
Ex: She is interested in going shopping on Sundays.
(Cô ấy quan tâm đến việc đi mua sắm vào các ngày Chủ Nhật.)
22.
To Waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc thời gian làm gì
Ex: He always wastes time playing computer games each day.
(Anh ấy luôn tốn thời gian vào việc chơi điện tử mỗi ngày.)
23.
Spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian/
tiền bạc để làm gì.
I spend 2 hours reading books a day. (Tôi dành 2 tiếng để đọc sách mỗi
ngày.)
Mr. John spent a lot of money traveling around the world last year.
(Ông John đã dành rất nhiều tiền để đi du lịch vòng quanh thế giới năm
ngoái.)
24.
Spend + amount of time/ money + on Sth /Doing Sth: dành thời gian/
tiền bạc vào cái gì/việc gì…
Ex: – My mother often spends 2 hours on housework every day.
(Mẹ tôi thường dành 2 tiếng vào công việc nhà mỗi ngày.)
She spent all of her money on buying clothes. (Cô ấy đã dành tất cả tiền
của cô ấy vào quần áo.)
25.
Give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì…
Ex: You should give up smoking as soon as possible. (Bạn nên bỏ hút thuốc
càng sớm càng tốt.)
26.
Would like/ Want/Wish + To Do something: thích/ muốn làm gì…
I would like to go to the cinema with you tonight.Tớ thích tới rạp chiếu phim
với cậu vào tối nay.
27.
Have + Something + To Do : có cái gì đó để làm
này.)
Ex: I have many things to do this week. (Tôi có rất nhiều việc để làm tuần
Ex: I have to go out now.
28.
Have to /Must + Verb inf : Phải làm gì
29.
It + be + something/ someone + that/ who: chính…mà…
(Tôi phải ra ngoài bây giờ.)
Ex: – It is Tom who got the best marks in my class.
(Đó là chính là Tom người mà đạt điểm điểm cao nhất trong lớp của tôi.)
– It is the villa that he had to spend a lot of money last year.
(Đó chính là căn biệt thự mà anh ấy đã phải sử dụng rất nhiều tiền vào
năm ngoái.)
30.
Had better +(not) + V(infinitive): Tốt hơn Nên làm gì…(Mạnh hơn
SHOULD)
Ex: You had better go to see the doctor. (Bạn nên đi khám bác sĩ.)
31.
Hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/
practice/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/
fancy + V-ing
Ex: I practice speaking English every day. (Tôi luyện tập nói tiếng Anh
hàng ngày.)
32.
It is + tính từ + (for Somebody) + To do Something
Ex: It is difficult for old people to learn English. (Người có tuổi học tiếng
Anh thì khó)
33.
To be interested in + Noun / V_ing: Thích cái gì / làm cái gì
Ex: We are interested in reading books on history. (Chúng tôi thích đọc
sách về lịch sử)
34.
To be Bored with: Chán với …..
Ex: We are bored with doing the same things every day.
(Chúng tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi lặp lại)
35.
It's the first time Sb+ have /has + V3/Ved + Sth: Đây là lần đầu tiên ai
làm cái gì
It's the first time we have visited this place. (Đây là lần đầu tiên chúng
tôi tới thăm nơi này)
36.
Enough + danh từ: đủ cái gì + To do Sth:để làm cái gì.
Ex: I don't have enough time to study. (Tôi không có đủ thời gian để học)
37.
Trạng từ/Tính từ + enough: đủ làm sao + To do Sth: để làm gì đó
Ex: I'm not rich enough to buy a car. (Tôi không đủ giàu để mua ô tô)
38.
Too +Trạng từ /tính từ + To do sth: Quá làm sao để làm cái gì
Ex: I'm too young to get married (Tôi còn quá trẻ để kết hôn)
39.
To Want Sb To do Sth = To want To have Sth + P2: Muốn ai làm gì =
Muốn có cái gì được làm
She wants someone to make her a dress. (Cô ấy muốn ai đó may cho cô
ấy một chiếc váy)
may)
= She wants to have a dress made. (Cô ấy muốn có một chiếc váy được
40.
It's time Somebody Did-(Ved,V2) Something: Đã đến lúc ai phải làm gì
Ex: It's time we went home. (Đã đến lúc tôi phải về nhà)
41.
It's not necessary for Somebody To do Something = Somebody don't
need To do Something: Ai không cần thiết phải làm gì = doesn't have to do
Something.
Ex: It is not necessary for you to do this exercise. (Bạn không cần phải
làm bài tập này)
42.
To Look forward to V_ing: Mong chờ, mong đợi làm gì
Ex: We are looking forward to going on holiday. (Chúng tôi đang mong
được đi nghỉ)
43.
To Provide Somebody With Somthing: Cung cấp cho ai cái gì
Ex: Can you provide us with some books in history?
(Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một số sách về lịch sử không?)
44.
To Prevent Somebody from V_ing: Cản trở ai làm gì = To stop
Ex: The rain stopped us from going for a walk (Cơn mưa đã ngăn cản
chúng tôi đi dạo)
45.
To Fail To do Something: Không làm được cái gì / Thất bại trong việc
làm cái gì
Ex: We failed to do this exercise. (Chúng tôi không thể làm bài tập này)
46.
To be Succeed in V_ing: Thành công trong việc làm cái gì
Ex: We were succeed in passing the exam. (Chúng tôi đã thi đỗ)
47.
To Borrow Something from Somebody: Mượn cái gì từ ai đó
Ex: She borrowed this book from the library. (Cô ấy đã mượn cuốn sách
này ở thư viện)
48.
To Lend Somebody Something: Cho ai mượn cái gì
Ex: Can you lend me some money? (Bạn có thể cho tôi vay ít tiền
không?)
49.
To Make Somebody (Do-Vinf) Something: Bắt ai làm gì //// Make Sb
+Adj: Làm ai đó như thế nào
Ex: The teacher made us do a lot of homework.
Your Love So Sad.
Ex:You Make
50.
S1 + V1(tobe,V) + So + tính từ/trạng từ + That + S2 + V2:
…..Đến nỗi
Quá
– The exercise is so difficult that no one can do it. (Bài tập khó đến mức
không ai làm được)
– He spoke so quickly that I couldn't understand him.
(Anh ta nói nhanh đến mức mà tôi không thể hiểu được anh ta)
51.
S1 + Tobe + Such +(a,an)+ (tính từ) + danh từ + That + S2 + V2…
Ex: It is such a difficult exercise that no one can do it.
(Đó là một bài tập quá khó đến nỗi không ai có thể làm được)
52.
It is (very) kind/Nice of Somebody To do Something: Ai thật tốt bụng /
tử tế khi làm gì
Ex: It is very kind of you to help me. (Bạn thật tốt vì đã giúp tôi)
53.
Allow Somebody To do Something: Cho phép ai đó để làm gì đó
Ex:My parents allow me to take part in the English course.
54.
To Make Sure of Something: Đảm bảo về điều gì đó
Ex: – I have to make sure of that information. (Tôi phải bảo đảm chắc
chắn về thông tin đó)
– You have to make sure that you'll pass the exam. (Bạn phải bảo
đảm là bạn sẽ thi đỗ)
55.
It takes +(Somebody) + Time + To do Something: Mất (của ai) bao
nhiêu thời gian để làm gì
này)
Ex: It took me an hour to do this exercise. (Tôi mất một tiếng để làm bài
57.
Have no idea of Something = Don't know about Sth: Không biết về cái
gì/Không có ý tưởng về…
Ex: I have no idea of this word = I don't know this word. (Tôi không biết
từ này)
58.
To Advise Sb To do Sth ; Khuyên ai đó làm gì đó = Not to do
Something: Không làm gì
Ex: Our teacher advises us to study hard. (Cô giáo khuyên chúng tôi học
chăm chỉ)
59.
To Plan To do Something : Dự định/có kế hoạch để làm gì = Intend: Ý
định
Ex: We planned to go for a picnic. (Chúng tôi dự định đi dã ngoại)
60.
To Invite Somebody To do Something: Mời ai làm gì đó
Ex: They invited me to go to the cinema. (Họ mời tôi đi xem phim)
61.
To Offer Somebody Something: Mời/đề nghị/Tặng/Dâng cho ai cái gì đó
Ex: He offered me a job in his company. (Anh ta mời tôi làm việc cho
công ty anh ta)
62.
To Rely on Somebody tin cậy, dựa dẫm vào ai.: You can rely on him.
(Bạn có thể tin anh ấy)
He always keeps promises.
( Keep Somebody/Something Adj) We should keep our
country clean and tiny.
63.
64.
To Keep promise:Giữ lời hứa .
64.
To Be able to do Something = Can= To be capable of + V_ing: Có khả
năng/Có thể làm gì
Ex: I'm able to speak English = I am capable of speaking English (Tôi có
thể nói tiếng Anh)
65.
Let Somebody +Vinf- nguyên thể: để ai đó/cái gì đó làm gì đó
Let me do it
Ex:
66.
To Stop To Do Something :Dừng lại để làm gì //////To Stop Doing Sth:
dừng hẳn không làm nữa
late.
Ex:We stop to buy some petrol.
67.
////// ////// We stop going out
To Apologize for Doing-(Ving) Something : Xin lỗi ai vì đã làm gì
Ex: I want to apologize for being rude to you. (Tôi muốn xin lỗi vì đã bất
lịch sự với bạn)
68.
Had better +Do-( Vinf)+ Something: Nên làm gì //// Not Do Something :
Không nên làm gì
Ex: – You'd better learn hard. (Bạn nên học chăm chỉ)
– You'd better not go out. (Bạn không nên đi ra ngoài)
69.
Would rather + Do(Vinf) Something: Thà làm gì = Not do sth: đừng
làm gì
Ex: I'd rather stay at home. (Tôi thà ở nhà.)
70.
Would rather Somebody Did( V2/Ved) Something: Muốn ai làm gì
Ex: I'd rather you (he/she) stayed at home today. (Tôi muốn bạn/anh
ấy/cô ấy ở nhà tối nay)
71.
To Suggest (that) Somebody (should) do Something: Gợi ý ai làm gì
Ex: I suggested (that) she (should) buy this house. (Tôi gợi ý cô ấy nên
mua ngôi nhà này.)
72.
To Suggest Doing Sth: Gợi ý làm gì I suggested going for a walk. (Tôi
73.
Try To Do: Cố làm gì
74.
Try Doing Sth: Thử làm gì
75.
To Need To Do Sth: Cần làm gì
77.
To Need Doing = Need To be Done( V3/Ved) : Cần được làm
78.
To Remember Doing: Nhớ đã làm gì
78.
To Remember To Do: Nhớ làm gì, chưa làm cái này
79.
To be Busy Doing Sth: Bận rộn làm gì
80.
To Mind Doing Sth: phiền khi làm gì Ex: Do/Would you mind closing
đã gợi ý việc đi dạo.)
chăm chỉ)
thử nấu món ăn này)
làm việc tích cực hơn)
We tried to learn hard. (Chúng tôi đã cố học
We tried cooking this food. (Chúng tôi đã
You need to work harder. (Bạn cần
This car needs repairing.
this film.
finish your homework.
for our exam.
the door for me?
Ex:
Ex: I remember seeing
Ex: Remember to
Ex: We are busy preparing
cần nhớ !!!!
1. S + V + Too + adj/adv + (for someone) + To do something:
làm gì…)
kịp.)
(quá….để cho ai
Ex: He ran too fast for me to follow. (Anh ấy chạy quá nhanh để tôi theo
2. S1 + V1 + So + adj/ adv + That + S2 + V2:
(quá… đến nỗi mà…)
Ex: He speaks so soft that we can't hear anything.
(Anh ấy nói quá nhỏ nhẹ đến nỗi mà tôi chẳng nghe thấy gì cả.)
3. It + V + Such + (a/an) +(Adj)+ N(s,es ) + That + S + V:
mà…)
(quá… đến nỗi
Ex: They are such interesting books that I cannot ignore them at all.
It is such a heavy box that I can not take ít.Nó là 1 cái hộp nặng đến nỗi
tôi ko thể cầm được.
4. S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + To do something :
ai đó đê làm gì…)
(Đủ… cho
Ex: She is old enough to get married. (Cô ấy đủ tuổi để kết hôn.)
5. Have/ get + something + Done (V3/Ved):(nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…)
=Have SB do(Vinf) STH.
Ex: I had my nails done yesterday. (Tôi đã làm móng hôm qua.)
6. It + be + time + S + Ved/V2 :
It is time you got up.
It's +time +for someone + To do something :
gì…)
Ex: It's time for me to do my homework.
tập rồi.)
(đã đến lúc ai đó phải làm
(Đã đến lúc tôi phải làm bài
7. It + takes/took + someone + amount of time+To do something: (mất bao
nhiêu thời gian… để làm gì)
Ex: – It takes me 5 minutes to go to my office. (Tôi mất 5 phút để đi đến
văn phòng.)
8. To Prevent/Stop + Someone/Something + from + V-ing:
gì… làm gì..)
(ngăn cản ai/ cái
Ex: He prevented us from playing out here. (Ông ấy ngăn cản chúng tôi
chơi ở đây.)
9. S + Find+ it+
Adj +to do something: (thấy … để làm gì…)
Ex: I find it
very difficult to speak English with my boss.
(Tôi thấy rất khó để nói Tiếng Anh với sếp của tôi.)
10.
To Prefer + Noun/ V-ing + To + Noun / V-ing. (Thích cái gì/ làm gì hơn
cái gì/ làm gì)
Ex: I prefer apples To pineapple. (Tôi thích táo hơn dứa.)
I prefer reading book To watching TV. // We prefer spending money to
earning money
11.
Would rather ('d rather) + V (infinitive) + than + V (infinitive: (thích
làm gì hơn làm gì)
Ex:She would rather clean up the house than do the dishes.(Cô ấy thích
dọn nhà hơn rửa bát.)
12.
To Be/Get Used to + V-ing: (quen với việc làm gì)
Ex: I am used to getting up early. (Tôi quen với việc dậy sớm.)
13.
Used to + V (infinitive): (Thường/Từng làm gì trong quá khứ và bây giờ
không làm nữa)
Ex: She used to drink 1 bottle of water a day. (Cô ấy thường uống 1 chai
nước một ngày.)
14.
ý.)
To be Amazed at = To be Surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về…
Ex: I was amazed at his new car. (Tôi đã ngạc nhiên về xe mới của anh
15.
To be Angry At + Noun/V-ing: tức giận về
Ex: Her mother was very angry at her bad behavior.
(Mẹ của cô ấy đã tức giận về những cách cư xử xấu của cô ấy.)
16.
To be Good at/ Bad at + Noun/ V-ing: giỏi về…/ kém về…
Ex: I am good at singing. (Tôi giỏi hát.)
Ex: I'm good/bad at (playing) tennis. (Tôi chơi quần vợt giỏi)
17.
By Chance = By Accident (adv): tình cờ
Ex: I met her in Hanoi by chance last month.(Tôi đã tình cờ gặp cô ấy ở Hà
Nội tháng trước.)
18.
To be/Get tired of + Noun/V-ing: mệt mỏi về…
Ex: My mother is tired of doing too much housework every day.
(Mẹ của tôi mệt mỏi về việc làm quá nhiều công việc nhà hàng ngày.)
19.
Can't stand/ Help/ Bear/ Resist + V-ing: Không chịu nổi/không nhịn
được làm gì…
Ex: She can't stand laughing at her little dog.Cô ấy không thể nhịn cười
con chó nhỏ của cô ấy.
20.
To Be Keen on/ to be Fond of + Noun/V-ing : thích làm gì đó…
Ex: My younger sister is fond of playing with her dolls. (Em gái tôi thích
chơi với búp bê.)
21.
To Be Interested in + Noun/V-ing: quan tâm đến…
Ex: She is interested in going shopping on Sundays.
(Cô ấy quan tâm đến việc đi mua sắm vào các ngày Chủ Nhật.)
22.
To Waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc thời gian làm gì
Ex: He always wastes time playing computer games each day.
(Anh ấy luôn tốn thời gian vào việc chơi điện tử mỗi ngày.)
23.
Spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian/
tiền bạc để làm gì.
I spend 2 hours reading books a day. (Tôi dành 2 tiếng để đọc sách mỗi
ngày.)
Mr. John spent a lot of money traveling around the world last year.
(Ông John đã dành rất nhiều tiền để đi du lịch vòng quanh thế giới năm
ngoái.)
24.
Spend + amount of time/ money + on Sth /Doing Sth: dành thời gian/
tiền bạc vào cái gì/việc gì…
Ex: – My mother often spends 2 hours on housework every day.
(Mẹ tôi thường dành 2 tiếng vào công việc nhà mỗi ngày.)
She spent all of her money on buying clothes. (Cô ấy đã dành tất cả tiền
của cô ấy vào quần áo.)
25.
Give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì…
Ex: You should give up smoking as soon as possible. (Bạn nên bỏ hút thuốc
càng sớm càng tốt.)
26.
Would like/ Want/Wish + To Do something: thích/ muốn làm gì…
I would like to go to the cinema with you tonight.Tớ thích tới rạp chiếu phim
với cậu vào tối nay.
27.
Have + Something + To Do : có cái gì đó để làm
này.)
Ex: I have many things to do this week. (Tôi có rất nhiều việc để làm tuần
Ex: I have to go out now.
28.
Have to /Must + Verb inf : Phải làm gì
29.
It + be + something/ someone + that/ who: chính…mà…
(Tôi phải ra ngoài bây giờ.)
Ex: – It is Tom who got the best marks in my class.
(Đó là chính là Tom người mà đạt điểm điểm cao nhất trong lớp của tôi.)
– It is the villa that he had to spend a lot of money last year.
(Đó chính là căn biệt thự mà anh ấy đã phải sử dụng rất nhiều tiền vào
năm ngoái.)
30.
Had better +(not) + V(infinitive): Tốt hơn Nên làm gì…(Mạnh hơn
SHOULD)
Ex: You had better go to see the doctor. (Bạn nên đi khám bác sĩ.)
31.
Hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/
practice/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/
fancy + V-ing
Ex: I practice speaking English every day. (Tôi luyện tập nói tiếng Anh
hàng ngày.)
32.
It is + tính từ + (for Somebody) + To do Something
Ex: It is difficult for old people to learn English. (Người có tuổi học tiếng
Anh thì khó)
33.
To be interested in + Noun / V_ing: Thích cái gì / làm cái gì
Ex: We are interested in reading books on history. (Chúng tôi thích đọc
sách về lịch sử)
34.
To be Bored with: Chán với …..
Ex: We are bored with doing the same things every day.
(Chúng tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi lặp lại)
35.
It's the first time Sb+ have /has + V3/Ved + Sth: Đây là lần đầu tiên ai
làm cái gì
It's the first time we have visited this place. (Đây là lần đầu tiên chúng
tôi tới thăm nơi này)
36.
Enough + danh từ: đủ cái gì + To do Sth:để làm cái gì.
Ex: I don't have enough time to study. (Tôi không có đủ thời gian để học)
37.
Trạng từ/Tính từ + enough: đủ làm sao + To do Sth: để làm gì đó
Ex: I'm not rich enough to buy a car. (Tôi không đủ giàu để mua ô tô)
38.
Too +Trạng từ /tính từ + To do sth: Quá làm sao để làm cái gì
Ex: I'm too young to get married (Tôi còn quá trẻ để kết hôn)
39.
To Want Sb To do Sth = To want To have Sth + P2: Muốn ai làm gì =
Muốn có cái gì được làm
She wants someone to make her a dress. (Cô ấy muốn ai đó may cho cô
ấy một chiếc váy)
may)
= She wants to have a dress made. (Cô ấy muốn có một chiếc váy được
40.
It's time Somebody Did-(Ved,V2) Something: Đã đến lúc ai phải làm gì
Ex: It's time we went home. (Đã đến lúc tôi phải về nhà)
41.
It's not necessary for Somebody To do Something = Somebody don't
need To do Something: Ai không cần thiết phải làm gì = doesn't have to do
Something.
Ex: It is not necessary for you to do this exercise. (Bạn không cần phải
làm bài tập này)
42.
To Look forward to V_ing: Mong chờ, mong đợi làm gì
Ex: We are looking forward to going on holiday. (Chúng tôi đang mong
được đi nghỉ)
43.
To Provide Somebody With Somthing: Cung cấp cho ai cái gì
Ex: Can you provide us with some books in history?
(Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một số sách về lịch sử không?)
44.
To Prevent Somebody from V_ing: Cản trở ai làm gì = To stop
Ex: The rain stopped us from going for a walk (Cơn mưa đã ngăn cản
chúng tôi đi dạo)
45.
To Fail To do Something: Không làm được cái gì / Thất bại trong việc
làm cái gì
Ex: We failed to do this exercise. (Chúng tôi không thể làm bài tập này)
46.
To be Succeed in V_ing: Thành công trong việc làm cái gì
Ex: We were succeed in passing the exam. (Chúng tôi đã thi đỗ)
47.
To Borrow Something from Somebody: Mượn cái gì từ ai đó
Ex: She borrowed this book from the library. (Cô ấy đã mượn cuốn sách
này ở thư viện)
48.
To Lend Somebody Something: Cho ai mượn cái gì
Ex: Can you lend me some money? (Bạn có thể cho tôi vay ít tiền
không?)
49.
To Make Somebody (Do-Vinf) Something: Bắt ai làm gì //// Make Sb
+Adj: Làm ai đó như thế nào
Ex: The teacher made us do a lot of homework.
Your Love So Sad.
Ex:You Make
50.
S1 + V1(tobe,V) + So + tính từ/trạng từ + That + S2 + V2:
…..Đến nỗi
Quá
– The exercise is so difficult that no one can do it. (Bài tập khó đến mức
không ai làm được)
– He spoke so quickly that I couldn't understand him.
(Anh ta nói nhanh đến mức mà tôi không thể hiểu được anh ta)
51.
S1 + Tobe + Such +(a,an)+ (tính từ) + danh từ + That + S2 + V2…
Ex: It is such a difficult exercise that no one can do it.
(Đó là một bài tập quá khó đến nỗi không ai có thể làm được)
52.
It is (very) kind/Nice of Somebody To do Something: Ai thật tốt bụng /
tử tế khi làm gì
Ex: It is very kind of you to help me. (Bạn thật tốt vì đã giúp tôi)
53.
Allow Somebody To do Something: Cho phép ai đó để làm gì đó
Ex:My parents allow me to take part in the English course.
54.
To Make Sure of Something: Đảm bảo về điều gì đó
Ex: – I have to make sure of that information. (Tôi phải bảo đảm chắc
chắn về thông tin đó)
– You have to make sure that you'll pass the exam. (Bạn phải bảo
đảm là bạn sẽ thi đỗ)
55.
It takes +(Somebody) + Time + To do Something: Mất (của ai) bao
nhiêu thời gian để làm gì
này)
Ex: It took me an hour to do this exercise. (Tôi mất một tiếng để làm bài
57.
Have no idea of Something = Don't know about Sth: Không biết về cái
gì/Không có ý tưởng về…
Ex: I have no idea of this word = I don't know this word. (Tôi không biết
từ này)
58.
To Advise Sb To do Sth ; Khuyên ai đó làm gì đó = Not to do
Something: Không làm gì
Ex: Our teacher advises us to study hard. (Cô giáo khuyên chúng tôi học
chăm chỉ)
59.
To Plan To do Something : Dự định/có kế hoạch để làm gì = Intend: Ý
định
Ex: We planned to go for a picnic. (Chúng tôi dự định đi dã ngoại)
60.
To Invite Somebody To do Something: Mời ai làm gì đó
Ex: They invited me to go to the cinema. (Họ mời tôi đi xem phim)
61.
To Offer Somebody Something: Mời/đề nghị/Tặng/Dâng cho ai cái gì đó
Ex: He offered me a job in his company. (Anh ta mời tôi làm việc cho
công ty anh ta)
62.
To Rely on Somebody tin cậy, dựa dẫm vào ai.: You can rely on him.
(Bạn có thể tin anh ấy)
He always keeps promises.
( Keep Somebody/Something Adj) We should keep our
country clean and tiny.
63.
64.
To Keep promise:Giữ lời hứa .
64.
To Be able to do Something = Can= To be capable of + V_ing: Có khả
năng/Có thể làm gì
Ex: I'm able to speak English = I am capable of speaking English (Tôi có
thể nói tiếng Anh)
65.
Let Somebody +Vinf- nguyên thể: để ai đó/cái gì đó làm gì đó
Let me do it
Ex:
66.
To Stop To Do Something :Dừng lại để làm gì //////To Stop Doing Sth:
dừng hẳn không làm nữa
late.
Ex:We stop to buy some petrol.
67.
////// ////// We stop going out
To Apologize for Doing-(Ving) Something : Xin lỗi ai vì đã làm gì
Ex: I want to apologize for being rude to you. (Tôi muốn xin lỗi vì đã bất
lịch sự với bạn)
68.
Had better +Do-( Vinf)+ Something: Nên làm gì //// Not Do Something :
Không nên làm gì
Ex: – You'd better learn hard. (Bạn nên học chăm chỉ)
– You'd better not go out. (Bạn không nên đi ra ngoài)
69.
Would rather + Do(Vinf) Something: Thà làm gì = Not do sth: đừng
làm gì
Ex: I'd rather stay at home. (Tôi thà ở nhà.)
70.
Would rather Somebody Did( V2/Ved) Something: Muốn ai làm gì
Ex: I'd rather you (he/she) stayed at home today. (Tôi muốn bạn/anh
ấy/cô ấy ở nhà tối nay)
71.
To Suggest (that) Somebody (should) do Something: Gợi ý ai làm gì
Ex: I suggested (that) she (should) buy this house. (Tôi gợi ý cô ấy nên
mua ngôi nhà này.)
72.
To Suggest Doing Sth: Gợi ý làm gì I suggested going for a walk. (Tôi
73.
Try To Do: Cố làm gì
74.
Try Doing Sth: Thử làm gì
75.
To Need To Do Sth: Cần làm gì
77.
To Need Doing = Need To be Done( V3/Ved) : Cần được làm
78.
To Remember Doing: Nhớ đã làm gì
78.
To Remember To Do: Nhớ làm gì, chưa làm cái này
79.
To be Busy Doing Sth: Bận rộn làm gì
80.
To Mind Doing Sth: phiền khi làm gì Ex: Do/Would you mind closing
đã gợi ý việc đi dạo.)
chăm chỉ)
thử nấu món ăn này)
làm việc tích cực hơn)
We tried to learn hard. (Chúng tôi đã cố học
We tried cooking this food. (Chúng tôi đã
You need to work harder. (Bạn cần
This car needs repairing.
this film.
finish your homework.
for our exam.
the door for me?
Ex:
Ex: I remember seeing
Ex: Remember to
Ex: We are busy preparing
 









Các ý kiến mới nhất