Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hiếu phạm minh
Ngày gửi: 14h:23' 25-05-2024
Dung lượng: 44.3 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ SỐ 20
(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; P = 31, Ca = 40, Ag = 108, Cr = 52; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32;
Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Zn = 65, Cu = 64; Ba = 137. 
Câu 1: Kim loại nào sau đây mềm nhất :
A. Mg.
B. Al.
C. Rb.
D. Ca.
Câu 2: Etyl axetat có công thức phân tử là
A. C2H4O2.
B. C4H8O2.
C. C3H6O2.
D. C4H6O2.
Câu 3: Trong hợp chất, kim loại kiềm có oxi hóa là:
A. +1.
B. +2.
C. +3.
D. -1.
Câu 4: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng được với bột lưu huỳnh?
A. Fe.
B. Hg.
C. Cr.
D. Cu.
2+
Câu 5: Kim loại nào sau đây không khử được Cu trong dung dịch
A. Fe.
B. Al.
C. Ag.
D. Zn.
Câu 6: Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
A. Etanol.
B. Anilin.
C. Glyxin.
D. Metylamin.
Câu 7: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?
A. Ca.
B. Cu.
C. K.
D. Ba.
Câu 8: Ở nhiệt độ thường, kim loại Ca phản ứng với nước tạo thành
A. CaO và H2.
B. Ca(OH)2 và O2.
C. CaO và O2.
D. Ca(OH)2 và H2.
Câu 9: Axit nào sau đây không phải là axit béo?
A. Axit panmitic. B. Axit lioleic.
C. Axit stearic.
D. Axit acrylic.
Câu 10: Ở Việt Nam, xăng E5 hiện đang được sử dụng rộng rãi làm nhiên liệu cho ô tô, xe máy, đó là
loại xăng có chứa 5% thể tích ancol nào sau đây?
A. Metanol.
B. Etylen glicol.
C. Etanol.
D. Glixerol.
Câu 11: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
A. Gly-Gly.
B. Ala-Gly-Ala.
C. Ala-Ala-Gly.
D. Gly-Gly-Gly-Gly
Câu 12: Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan được trong nước nhưng tan được trong dung dịch
kiềm. Kim loại X là:
A. Fe.
B. Al.
C. Cu.
D. Ag.
Câu 13: Nung đá vôi ở nhiệt độ cao thu được vôi sống. Công thức của vôi sống là:
A. CaO.
B. CaCO3.
C. CaSO4.
D. Ca(OH)2.
Câu 14: Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là
A.tơ nitron.
B. tơ visco.
C. tơ nilon-6,6.
D. tơ tằm.
Câu 15: Cây xanh được coi là "lá phổi của trái đất" vì trong quá trình quang hợp của cây xanh làm giảm
nồng độ CO2 và tạo ra khí
A. CO.
B. N2.
C. O2.
D. Cl2.
Câu 16: Chất nào sau đây là cacbohidrat?
A. Xenlulozơ.
B. Glixerol.
C. Anilin.
D. Metyl fomat.
Câu 17: Dung dịch nào sau đây hòa tan được Cr(OH)3.
A. K2SO4.
B. NaNO3.
C. KCl.
D. NaOH.
Câu 18: Al2O3 không phản ứng với dung dịch nao sau đây?
A. NaOH.
B. KCl.
C. KOH
C. HCl
1

Câu 19: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. MgCl2.
B.Ba(OH)2.
C. HF.
D. HNO3.
Câu 20: Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3?
A. NaOH.
B. HCl.
C. H2SO4.
D. HNO3.
Câu 21: Quá trình quang hợp của cây xanh tạo ra 486 gam tinh bột thì cây đã hấp thụ từ môi trường V
lít CO2 (qui về đktc). Giá trị của V là:
A. 362,88.
B. 403,20.
C. 302,40.
D. 360,00.
Câu 22: Cho 2,655 gam amin no, đơn chức, mạch hở X tác dụng với lượng dư dung dich HCl. Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đươc 4,8085 gam muối. Công thức phân tử của X là:
A. C3H9N.
B. C3H7N.
C. CH5N.
D. C2H7N.
Câu 23: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,8 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol NaOH. Cô
cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 19,12.
B. 18,36.
C. 19,04.
D. 14,68.
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Cu.
B. Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (không có oxi), thu được FeS.
C. Quặng manhetit sắt có thành phần chính là FeCO3.
D. Trong môi trường axit, KMnO4 oxi hóa được FeSO4.
Câu 25: Este nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ 1:2?
A. Etyl fomat.
B. Phenyl axetat.
C. Metyl fomat.
D. Benzyl fomat.
Câu 26: Nhiệt phân hoàn toàn 16,8 gam NaHCO3 thu được m gam Na2CO3. Giá trị của m là
A. 21,2.
B. 10,6.
C. 13,2.
D. 12,4.
Câu 27: Để đề phòng sự lây lan của virus Corona gây viêm phổi cấp các tổ chức y tế hướng dẫn người
dân nên đeo khẩu trang nơi đông người, rửa tay nhiều lần bằng xà phòng hoặc các dung dịch
sát khuẩn có pha thành phần chất X. Chất X có thể điều chế từ phản ứng lên men chất Y, từ
chất Y bằng phản ứng hiđro hóa có thể tạo ra chất Z. Các chất Y và Z lần lượt là:
A. Sobitol và glucozơ.
B. Etanol và glucozơ.
C. Glucozơ và sobitol.
D. Glucozơ và etanol.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.
B. Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2.
C. Lực bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac.
D. Tơ xenlulozơ axetat và tơ visco đều là tơ tổng hợp.
Câu 29: Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 gam este X (tạo bởi axit đơn chức, mạch hở và ancol đơn chức
mạnh hở) cần 50 ml dung dịch NaOH 2M . Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 8,2 gam
muối. Tên gọi của X là:
A.etyl fomat.
B. metyl propionat.
C. etyl axetat.
D. propyl axetat.
Câu 30: Cho 8 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị m là
A. 6,4.
B. 5,6.
C. 8,8.
D. 7,2.
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(a) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat.
(b) Trong công nghiệp, glucozơ được dùng để tráng ruột phích.
(c) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.
(d) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra.
(e) Có thể dùng nhiệt để hàn và uốn ống nhựa PVC.
Số phát biểu đúng là
2

A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 32: Thực hiện thí nghiệm về ăn mòn điện hoá như sau:
Bước 1: Nhúng thanh kẽm và thanh đồng (không tiếp xúc nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng.
Bước 2: Nối thanh kẽm và thanh đồng với nhau bằng một dây dẫn có đi qua một điện kế.
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sau bước 1, bọt khí thoát ra trên bề mặt thanh kẽm.
B. Sau bước 2, kim điện kế quay chứng tỏ xuất hiện dòng điện.
C. Sau bước 2, bọt khí thoát ra cả trên bề mặt thanh kẽm và thanh đồng.
D. Trong thí nghiệm trên, sau bước 2, thanh đồng bị ăn mòn điện hoá.
Câu 33: Ngô là loại cây trồng “phàm ăn”, để đảm bảo độ dinh dưỡng trong đất, với mỗi hecta đất trồng
ngô, người nông dân cần cung cấp 150 kg nitơ; 26 kg photpho và 91 kg kali. Loại phân mà
người nông dân sử dụng để bón cho đất trồng là phân hỗn hợp NPK (20–20–15) trộn với phân
kali (độ dinh dưỡng 60%) và urê (độ dinh dưỡng 46%). Tổng khối lượng phân bón đã sử dụng
cho 10 hecta đất trồng gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 6030 kg.
B. 7777 kg.
C. 8060 kg.
D. 2950 kg.
Câu 34: Cho sơ đồ phản ứng sau
Biết E, F đều là các hợp chất khác nhau của nhôm. Các chất E, Y và T lần lượt là
A.Al(OH)3, NaOH và HCl.
B. Al2O3, NH3 và HCl.
C. Al2O3, NaOH và CO2.
D.Al2(SO4)3, NH3 và CO2.
Câu 35: CuSO4 là hoá chất được sử dụng làm tăng sức đề kháng, chống chọi sâu bệnh cho cây trồng,
làm thuốc kháng nấm, diệt sau bệnh… Độ tan của CuSO4 ở 85oC và 12oC lần lượt là 87,7g và
35,5g. Khi làm lạnh 1877 gam dung dịch bão hoà CuSO 4 từ 85oC và 12oC khối lượng tinh thể
CuSO4.5H2O tách ra là
A. 1000 gam
B. 1250 gam
C. 1020 gam
D. 877 gam
Câu 36: Cho hai chất hữu cơ mạch hở E, F có cùng công thức phân tử là C 4H6O4. Các chất E, F, X tham
gia phản ứng theo đúng tỉ lệ mol như sơ đồ dưới đây:
E + 2NaOH

X+Y+Z

F + 2NaOH

2X + T

X + HCl
L + NaCl
Biết: X, Y, Z, T, L là các chất hữu cơ và trong X và Y có chứa nguyên tử Na.
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất X là muối của axit cacboxylic no hai chức.
(b) Từ chất Y điều chế trực tiếp được axit axetic.
(c) Oxi hóa Z bằng CuO, thu được anđehit fomic.
(d) Đốt cháy chất T thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O.
(đ) Chất L không thể tham gia phản ứng tráng bạc.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 37: Trong y học, glucozơlàm thuốc tăng lực cho người bệnh, dễ hấp thu và cung cấp khá nhiều
năng lượng. Dung dịch glucozơ (C6H12O6) 5% có khối lượng riêng là 1,02 g/ml, phản ứng oxi
hóa 1 mol glucozơ tạo thành CO2 và H2O tỏa ra một nhiệt lượng là 2803,0 kJ. Một người bệnh
được truyền một chai chứa 500 ml dung dịch glucoze 5%. Năng lượng tối đa từ phản ứng oxi
hóa hoàn toàn glucozơ mà bệnh nhân đó có thể nhận được là
A. 397,09 kJ.    
B. 381,67 kJ.          
C. 389,30 kJ.
D. 416,02 kJ.
3

Câu 38: Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO 4 0,3M và NaCl 1M (điện cực trơ, màng ngăn
xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước)
với cường độ dòng điện không đổi 0,5 A trong thời gian t giây. Dung dịch sau điện phân có
khối lượng giảm 9,56 gam so với dung dịch ban đầu. Giá trị của t là
A. 27020.
B. 30880.
C. 34740.
D. 28950.
Câu 39: Cho 5,956 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,24 mol
HCl và 0,02 mol HNO3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y
(không chứa NH4+) và 0,03 mol hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O. Cho dung dịch AgNO3 đến dư
vào dung dịch Y, sau phản ứng thấy thoát ra 0,01 mol NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5),
đồng thời thu được 35,52 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong hỗn hợp X là
A. 35,06%.      
B. 44,80%.       
C. 37,00%.       
D. 40,90%.
Câu 40: X, Y (MX< MY) là hai axit đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng; Z là ancol no; T là este hai
chức được tạo bởi X, Y và Z (X, Y, Z, T đều mạch hở). Dẫn 22,56 gam hỗn hợp E chứa X, Y,
Z, T qua bình đựng 9,2 gam Na (dùng dư), phần khí và hơi thoát ra khỏi bình đem nung nóng
có mặt Ni làm xúc tác, thu được một chất hữu cơ R. Đem đốt cháy R cần dùng 0,44 mol O2, thu
được CO2 và 5,76 gam H2O. Phần chất rắn còn lại trong bình đem hòa tan vào nước dư, thấy
thoát ra 0,04 mol H2. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 22,56 gam E thì cần dùng vừa đủ 0,968 mol
O2. Phần trăm khối lượng của Y có trong hỗn hợp E là
A. 29,79%      
B. 11,91%.
C. 18,06%.         
D. 26,38%

4
 
Gửi ý kiến