Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lan Anh
Ngày gửi: 15h:03' 22-04-2024
Dung lượng: 122.2 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lan Anh
Ngày gửi: 15h:03' 22-04-2024
Dung lượng: 122.2 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ MINH HỌA
MỤC TIÊU 8 ĐIỂM
SỐ 03(Ab)
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2024
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12;
Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108.
Câu 1: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất bằng 0,5 gam/cm3?
A. Li.
B. Os.
C. K.
D. Cr.
Câu 2: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng bằng 7,2 gam/cm 3 và có màu
trắng ánh bạc?
A. Cu.
B. Fe.
C. Cr.
D. Al.
Câu 3: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo
thành dung dịch kiềm?
A. Mg.
B. Sr.
C. Zn.
D. Fe.
Câu 4: Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +2 duy nhất trong hợp chất?
A. Al.
B. Fe.
C. Ca.
D. Na.
Câu 5: Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không
khí. Chất đó là
A. muối ăn.
B. đá vôi.
C. thạch cao.
D. than hoạt tính.
Câu 6: Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?
A. (C17H35COO)3C3H5.
B. C15H31COOCH3.
C. CH3COOCH2C6H5.
D. (C17H33COO)2C2H4.
Câu 7: Propyl axetat có công thức là
A. CH3COOC2H5.
B. CH3COOCH3.
C. CH3COOCH2CH2CH3.
D. CH3COOCH(CH3)2.
Câu 8: Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng
không tan trong axit clohiđric. Chất X là
A. Na2SO4.
B. Ca(HCO3)2. C. KCl.
D. Na2CO3.
Câu 9: Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch X, thu được kết tủa màu trắng. Chất X
là
A. H2SO4 (loãng).
B. CuCl2.
C. NaOH.
D. AgNO3.
Câu 10: Dung dịch alanin (axit α-aminopropionic) không phản ứng được với chất
nào sau đây?
A. HCl.
B. NaOH.
C. C2H5OH.
D. KNO3.
Câu 11: Anilin có công thức là
A. CH3COOH. B. C6H5NH2.
C. CH3OH.
D. C6H5OH.
Câu 12: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?
A. H2SO4 đặc, nguội.
B. Cu(NO3)2.
C. HCl. D. NaOH.
Câu 13: Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeCl2 tác dụng được với kim loại
A. Cu.
B. Ag.
C. Au.
D. Zn.
2+
Câu 14: Kim loại nào sau đây khử được ion Fe trong dung dịch?
BỘ 30 ĐỀ THI MỨC ĐỘ 8+, TẬP TRUNG Ở MỨC ĐỘ NB-TH-VD. GV, HS CHỈ VIỆC IN.
TRỌN BỘ LÀ 300K. LIÊN HỆ QUA ZALO 0339876341
A. Ag.
B. Fe.
C. Cu.
D. Mg.
Câu 15: Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
A. CH3OH.
B. CH3COOH. C. HCOOCH3. D. CH2=CH-COOH.
Câu 16: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ?
A. to tằm.
B. tơ capron.
C. tơ nilon-6,6. D. tơ visco.
Câu 17: Cho dãy các kim loại sau: Ag, Cu, Fe, Al. Các kim loại trên theo được sắp
xếp theo chiều tăng dần của tính chất
A. dẫn nhiệt.
B. dẫn điện.
C. tính dẻo.
D. tính khử.
Câu 18: Saccarozơ thuộc loại
A. polisaccarit. B. đisaccarit.
C. đa chức.
D. monosaccarit.
Câu 19: Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó gãy tay,...
Công thức của thạch cao nung là
A. CaSO4.
B. CaSO4.H2O. C. CaSO4.2H2O. D. CaSO4.xH2O.
Câu 20: Nhôm oxit là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước và không tác
dụng với nước, nóng chảy ở trên 2050oC. Công thức của nhôm oxit là
A. Al(OH)3.
B. Al2O3.
C. NaAlO2.
D. Al2(SO4)3.
Câu 21: Nhúng một thanh sắt (dư) vào 100 ml dung dịch CuSO 4 x mol/l. Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,4 gam. Biết tất
cả Cu sinh ra đều bám vào thanh sắt. Giá trị của x là
A. 0,05.
B. 0,5.
C. 0,625.
D. 0,0625.
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H 2SO4
loãng dư, thu được 10,08 lít khí (đkc). Biết Fe chiếm 60,87% về khối lượng. Giá
trị m là
A. 13,8.
B. 9,6.
C. 6,9.
D. 18,3.
Câu 23: Cho 20,55 gam Ba vào lượng dư dung dịch MgSO4. Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 43,65.
B. 34,95.
C. 3,60.
D. 8,70.
Câu 24: Cho hỗn hợp X gồm x mol NaOH và y mol Ba(OH)2 từ từ vào dung dịch
chứa z mol AlCl3 thấy kết tủa xuất hiện, kết tủa tăng dần và tan đi một phần. Lọc
thu đựơc m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 78(2z – x – 2y).
B. 78(4z – x – y).
C. 78(4z – x – 2y).
D. 78(2z – x – y).
Câu 25: Cho dãy các dung dịch sau: glucozơ, saccarozơ, Ala-Gly, anbumin. Số
dung dịch trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Câu 26: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic. Khí sinh ra cho vào nuớc
vôi trong dư thu được 120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60%.
Giá trị m là
A. 225.
B. 180.
C. 112,5.
D. 120.
Câu 27: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4%
cần dùng 100 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là
BỘ 30 ĐỀ THI MỨC ĐỘ 8+, TẬP TRUNG Ở MỨC ĐỘ NB-TH-VD. GV, HS CHỈ VIỆC IN.
TRỌN BỘ LÀ 300K. LIÊN HỆ QUA ZALO 0339876341
A. C3H5N.
B. C2H7N.
C. C3H7N.
D. CH5N.
Câu 28: Cho 200 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80
ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 10 gam muối. Khối lượng mol
phân tử của X là
A. 75.
B. 103.
C. 125.
D. 89.
Câu 29: Cho thí nghiệm được mô tả bằng hình vẽ dưới đây:
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Nhỏ dung dịch BaCl2 vào bình đựng nước brom sau thí nghiệm kết thúc thấy
có kết tủa trắng.
B. Khí Y có thể làm nhạt màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường.
C. Dung dịch nước brom dư có tác dụng hấp thụ H2S trong hỗn hợp X.
D. Dẫn khí Y vào dung dịch CaCl2 thấy có kết tủa trắng tạo thành.
Câu 30: Chất nào sau đây là muối axit?
A. KNO3.
B. NaHSO4.
C. NaCl.
D. Na2SO4.
Câu 31: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A. CH3CHO.
B. HCOOH.
C. CH3COOH. D. C2H5OH.
Câu 32: Cho các nhận định sau:
(a) Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài
cùng.
(b) Al là kim loại có tính lưỡng tính.
(c) Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+.
(d) Cho Al tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO 4, sẽ xảy ra hiện
tượng ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa học.
Số nhận định đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 33: Từ các ancol C3H8O và các axit C4H8O2 có thẻ tạo ra số este là đồng phân
cấu tạo của nhau là
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 6.
Câu 34: Cho dãy các kim loại: Na, Zn, Ca, Ba. Số kim loại trong dãy phản ứng với
dung dịch FeCl3 dư tạo kết tủa là:
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 35: Cho các polime: poliacrilonitrin, poli(phenol-fomanđehit),
poli(hexametylen–ađipamit), poli(etylen-terephtalat), polibutađien, poli(metyl
metacrylat). Số polime dùng làm chất dẻo là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
BỘ 30 ĐỀ THI MỨC ĐỘ 8+, TẬP TRUNG Ở MỨC ĐỘ NB-TH-VD. GV, HS CHỈ VIỆC IN.
TRỌN BỘ LÀ 300K. LIÊN HỆ QUA ZALO 0339876341
Câu 36: Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít CO 2 (đktc) vào 150 ml dung dịch KOH 1M, thu
được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch HCl 2,5M vào X đến khi bắt đầu có khí
sinh ra thì hết V ml. Giá trị của V là
A. 80.
B. 40.
C. 60.
D. 100.
Câu 37: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân NaCl nóng chảy.
(b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ).
(c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3.
(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
(e) Cho Ag vào dung dịch HCl.
(g) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4.
Số thí nghiệm thu được chất khí là
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.
Câu 38: Cho các phát biểu sau:
(a) CrO3 là oxit bazơ và có tính oxi hóa mạnh.
(b) CrO3 là một oxit axit, là chất oxi mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh,
photpho,
(c) Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh.
(d) Đốt một lượng nhỏ tinh thể muối NaNO 3 trên đèn khí không màu thấy ngọn
lửa có màu vàng.
(e) Mg dùng chế tạo hợp kim nhẹ cho công nghiệp sản xuất ôtô, máy bay.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 2.
C. 5.
D. 4.
Câu 39: Hỗn hợp E gồm hai triglixerit X ; Y và axitcacboxylic Z có tỉ lệ mol
tương ứng là 2:5:7. Cho E phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp
muối gồm C15H31COONa, C17H31COONa và C17H33COONa. Khi cho m gam E tác
dụng với dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là 0,31 mol. Mặt khác,
đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 7,31 mol O 2, thu được CO2 và 4,76 mol
H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong E là
A. 30,54%.
B. 54,44 %.
C. 76,25%
D. 84,46 %.
Câu 40: Cho các phát biểu sau:
(a) Các polime sử dụng làm chất dẻo đều được tổng hợp từ phản ứng trùng
ngưng.
(b) Bơ nhân tạo được điều chế bằng phản ứng hiđro hóa chất béo lỏng có trong
dầu thực vật.
(c) Giấy viết, vải sợi bông chứa nhiều xenlulozơ.
(d) Các peptit đều có phản ứng màu biure.
(e) Amino axit thiên nhiên (hầu hết là α-amino axit) là cơ sở để kiến tạo nên các
loại protein của cơ thể sống.
(g) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung
môi hữu cơ.
BỘ 30 ĐỀ THI MỨC ĐỘ 8+, TẬP TRUNG Ở MỨC ĐỘ NB-TH-VD. GV, HS CHỈ VIỆC IN.
TRỌN BỘ LÀ 300K. LIÊN HỆ QUA ZALO 0339876341
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
----------- HẾT ---------1A
2C
3B
4C
5D
6A
7C
8A
9D
10D
11B
12
A
13D
14D
15D
16D
17D
18B
19B
20B
21B
22A
23A
24C
25C
26B
27D
28B
29A
30B
31D
32B
33C
34D
35B
36B
37A
38A
39B
40D
BỘ 30 ĐỀ THI MỨC ĐỘ 8+, TẬP TRUNG Ở MỨC ĐỘ NB-TH-VD. GV, HS CHỈ VIỆC IN.
TRỌN BỘ LÀ 300K. LIÊN HỆ QUA ZALO 0339876341
2ĐỀ MINH HỌA
MỤC TIÊU 8 ĐIỂM
SỐ 02(LA)
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2023
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7;
Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108.
Câu 1: Trong số các kim loại sau, kim loại nào dẫn điện tốt nhất?
A. Cu.
B. Fe.
C. Al.
D. Au.
Câu 2: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất bằng 22,6 gam/cm3?
A. Li.
B. Os.
C. K.
D. Cr.
Câu 3: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
A. Be.
B. K.
C. Ba.
D. Na.
Câu 4: Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường?
A. Fe.
B. Na.
C. Mg.
D. Al.
Câu 5: Nước đá khô dùng để tạo hiệu ứng khói trên sân khấu, hoặc dùng để bảo quản hoa quả.
Chất đó có công thức là
A. CO2 khí.
B. CO2 rắn.
C. CO.
D. H2O rắn.
Câu 6: Tristearin là chất béo no, ở trạng thái rắn. Công thức của tristearin là
A. (C17H33COO)3C3H5.
B. (C17H35COO)3C3H5.
C. (C15H31COO)3C3H5.
D. (C17H31COO)3C3H5.
Câu 7: Este etyl axetat có công thức phân tử là
A. C4H8O2.
B. C4H6O2.
C. C3H6O2.
D. C5H10O2.
Câu 8: Ở nhiệt độ thường, dd Ba(HCO 3)2 loãng tác dụng với dd chất X, thu được kết tủa màu
trắng. Chất X là
A. HCl.
B. KNO3.
C. NaCl.
D. Na2CO3.
Câu 9: Cho dd Ba(OH)2 vào dd chất X, thu được kết tủa màu trắng tan trong axit clohiđric.
Chất X là
A. Na2SO4.
B. Ca(HCO3)2.
C. KCl.
D. KNO3.
Câu 10: Dd alanin (axit α-aminopropionic) phản ứng được với dd nào sau đây?
A. NaOH.
B. NaNO3.
C. KCl.
D. Cu(OH)2.
Câu 11: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với?
A. nước muối.
B. nước.
C. giấm ăn.
D. cồn.
Câu 12: Kim loại Al không tan được trong dd nào sau đây?
A. NaOH.
B. BaCl2.
C. HCl.
D. Ba(OH)2.
3+
Câu 13: Chất nào sau đây không thể oxi hoá được Fe thành Fe ?
A. S.
B. Br2.
C. AgNO3.
D. H2SO4.
Câu 14: Cho dd FeCl3 vào dd chất X, thu được kết tủa không tan trong axit clohiđric. Chất X
là
A. H2SO4 (loãng). B. CuCl2.
C. NaOH.
D. AgNO3.
Câu 15: Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A. CH2=CH2.
B. CH2=CH-CH3. C. CH2=CHCl.
D. CH3-CH3.
Câu 16: Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A. CH2=CH2.
B. CH2=CH-CH3. C. CH2=CHCl.
D. CHCl=CHCl.
Câu 17: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất
A. Fe.
B. Sn.
C. Ag.
D. Au.
Câu 18: Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh
BỘ 30 ĐỀ THI MỨC ĐỘ 8+, TẬP TRUNG Ở MỨC ĐỘ NB-TH-VD. GV, HS CHỈ VIỆC IN.
TRỌN BỘ LÀ 300K. LIÊN HỆ QUA ZALO 0339876341
A. glucozơ.
B. tinh bột.
C. fructozơ.
D. saccarozơ.
Câu 19: Natri hiđroxit được dùng để nấu xà phòng, chế phẩm nhuộm, tơ nhân tạo, tinh chế
quặng nhôm trong công nghiệp luyện nhôm và dùng trong công nghiệp chế biến dầu mỏ,...
Công thức của natri hiđroxit là
A. NaOH.
B. NaNO3.
C. Na2O.
D. NaHCO3.
Câu 20: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước, gọi là thạch cao
sống. Công thức của thạch cao sống là
A. CaSO4.
B. CaSO4.H2O.
C. CaSO4.2H2O.
D. CaSO4.0,5H2O.
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn bằng dd HCl dư. Dd thu được
sau phản ứng tăng lên so với ban đầu (m – 2) gam. Khối lượng (gam) muối clorua tạo thành
trong dd là
A. m +71.
B. m + 36,5.
C. m + 35,5.
D. m + 73.
Câu 22: Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dd CuSO4 0,05M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được dd X và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là
A. 3,84.
B. 2,32.
C. 1,68.
D. 0,64.
Câu 23: Trộn lẫn 100 ml dd AlCl 3 0,3M với 150 ml dd NaOH 0,6M, thu được m gam kết tủa.
Giá trị m là
A. 7,02.
B. 6,24.
C. 2,34.
D. 3,9.
Câu 24: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Al và Na có tỉ lệ mol 1:2 vào nước dư, thu được
4,48 lít khí (đktc). Giá trị của m là
A. 7,3.
B. 5,84.
C. 6,15.
D. 3,65.
Câu 25: Cho các chất sau đây: triolein, Ala-Gly-Ala, vinyl fomat, anbumin. Số chất bị thủy
phân trong môi trường kiềm là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Câu 26: Cho m gam glucozơ tác dụng với lượng dư dd AgNO 3/NH3 thu được 86,4 gam Ag.
Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO 2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong
dư thì lượng kết tủa thu được là:
A. 20 gam.
B. 60 gam.
C. 40 gam.
D. 80 gam.
Câu 27: Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH 2 và một nhóm –COOH. Cho 26,7 gam
X phản ứng với lượng dư dd HCl, thu được dd chứa 37,65 gam muối. Công thức của X là
A. H2N-[CH2]4-COOH.
B. H2N-[CH2]2-COOH.
C. H2N-[CH2]3-COOH.
D. H2N-CH2-COOH.
Câu 28: Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dd HCl a(M). Sau khi phản ứng hoàn
toàn thu được dd có chứa 22,2 gam chất tan. Giá trị của a là
A. 1,3.
B. 1,5.
C. 1,25.
D. 1,36.
Câu 29: Bộ dụng cụ chưng cất (được mô tả như hình vẽ sau) được dùng để tách :
A. hỗn hợp hai chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau.
B. hỗn hợp hai chất rắn tan tốt trong nước.
C. hỗn hợp hai chất lỏng có nhiệt độ sôi bằng nhau.
BỘ 30 ĐỀ THI MỨC ĐỘ 8+, TẬP TRUNG Ở MỨC ĐỘ NB-TH-VD. GV, HS CHỈ VIỆC IN.
TRỌN BỘ LÀ 300K. LIÊN HỆ QUA ZALO 0339876341
D. hỗn hợp hai chất rắn ít tan trong nước.
Câu 30: Trong dd ion CO32- cùng tồn tại với các ion
A. NH4+, Na+, K+.
B. Cu2+, Mg2+, Al3+.
C. Fe2+, Zn2+, Al3+ . D. Fe3+, HSO4-.
Câu 31: Xenlulozơ điaxetat được dùng để sản xuất phim ảnh hoặc tơ axetat. Công thức đơn
giản nhất của xenlulozơ điaxetat là
A. C10H13O5.
B. C12H14O7.
C. C10H14O7.
D. C12H14O5.
Câu 32: Cho các nhận định sau:
(a) Các thiết bị máy móc bằng sắt tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn
mòn hóa học.
(b) Cho Cu vào dd FeCl3 dư, thu được dd chứa 3 muối.
(c) Nhúng thanh Ni nguyên chất vào dd chứa HCl và FeCl3 sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa.
(d) Cho lá đồng nguyên chất vào dd gồm Fe(NO3)3 và HNO3 sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn
điện hóa.
Số nhận định đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 33: Khi đun nóng một chất béo X thu được glixerol và hỗn hợp 3 axit béo là oleic,
panmitic và stearic. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 34: Cho các dd loãng: CuCl2, HNO3, Fe2(SO4)3, HCl. Số dd phản ứng được với Fe là
A. 2.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 35: Cho các polime: poli(vinyl clorua), poli(butađien-stien), policaproamit, polistiren,
polietilen, poliisopren. Số polime dùng làm chất dẻo là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 36: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dd HCl 1M vào 100 ml dd chứa Na 2CO3 0,2M và
NaHCO3 0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích (đktc) khí CO2 thu được là
A. 448 ml.
B. 672 ml.
C. 336 ml.
D. 224 ml.
Câu 37: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho bột Mg dư vào dd FeCl3.
(b) Đốt dây Fe trong khí Cl2 dư.
(c) Cho bột Fe3O4 vào dd H2SO4 đặc, nóng, dư.
(d) Cho bột Fe vào dd AgNO3 dư.
(e) Cho bột Fe dư vào dd HNO3 loãng.
(g) Cho bột FeO vào dd KHSO4.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt(II) là
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Câu 38: Cho các phát biểu sau:
(a) Dùng CaCO3 làm chất chảy loại bỏ SiO2 trong luyện gang.
(b) Dùng Mg để chế tạo các hợp kim nhẹ và bền như Đuyra,…
(c) Mg cháy trong khí CO2.
(d) Không dùng MgO để điện phân nóng chảy điều chế Mg.
(e) Dùng cát để dập tắt đám cháy có mặt Mg.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 2.
C. 5.
D. 4.
Câu 39: Hỗn hợp X gồm triglixerit Y và axit béo Z. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với
dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm hữu cơ gồm một muối và 0,92 gam glixerol. Nếu đốt
BỘ 30 ĐỀ THI MỨC ĐỘ 8+, TẬP TRUNG Ở MỨC ĐỘ NB-TH-VD. GV, HS CHỈ VIỆC IN.
TRỌN BỘ LÀ 300K. LIÊN HỆ QUA ZALO 0339876341
cháy hết m gam X thì cần vừa đủ 1,31 mol O2, thu được 0,93 mol CO2 và 0,86 mol H2O. Phần
trăm khối lượng của Z trong m gam X là
A. 61,06 %.
B. 38,75 %.
C. 61,04 %.
D. 38,95 %.
Câu 40: Cho các phát biểu sau:
(a) Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt nhưng không bị thủy phân bởi môi trường axit và
kiềm.
(b) Trong công nghiệp dược phẩm, glucozơ được dùng để pha chế thuốc.
(c) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.
(d) Phản ứng thủy phân chất béo trong (NaOH, KOH) là phản ứng xà phòng hóa.
(e) Trong dd, H2N-CH2-COOH còn tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-.
(g) Các phân tử tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit trong phân tử.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
----------- HẾT ----------
1A
21
A
2B
22
B
3A
23
C
4B
24
B
5B
25
A
6B
26
D
7A
27
B
8
D
28
B
9B
29
A
10
A
30
A
11
C
31
C
12
B
32
D
13
A
33
A
14
D
34
D
15
A
35
C
16
C
36
D
17
A
37
B
18
B
38
D
19
A
39
A
BỘ 30 ĐỀ THI MỨC ĐỘ 8+, TẬP TRUNG Ở MỨC ĐỘ NB-TH-VD. GV, HS CHỈ VIỆC IN.
TRỌN BỘ LÀ 300K. LIÊN HỆ QUA ZALO 0339876341
20
C
40
C
MỤC TIÊU 8 ĐIỂM
SỐ 03(Ab)
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2024
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12;
Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108.
Câu 1: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất bằng 0,5 gam/cm3?
A. Li.
B. Os.
C. K.
D. Cr.
Câu 2: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng bằng 7,2 gam/cm 3 và có màu
trắng ánh bạc?
A. Cu.
B. Fe.
C. Cr.
D. Al.
Câu 3: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo
thành dung dịch kiềm?
A. Mg.
B. Sr.
C. Zn.
D. Fe.
Câu 4: Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +2 duy nhất trong hợp chất?
A. Al.
B. Fe.
C. Ca.
D. Na.
Câu 5: Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không
khí. Chất đó là
A. muối ăn.
B. đá vôi.
C. thạch cao.
D. than hoạt tính.
Câu 6: Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?
A. (C17H35COO)3C3H5.
B. C15H31COOCH3.
C. CH3COOCH2C6H5.
D. (C17H33COO)2C2H4.
Câu 7: Propyl axetat có công thức là
A. CH3COOC2H5.
B. CH3COOCH3.
C. CH3COOCH2CH2CH3.
D. CH3COOCH(CH3)2.
Câu 8: Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng
không tan trong axit clohiđric. Chất X là
A. Na2SO4.
B. Ca(HCO3)2. C. KCl.
D. Na2CO3.
Câu 9: Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch X, thu được kết tủa màu trắng. Chất X
là
A. H2SO4 (loãng).
B. CuCl2.
C. NaOH.
D. AgNO3.
Câu 10: Dung dịch alanin (axit α-aminopropionic) không phản ứng được với chất
nào sau đây?
A. HCl.
B. NaOH.
C. C2H5OH.
D. KNO3.
Câu 11: Anilin có công thức là
A. CH3COOH. B. C6H5NH2.
C. CH3OH.
D. C6H5OH.
Câu 12: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?
A. H2SO4 đặc, nguội.
B. Cu(NO3)2.
C. HCl. D. NaOH.
Câu 13: Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeCl2 tác dụng được với kim loại
A. Cu.
B. Ag.
C. Au.
D. Zn.
2+
Câu 14: Kim loại nào sau đây khử được ion Fe trong dung dịch?
BỘ 30 ĐỀ THI MỨC ĐỘ 8+, TẬP TRUNG Ở MỨC ĐỘ NB-TH-VD. GV, HS CHỈ VIỆC IN.
TRỌN BỘ LÀ 300K. LIÊN HỆ QUA ZALO 0339876341
A. Ag.
B. Fe.
C. Cu.
D. Mg.
Câu 15: Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
A. CH3OH.
B. CH3COOH. C. HCOOCH3. D. CH2=CH-COOH.
Câu 16: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ?
A. to tằm.
B. tơ capron.
C. tơ nilon-6,6. D. tơ visco.
Câu 17: Cho dãy các kim loại sau: Ag, Cu, Fe, Al. Các kim loại trên theo được sắp
xếp theo chiều tăng dần của tính chất
A. dẫn nhiệt.
B. dẫn điện.
C. tính dẻo.
D. tính khử.
Câu 18: Saccarozơ thuộc loại
A. polisaccarit. B. đisaccarit.
C. đa chức.
D. monosaccarit.
Câu 19: Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó gãy tay,...
Công thức của thạch cao nung là
A. CaSO4.
B. CaSO4.H2O. C. CaSO4.2H2O. D. CaSO4.xH2O.
Câu 20: Nhôm oxit là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước và không tác
dụng với nước, nóng chảy ở trên 2050oC. Công thức của nhôm oxit là
A. Al(OH)3.
B. Al2O3.
C. NaAlO2.
D. Al2(SO4)3.
Câu 21: Nhúng một thanh sắt (dư) vào 100 ml dung dịch CuSO 4 x mol/l. Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,4 gam. Biết tất
cả Cu sinh ra đều bám vào thanh sắt. Giá trị của x là
A. 0,05.
B. 0,5.
C. 0,625.
D. 0,0625.
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H 2SO4
loãng dư, thu được 10,08 lít khí (đkc). Biết Fe chiếm 60,87% về khối lượng. Giá
trị m là
A. 13,8.
B. 9,6.
C. 6,9.
D. 18,3.
Câu 23: Cho 20,55 gam Ba vào lượng dư dung dịch MgSO4. Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 43,65.
B. 34,95.
C. 3,60.
D. 8,70.
Câu 24: Cho hỗn hợp X gồm x mol NaOH và y mol Ba(OH)2 từ từ vào dung dịch
chứa z mol AlCl3 thấy kết tủa xuất hiện, kết tủa tăng dần và tan đi một phần. Lọc
thu đựơc m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 78(2z – x – 2y).
B. 78(4z – x – y).
C. 78(4z – x – 2y).
D. 78(2z – x – y).
Câu 25: Cho dãy các dung dịch sau: glucozơ, saccarozơ, Ala-Gly, anbumin. Số
dung dịch trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Câu 26: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic. Khí sinh ra cho vào nuớc
vôi trong dư thu được 120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60%.
Giá trị m là
A. 225.
B. 180.
C. 112,5.
D. 120.
Câu 27: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4%
cần dùng 100 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là
BỘ 30 ĐỀ THI MỨC ĐỘ 8+, TẬP TRUNG Ở MỨC ĐỘ NB-TH-VD. GV, HS CHỈ VIỆC IN.
TRỌN BỘ LÀ 300K. LIÊN HỆ QUA ZALO 0339876341
A. C3H5N.
B. C2H7N.
C. C3H7N.
D. CH5N.
Câu 28: Cho 200 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80
ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 10 gam muối. Khối lượng mol
phân tử của X là
A. 75.
B. 103.
C. 125.
D. 89.
Câu 29: Cho thí nghiệm được mô tả bằng hình vẽ dưới đây:
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Nhỏ dung dịch BaCl2 vào bình đựng nước brom sau thí nghiệm kết thúc thấy
có kết tủa trắng.
B. Khí Y có thể làm nhạt màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường.
C. Dung dịch nước brom dư có tác dụng hấp thụ H2S trong hỗn hợp X.
D. Dẫn khí Y vào dung dịch CaCl2 thấy có kết tủa trắng tạo thành.
Câu 30: Chất nào sau đây là muối axit?
A. KNO3.
B. NaHSO4.
C. NaCl.
D. Na2SO4.
Câu 31: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A. CH3CHO.
B. HCOOH.
C. CH3COOH. D. C2H5OH.
Câu 32: Cho các nhận định sau:
(a) Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài
cùng.
(b) Al là kim loại có tính lưỡng tính.
(c) Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+.
(d) Cho Al tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO 4, sẽ xảy ra hiện
tượng ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa học.
Số nhận định đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 33: Từ các ancol C3H8O và các axit C4H8O2 có thẻ tạo ra số este là đồng phân
cấu tạo của nhau là
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 6.
Câu 34: Cho dãy các kim loại: Na, Zn, Ca, Ba. Số kim loại trong dãy phản ứng với
dung dịch FeCl3 dư tạo kết tủa là:
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 35: Cho các polime: poliacrilonitrin, poli(phenol-fomanđehit),
poli(hexametylen–ađipamit), poli(etylen-terephtalat), polibutađien, poli(metyl
metacrylat). Số polime dùng làm chất dẻo là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
BỘ 30 ĐỀ THI MỨC ĐỘ 8+, TẬP TRUNG Ở MỨC ĐỘ NB-TH-VD. GV, HS CHỈ VIỆC IN.
TRỌN BỘ LÀ 300K. LIÊN HỆ QUA ZALO 0339876341
Câu 36: Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít CO 2 (đktc) vào 150 ml dung dịch KOH 1M, thu
được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch HCl 2,5M vào X đến khi bắt đầu có khí
sinh ra thì hết V ml. Giá trị của V là
A. 80.
B. 40.
C. 60.
D. 100.
Câu 37: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân NaCl nóng chảy.
(b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ).
(c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3.
(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
(e) Cho Ag vào dung dịch HCl.
(g) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4.
Số thí nghiệm thu được chất khí là
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.
Câu 38: Cho các phát biểu sau:
(a) CrO3 là oxit bazơ và có tính oxi hóa mạnh.
(b) CrO3 là một oxit axit, là chất oxi mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh,
photpho,
(c) Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh.
(d) Đốt một lượng nhỏ tinh thể muối NaNO 3 trên đèn khí không màu thấy ngọn
lửa có màu vàng.
(e) Mg dùng chế tạo hợp kim nhẹ cho công nghiệp sản xuất ôtô, máy bay.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 2.
C. 5.
D. 4.
Câu 39: Hỗn hợp E gồm hai triglixerit X ; Y và axitcacboxylic Z có tỉ lệ mol
tương ứng là 2:5:7. Cho E phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp
muối gồm C15H31COONa, C17H31COONa và C17H33COONa. Khi cho m gam E tác
dụng với dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là 0,31 mol. Mặt khác,
đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 7,31 mol O 2, thu được CO2 và 4,76 mol
H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong E là
A. 30,54%.
B. 54,44 %.
C. 76,25%
D. 84,46 %.
Câu 40: Cho các phát biểu sau:
(a) Các polime sử dụng làm chất dẻo đều được tổng hợp từ phản ứng trùng
ngưng.
(b) Bơ nhân tạo được điều chế bằng phản ứng hiđro hóa chất béo lỏng có trong
dầu thực vật.
(c) Giấy viết, vải sợi bông chứa nhiều xenlulozơ.
(d) Các peptit đều có phản ứng màu biure.
(e) Amino axit thiên nhiên (hầu hết là α-amino axit) là cơ sở để kiến tạo nên các
loại protein của cơ thể sống.
(g) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung
môi hữu cơ.
BỘ 30 ĐỀ THI MỨC ĐỘ 8+, TẬP TRUNG Ở MỨC ĐỘ NB-TH-VD. GV, HS CHỈ VIỆC IN.
TRỌN BỘ LÀ 300K. LIÊN HỆ QUA ZALO 0339876341
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
----------- HẾT ---------1A
2C
3B
4C
5D
6A
7C
8A
9D
10D
11B
12
A
13D
14D
15D
16D
17D
18B
19B
20B
21B
22A
23A
24C
25C
26B
27D
28B
29A
30B
31D
32B
33C
34D
35B
36B
37A
38A
39B
40D
BỘ 30 ĐỀ THI MỨC ĐỘ 8+, TẬP TRUNG Ở MỨC ĐỘ NB-TH-VD. GV, HS CHỈ VIỆC IN.
TRỌN BỘ LÀ 300K. LIÊN HỆ QUA ZALO 0339876341
2ĐỀ MINH HỌA
MỤC TIÊU 8 ĐIỂM
SỐ 02(LA)
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2023
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7;
Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108.
Câu 1: Trong số các kim loại sau, kim loại nào dẫn điện tốt nhất?
A. Cu.
B. Fe.
C. Al.
D. Au.
Câu 2: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất bằng 22,6 gam/cm3?
A. Li.
B. Os.
C. K.
D. Cr.
Câu 3: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
A. Be.
B. K.
C. Ba.
D. Na.
Câu 4: Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường?
A. Fe.
B. Na.
C. Mg.
D. Al.
Câu 5: Nước đá khô dùng để tạo hiệu ứng khói trên sân khấu, hoặc dùng để bảo quản hoa quả.
Chất đó có công thức là
A. CO2 khí.
B. CO2 rắn.
C. CO.
D. H2O rắn.
Câu 6: Tristearin là chất béo no, ở trạng thái rắn. Công thức của tristearin là
A. (C17H33COO)3C3H5.
B. (C17H35COO)3C3H5.
C. (C15H31COO)3C3H5.
D. (C17H31COO)3C3H5.
Câu 7: Este etyl axetat có công thức phân tử là
A. C4H8O2.
B. C4H6O2.
C. C3H6O2.
D. C5H10O2.
Câu 8: Ở nhiệt độ thường, dd Ba(HCO 3)2 loãng tác dụng với dd chất X, thu được kết tủa màu
trắng. Chất X là
A. HCl.
B. KNO3.
C. NaCl.
D. Na2CO3.
Câu 9: Cho dd Ba(OH)2 vào dd chất X, thu được kết tủa màu trắng tan trong axit clohiđric.
Chất X là
A. Na2SO4.
B. Ca(HCO3)2.
C. KCl.
D. KNO3.
Câu 10: Dd alanin (axit α-aminopropionic) phản ứng được với dd nào sau đây?
A. NaOH.
B. NaNO3.
C. KCl.
D. Cu(OH)2.
Câu 11: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với?
A. nước muối.
B. nước.
C. giấm ăn.
D. cồn.
Câu 12: Kim loại Al không tan được trong dd nào sau đây?
A. NaOH.
B. BaCl2.
C. HCl.
D. Ba(OH)2.
3+
Câu 13: Chất nào sau đây không thể oxi hoá được Fe thành Fe ?
A. S.
B. Br2.
C. AgNO3.
D. H2SO4.
Câu 14: Cho dd FeCl3 vào dd chất X, thu được kết tủa không tan trong axit clohiđric. Chất X
là
A. H2SO4 (loãng). B. CuCl2.
C. NaOH.
D. AgNO3.
Câu 15: Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A. CH2=CH2.
B. CH2=CH-CH3. C. CH2=CHCl.
D. CH3-CH3.
Câu 16: Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A. CH2=CH2.
B. CH2=CH-CH3. C. CH2=CHCl.
D. CHCl=CHCl.
Câu 17: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất
A. Fe.
B. Sn.
C. Ag.
D. Au.
Câu 18: Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh
BỘ 30 ĐỀ THI MỨC ĐỘ 8+, TẬP TRUNG Ở MỨC ĐỘ NB-TH-VD. GV, HS CHỈ VIỆC IN.
TRỌN BỘ LÀ 300K. LIÊN HỆ QUA ZALO 0339876341
A. glucozơ.
B. tinh bột.
C. fructozơ.
D. saccarozơ.
Câu 19: Natri hiđroxit được dùng để nấu xà phòng, chế phẩm nhuộm, tơ nhân tạo, tinh chế
quặng nhôm trong công nghiệp luyện nhôm và dùng trong công nghiệp chế biến dầu mỏ,...
Công thức của natri hiđroxit là
A. NaOH.
B. NaNO3.
C. Na2O.
D. NaHCO3.
Câu 20: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước, gọi là thạch cao
sống. Công thức của thạch cao sống là
A. CaSO4.
B. CaSO4.H2O.
C. CaSO4.2H2O.
D. CaSO4.0,5H2O.
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn bằng dd HCl dư. Dd thu được
sau phản ứng tăng lên so với ban đầu (m – 2) gam. Khối lượng (gam) muối clorua tạo thành
trong dd là
A. m +71.
B. m + 36,5.
C. m + 35,5.
D. m + 73.
Câu 22: Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dd CuSO4 0,05M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được dd X và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là
A. 3,84.
B. 2,32.
C. 1,68.
D. 0,64.
Câu 23: Trộn lẫn 100 ml dd AlCl 3 0,3M với 150 ml dd NaOH 0,6M, thu được m gam kết tủa.
Giá trị m là
A. 7,02.
B. 6,24.
C. 2,34.
D. 3,9.
Câu 24: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Al và Na có tỉ lệ mol 1:2 vào nước dư, thu được
4,48 lít khí (đktc). Giá trị của m là
A. 7,3.
B. 5,84.
C. 6,15.
D. 3,65.
Câu 25: Cho các chất sau đây: triolein, Ala-Gly-Ala, vinyl fomat, anbumin. Số chất bị thủy
phân trong môi trường kiềm là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Câu 26: Cho m gam glucozơ tác dụng với lượng dư dd AgNO 3/NH3 thu được 86,4 gam Ag.
Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO 2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong
dư thì lượng kết tủa thu được là:
A. 20 gam.
B. 60 gam.
C. 40 gam.
D. 80 gam.
Câu 27: Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH 2 và một nhóm –COOH. Cho 26,7 gam
X phản ứng với lượng dư dd HCl, thu được dd chứa 37,65 gam muối. Công thức của X là
A. H2N-[CH2]4-COOH.
B. H2N-[CH2]2-COOH.
C. H2N-[CH2]3-COOH.
D. H2N-CH2-COOH.
Câu 28: Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dd HCl a(M). Sau khi phản ứng hoàn
toàn thu được dd có chứa 22,2 gam chất tan. Giá trị của a là
A. 1,3.
B. 1,5.
C. 1,25.
D. 1,36.
Câu 29: Bộ dụng cụ chưng cất (được mô tả như hình vẽ sau) được dùng để tách :
A. hỗn hợp hai chất lỏng có nhiệt độ sôi khác nhau.
B. hỗn hợp hai chất rắn tan tốt trong nước.
C. hỗn hợp hai chất lỏng có nhiệt độ sôi bằng nhau.
BỘ 30 ĐỀ THI MỨC ĐỘ 8+, TẬP TRUNG Ở MỨC ĐỘ NB-TH-VD. GV, HS CHỈ VIỆC IN.
TRỌN BỘ LÀ 300K. LIÊN HỆ QUA ZALO 0339876341
D. hỗn hợp hai chất rắn ít tan trong nước.
Câu 30: Trong dd ion CO32- cùng tồn tại với các ion
A. NH4+, Na+, K+.
B. Cu2+, Mg2+, Al3+.
C. Fe2+, Zn2+, Al3+ . D. Fe3+, HSO4-.
Câu 31: Xenlulozơ điaxetat được dùng để sản xuất phim ảnh hoặc tơ axetat. Công thức đơn
giản nhất của xenlulozơ điaxetat là
A. C10H13O5.
B. C12H14O7.
C. C10H14O7.
D. C12H14O5.
Câu 32: Cho các nhận định sau:
(a) Các thiết bị máy móc bằng sắt tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn
mòn hóa học.
(b) Cho Cu vào dd FeCl3 dư, thu được dd chứa 3 muối.
(c) Nhúng thanh Ni nguyên chất vào dd chứa HCl và FeCl3 sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa.
(d) Cho lá đồng nguyên chất vào dd gồm Fe(NO3)3 và HNO3 sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn
điện hóa.
Số nhận định đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 33: Khi đun nóng một chất béo X thu được glixerol và hỗn hợp 3 axit béo là oleic,
panmitic và stearic. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 34: Cho các dd loãng: CuCl2, HNO3, Fe2(SO4)3, HCl. Số dd phản ứng được với Fe là
A. 2.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 35: Cho các polime: poli(vinyl clorua), poli(butađien-stien), policaproamit, polistiren,
polietilen, poliisopren. Số polime dùng làm chất dẻo là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 36: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dd HCl 1M vào 100 ml dd chứa Na 2CO3 0,2M và
NaHCO3 0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích (đktc) khí CO2 thu được là
A. 448 ml.
B. 672 ml.
C. 336 ml.
D. 224 ml.
Câu 37: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho bột Mg dư vào dd FeCl3.
(b) Đốt dây Fe trong khí Cl2 dư.
(c) Cho bột Fe3O4 vào dd H2SO4 đặc, nóng, dư.
(d) Cho bột Fe vào dd AgNO3 dư.
(e) Cho bột Fe dư vào dd HNO3 loãng.
(g) Cho bột FeO vào dd KHSO4.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt(II) là
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.
Câu 38: Cho các phát biểu sau:
(a) Dùng CaCO3 làm chất chảy loại bỏ SiO2 trong luyện gang.
(b) Dùng Mg để chế tạo các hợp kim nhẹ và bền như Đuyra,…
(c) Mg cháy trong khí CO2.
(d) Không dùng MgO để điện phân nóng chảy điều chế Mg.
(e) Dùng cát để dập tắt đám cháy có mặt Mg.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 2.
C. 5.
D. 4.
Câu 39: Hỗn hợp X gồm triglixerit Y và axit béo Z. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với
dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm hữu cơ gồm một muối và 0,92 gam glixerol. Nếu đốt
BỘ 30 ĐỀ THI MỨC ĐỘ 8+, TẬP TRUNG Ở MỨC ĐỘ NB-TH-VD. GV, HS CHỈ VIỆC IN.
TRỌN BỘ LÀ 300K. LIÊN HỆ QUA ZALO 0339876341
cháy hết m gam X thì cần vừa đủ 1,31 mol O2, thu được 0,93 mol CO2 và 0,86 mol H2O. Phần
trăm khối lượng của Z trong m gam X là
A. 61,06 %.
B. 38,75 %.
C. 61,04 %.
D. 38,95 %.
Câu 40: Cho các phát biểu sau:
(a) Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt nhưng không bị thủy phân bởi môi trường axit và
kiềm.
(b) Trong công nghiệp dược phẩm, glucozơ được dùng để pha chế thuốc.
(c) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.
(d) Phản ứng thủy phân chất béo trong (NaOH, KOH) là phản ứng xà phòng hóa.
(e) Trong dd, H2N-CH2-COOH còn tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-.
(g) Các phân tử tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit trong phân tử.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
----------- HẾT ----------
1A
21
A
2B
22
B
3A
23
C
4B
24
B
5B
25
A
6B
26
D
7A
27
B
8
D
28
B
9B
29
A
10
A
30
A
11
C
31
C
12
B
32
D
13
A
33
A
14
D
34
D
15
A
35
C
16
C
36
D
17
A
37
B
18
B
38
D
19
A
39
A
BỘ 30 ĐỀ THI MỨC ĐỘ 8+, TẬP TRUNG Ở MỨC ĐỘ NB-TH-VD. GV, HS CHỈ VIỆC IN.
TRỌN BỘ LÀ 300K. LIÊN HỆ QUA ZALO 0339876341
20
C
40
C
 









Các ý kiến mới nhất