Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Duy Bảo
Người gửi: Nguyễn Đức Minh
Ngày gửi: 13h:22' 31-05-2024
Dung lượng: 60.9 KB
Số lượt tải: 256
Nguồn: Nguyễn Duy Bảo
Người gửi: Nguyễn Đức Minh
Ngày gửi: 13h:22' 31-05-2024
Dung lượng: 60.9 KB
Số lượt tải: 256
Số lượt thích:
0 người
NHÓM HÓA THẦY BẢO…!!!
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024
Gv – Nguyễn Duy Bảo
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa học
ĐỀ THI THỬ TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG ĐỨC HÒA (31-5-2024)
• Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; O = 16; Cl = 35,5; N = 14; K = 39; Na = 23;
Zn = 65; Cu = 64; S = 32; P = 31; Fe = 56; Ag = 108; Al = 27; Br = 80; Cr = 52.
• Học sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố Hóa học.
Giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.
Câu 41. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại Ca thuộc nhóm
A. IIIA
B. IIA
C. IA
D. VIIA
Câu 42. Trong ngành công nghiệp nước giải khát, khí X được sử dụng để tạo gas cho nhiều đồ uống. Tên của X là
A. cacbon monooxit
B. amoniac
C. oxi
D. cacbon đioxit
Câu 43. Trong cùng điều kiện, ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
A. Mg 2+¿¿
B. Fe2+ ¿¿
C. Ag+¿¿
D. Cu 2+¿ ¿
Câu 44. Chất nào sau đây là anđehit?
A. CH3COOCH3
B. C2H5OH
C. CH3CHO
D. CH3COOH
Câu 45. Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?
A. tơ nilon-6
B. tơ nitron
C. tơ nilon-6,6
D. tơ visco
Câu 46. Kim loại cứng nhất, được dùng để chế tạo thép không gỉ là
A. W
B. Fe
C. Cr
D. Os
Câu 47. Nhôm bền trong không khí và nước do trên bề mặt của nhôm được phủ kín lớp chất X rất mỏng, bền.
Chất X là
A. Al2(SO4)3
B. AlF3
C. Al(NO3)3
D. Al2O3
Câu 48. Thành phần chính của muối ăn là natri clorua. Công thức hóa học của natri clorua là
A. CaCl2
B. KCl
C. NaCl
D. MgCl2
Câu 49. Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư tạo thành dung dịch kiềm?
A. Al
B. Fe
C. Ba
D. Cu
Câu 50. Các - amino axit có trong thiên nhiên thường được gọi bằng tên riêng (tên thông thường). Hợp chất
H2NCH2COOH có tên thường là
A. lysin
B. alanin
C. valin
D. glyxin
Câu 51. Kim loại Al tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí nào sau đây?
A. H2S
B. SO2
C. H2
D. O2
Câu 52. Trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Lys thì amino axit đầu C là
A. Val
B. Gly
C. Lys
D. Ala
Câu 53. Vôi sống (CaO) thường được dùng để khử chua cho đất. Tên gọi khác của vôi sống là
A. đá vôi
B. canxi hiđroxit
C. canxi oxit
D. vôi tôi
Câu 54. Trong phân tử axit oleic có bao nhiêu nguyên tử C?
A. 17
B. 16
C. 15
D. 18
Câu 55. Khi đun nóng, sắt tác dụng với lượng dư khí Cl2 sinh ra hợp chất trong đó sắt có số oxi hóa là
A. -3
B. +2
C. +3
D. -2
Câu 56. Trong hợp chất CrO3, crom có số oxi hóa là
A. +6
B. +2
C. +3
D. +5
Câu 57. Este X có công thức phân tử là C2H4O2. Tên gọi của X là
A. etyl fomat
B. etyl axetat
C. metyl axetat
D. metyl fomat
Câu 58. Cẩm tú cầu là loài hoa trồng nhiều nhất ở Sa Pa và Đà Lạt. Màu của loài hoa này thay đổi tùy thuộc vào
pH của đất, nên có thể điều chỉnh màu hoa thông qua việc điều chỉnh độ pH của đất như sau:
pH đất trồng
<7
=7
>7
Hoa sẽ có màu
Lam
Trắng sữa
Hồng
Khi trồng hoa trên, nếu ta bón them ít vôi (CaO) và chỉ tưới nước thì khi thu hoạch hoa sẽ
A. có đủ cả 3 màu lam, trắng, hồng
B. có màu hồng.
C. có màu trắng sữa
D. có màu lam
Câu 59. Ở điều kiện thường, chất tồn tại ở trạng thái rắn là
A. etyl axetat
B. tristearin
C. metyl amin
D. anilin
Câu 60. Phân tử polime nào sau đây có chứa nitơ?
A. poliacrilonitrin
B. poli (metyl metacrylat)
C. polietilen
D. poli(vinyl clorua)
Câu 61. Phát biểu nào sau đây sai?
A. thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ.
B. glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/ NH3.
C. glucozơ, saccarozơ đều có phản ứng tạo phức với Cu(OH)2.
D. xenlulozơ thuộc loại đisaccarit.
Câu 62. Thí nghiệm nào sau đây vừa tạo thành kết tủa, vừa tạo thành khí?
A. cho nước vôi trong vào dung dịch NaHCO3.
B. nhỏ dung dịch HCl vào đá vôi.
C. đun sôi nước cứng tạm thời
D. nhúng lá nhôm vào dung dịch NaOH.
Câu 63. Hòa tan vừa hết 23,3gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al2O3 và MgO bằng 500ml dung dịch hỗn hợp gồm
HCl 2M và H2SO4 0,5M. Sau phản ứng thu được dung dịch X và 5,6 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch thu được
khối lượng muối khan là
A. 75,3 gam
B. 74,3gam
C. 78,5gam
D. 74,8gam
Câu 64. Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 20,0 gam Fe2O3 nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
m gam kim loại. Giá trị của m là
A. 7,0 gam
B. 14,0 gam
C. 5,6 gam
D. 16,8 gam
Câu 65. Thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?
A. Đốt lá nhôm nguyên chất trong bình chứa khí clo
B. để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm.
C. cho lá magie nguyên chất vào dd HNO3 đặc nóngD. cho lá sắt nguyên chất vào dd chứa H2SO4 loãng
Câu 66. Đốt cháy hoàn toàn amin X no, đơn chức, mạch hở cần dùng 8,4 lít khí O2, sau phản ứng thu được khí
CO2, H2O và 1,12 lít khí N2. Công thức phân tử của X là
A. CH5N
B. C3H7N
C. C3H9N
D. C2H7N
Câu 67. Hòa tan hoàn toàn 10,2gam Al2O3 trong lượng dư dung dịch HCl thu được dung dịch chứa m gam muối.
Giá trị của m là
A. 26,70
B. 21,36
C. 13,35
D. 16,02
Câu 68. Thực hiện phản ứng chuyển hóa 240kg xenlulozơ với lượng dư HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc), thu được
356,4kg xenlulozơ trinitrat. Hiệu suất của phản ứng trên là
A. 81%
B. 90%
C. 72%
D. 85%
Câu 69. Xà phòng hóa este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH dư thu được muối Y và ancol
Z (bậc II). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HCOOCH(CH3)2
B. CH3CH2COOCH3
C. HCOOCH2CH2CH3
D. CH3COOCH2CH3
Câu 70. Phát biểu nào sau đây sai?
A. poli (metyl metacrylat) là chất rắn trong suốt, được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ Plexiglas.
B. cao su lưu hóa có tính đàn hồi kém hơn cao su thông thường.
C. tơ poliamit kém bền trong môi trường kiềm.
D. tơ nilon -6,6 thuộc loại tơ tổng hợp.
Câu 71. Este A tạo bởi 2 axit cacboxylic X, Y đều mạch hở, không phân nhánh và ancol Z. Xà phòng hóa hoàn
toàn a gam A bằng 190ml dung dịch NaOH xM, để trung hòa NaOH dư sau phản ứng cần dùng 80ml dung dịch
HCl 0,25M, thu được dung dịch B. Cô cạn dung dịch B thu được b gam hỗn hợp muối khan M. Nung M trong
NaOH khan dư, có xúc tác CaO, thu được chất rắn R và hỗn hợp khí K gồm 2 hiđrocacbon có tỉ khối so với O2 là
0,625. Dẫn khí K lội qua dung dịch nước brom dư thấy có 5,376 lít một chất khí thoát ra. Cho toàn bộ lượng chất
rắn R thu được ở trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, có 8,064 lít khí CO2 thoát ra. Cho các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Để đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam ancol Z cần dùng 2,352 lít
O2 (đktc), sau phản ứng khí CO2 và hơi nước tạo thành có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 11 : 6. Tổng ba giá trị của
a, b, x gần nhất với
A. 64
B. 66
C. 62
D. 60
Câu 72. Cho 10gam oxit của kim loại M có hóa trị II tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 24,5% thu được dung
dịch muối sunfat trung hòa có nồng độ 33,33% (dung dịch X). Làm lạnh dung dịch X thấy có 15,625 gam chất rắn
Y tách ra, phần dung dịch bão hòa có nồng độ 22,54% (dung dịch Z). Phần trăm về khối lượng của kim loại M
trong chất rắn Y là
A. 11,43%
B. 32,65%
C. 25,6%
D. 11,4%
Câu 73. Nung nóng 1,26 mol hỗn hợp X gồm Mg, Fe(NO3)2 và FeCO3 trong một bình kín đến khối lượng không
đổi thu được chất rắn Y và 13,44 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối đối với H2 là 22,8. Cho toàn bộ chất rắn Y tác
dụng với dung dịch hỗn hợp 2,7 mol HCl và 0,38 mol HNO3 đun nhẹ thu được dung dịch A và 7,168 lít hỗn hợp
khí B (đktc) gồm NO và N2O. Cho toàn bộ dung dịch A tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3, thu được
0,448 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và m gam kết tủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần
nhất với giá trị nào sau đây
A. 413
B. 415
C. 411
D. 414
Câu 74. Cho E là hợp chất hữu cơ no, mạch hở có công thức đơn giản là C3H4O3. Từ E thực hiện sơ đồ phản ứng
sau (theo đúng tỉ lệ mol):
E + 3 NaOH → Y + Z + T + H2O
Z + H2SO4 → G + Na2SO4
Biết: E có mạch cacbon phân nhánh và ME < 200; T hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường; Y và Z không có
cùng số nguyên tử cacbon. Cho các phát biểu sau:
(a) Có 2 công thức cấu tạo của chất E thỏa mãn sơ đồ trên.
(b) Hai chất Y và Z thuộc cùng dãy đồng đẳng.
(c) Chất T có mạch cacbon phân nhánh.
(d) Đốt cháy hoàn toàn chất G, thu được số mol H2O bằng số mol O2.
(e) Nhiệt độ sôi của chất T thấp hơn nhiệt độ sôi của chất G.
Số phát biểu đúng là
A. 4
B. 2
C. 3
D. 1
Câu 75. Cho các phát biểu sau:
(1) metyl fomat có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic.
(2) mỗi mắt xích trong phân tử xenlulozơ có 3 nhóm OH.
(3) muối mononatri của axit glutamic dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt).
(4) Gly-Ala-Gly-Lys có 5 nguyên tử N trong phân tử.
(5) Dung dịch sữa bò sẽ bị đông tụ lại khi nhỏ dung dịch nước cốt chanh vào.
Số phát biểu đúng là
A. 3
B. 4
C. 1
D. 2
Câu 76. Đốt cháy haofn toàn 13,02gam P trong khí oxi dư, sau đó cho sản phẩm phản ứng đó tác dụng với V lít
dung dịch chứa NaOH 1M và Na3PO4 1M, thu được dung dịch X chứa hai muối NaH2PO4 và Na2HPO4 có tỉ lệ mol
1: 2. Giá trị của V là
A. 0,20
B. 0,35
C. 0,25
D. 0,30
Câu 77. Polime X có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô. Polime X dùng để dệt vải
may mặc, vải lót săm lốp xe, dệt bít tất, bện làm dây cáp, dây dù, đan lưới,…
Cấu tạo một đoạn mạch polime X như sau:
Cho các phát biểu sau:
(a) X thuộc loại poliamit.
(b) X thuộc loại tơ tổng hợp.
(c) X được điều chế từ hexametylenđiamin và axit ađipic bằng phản ứng trùng ngưng.
(d) X bền với nhiệt; với axit và kiềm.
(e) X có tên là poli (hexametylen ađipamit)
Số phát biểu đúng là
A. 2
B. 3
C. 4
Câu 78. Cho các phát biểu sau:
(a) điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ), thu được khí O2 ở anot.
D. 1
(b) các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
(c) nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4 thấy khối lượng dung dịch tăng lên.
(d) kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg.
(e) cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2 thu được kết tủa chỉ chứa một chất.
Số phát biểu đúng là
A. 2
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 79. Tiến hành điện phân dung dịch chứa a mol KCl và b mol CuSO 4 với điện cực trơ, màng ngăn xốp; cường
độ dòng điện không đổi I = 7,5A, trong thời gian t = 4632 giây, thu được dung dịch X; đồng thời ở anot thoát ra
0,12 mol hỗn hợp khí. Nếu thời gian điện phân là 1,5t giây thì tổng số mol khí thoát ra ở hai cực là 0,215 mol. Giả
sử trong quá trình điện phân nước bay hơi không đáng kể, hiệu suất điện phân đạt 100%, các khí sinh ra không tan
trong nước, bỏ qua sự thủy phân của muối. Cho các phát biểu liên quan đến bài toán:
(a) Tổng khối lượng hai muối trước điện phân là 35,48 gam.
(b) Nếu thời gian điện phân là 1,25t giây thì nước đã điện phân ở cả hai điện cực.
(c) Giá trị của a, b lần lượt là 0,12 và 0,25.
(d) Dung dịch X chỉ có hai chất tan.
(e) Đến thời điểm 1,5t giây, số mol H+ sinh ra ở anot là 0,32 mol.
Số phát biểu sai là
A. 4
B. 2
C. 1
Câu 80. Mức phạt nồng độ cồn theo quy định của Chính phủ đối với xe máy hiện nay:
Mức phạt
Nồng độ cồn
Mức tiền
D. 3
Phạt bổ sung
1
Chưa vượt quá 50 mg/100 ml
máu
Phạt tiền từ 2 triệu đồng đến
3 triệu đồng.
Tước giấy phép lái xe từ 10
tháng đến 12 tháng.
2
Vượt quá 50 mg đến 80
mg/100 ml máu
Phạt tiền từ 4 triệu đồng đến
5 triệu đồng.
Tước giấy phép lái xe từ 16
tháng đến 18 tháng.
3
Vượt quá 80 mg/100 ml máu
Phạt tiền từ 6 triệu đồng đến
8 triệu đồng.
Tước giấy phép lái xe từ 22
tháng đến 24 tháng.
Để có thể ước lượng một cách tương đối nồng độ cồn trong máu từ đó điều chỉnh lượng rượu, bia uống. Một nhà
1,056. A
khoa học ngươi Thụy Điển Eric P. Widmark đề xuất công thức tính nồng độ cồn trong máu như sau: C=
10.W . r
.
Trong đó: C là nồng độ cồn trong máu (g/100ml), A là khối lượng rượu nguyên chất đã uống (g), W là trọng lượng
cơ thể (kg), r là hằng số hấp thụ rượu theo giới tính (r = 0,7 đối với nam giới và r = 0,6 đối với nữ giới) , khối
lượng riêng của ancol etylic là 0,79 g/ml. Nếu một người đàn ông nặng 60kg, uống 2 lon Bia (660ml Bia 5°) sau
đó điều khiển xe máy thì nồng độ cồn trong 100ml máu là bao nhiêu mg và có thể bị sử phạt theo mức nào?
A. 75,55 mg – Mức 2
B. 35,82 mg – Mức 1
C. 82,97 mg – Mức 3
D. 65,55 mg – Mức 2
-------------- HẾT --------------
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024
Gv – Nguyễn Duy Bảo
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa học
ĐỀ THI THỬ TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG ĐỨC HÒA (31-5-2024)
• Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; O = 16; Cl = 35,5; N = 14; K = 39; Na = 23;
Zn = 65; Cu = 64; S = 32; P = 31; Fe = 56; Ag = 108; Al = 27; Br = 80; Cr = 52.
• Học sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố Hóa học.
Giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.
Câu 41. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại Ca thuộc nhóm
A. IIIA
B. IIA
C. IA
D. VIIA
Câu 42. Trong ngành công nghiệp nước giải khát, khí X được sử dụng để tạo gas cho nhiều đồ uống. Tên của X là
A. cacbon monooxit
B. amoniac
C. oxi
D. cacbon đioxit
Câu 43. Trong cùng điều kiện, ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
A. Mg 2+¿¿
B. Fe2+ ¿¿
C. Ag+¿¿
D. Cu 2+¿ ¿
Câu 44. Chất nào sau đây là anđehit?
A. CH3COOCH3
B. C2H5OH
C. CH3CHO
D. CH3COOH
Câu 45. Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?
A. tơ nilon-6
B. tơ nitron
C. tơ nilon-6,6
D. tơ visco
Câu 46. Kim loại cứng nhất, được dùng để chế tạo thép không gỉ là
A. W
B. Fe
C. Cr
D. Os
Câu 47. Nhôm bền trong không khí và nước do trên bề mặt của nhôm được phủ kín lớp chất X rất mỏng, bền.
Chất X là
A. Al2(SO4)3
B. AlF3
C. Al(NO3)3
D. Al2O3
Câu 48. Thành phần chính của muối ăn là natri clorua. Công thức hóa học của natri clorua là
A. CaCl2
B. KCl
C. NaCl
D. MgCl2
Câu 49. Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước dư tạo thành dung dịch kiềm?
A. Al
B. Fe
C. Ba
D. Cu
Câu 50. Các - amino axit có trong thiên nhiên thường được gọi bằng tên riêng (tên thông thường). Hợp chất
H2NCH2COOH có tên thường là
A. lysin
B. alanin
C. valin
D. glyxin
Câu 51. Kim loại Al tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí nào sau đây?
A. H2S
B. SO2
C. H2
D. O2
Câu 52. Trong phân tử peptit Gly-Ala-Val-Lys thì amino axit đầu C là
A. Val
B. Gly
C. Lys
D. Ala
Câu 53. Vôi sống (CaO) thường được dùng để khử chua cho đất. Tên gọi khác của vôi sống là
A. đá vôi
B. canxi hiđroxit
C. canxi oxit
D. vôi tôi
Câu 54. Trong phân tử axit oleic có bao nhiêu nguyên tử C?
A. 17
B. 16
C. 15
D. 18
Câu 55. Khi đun nóng, sắt tác dụng với lượng dư khí Cl2 sinh ra hợp chất trong đó sắt có số oxi hóa là
A. -3
B. +2
C. +3
D. -2
Câu 56. Trong hợp chất CrO3, crom có số oxi hóa là
A. +6
B. +2
C. +3
D. +5
Câu 57. Este X có công thức phân tử là C2H4O2. Tên gọi của X là
A. etyl fomat
B. etyl axetat
C. metyl axetat
D. metyl fomat
Câu 58. Cẩm tú cầu là loài hoa trồng nhiều nhất ở Sa Pa và Đà Lạt. Màu của loài hoa này thay đổi tùy thuộc vào
pH của đất, nên có thể điều chỉnh màu hoa thông qua việc điều chỉnh độ pH của đất như sau:
pH đất trồng
<7
=7
>7
Hoa sẽ có màu
Lam
Trắng sữa
Hồng
Khi trồng hoa trên, nếu ta bón them ít vôi (CaO) và chỉ tưới nước thì khi thu hoạch hoa sẽ
A. có đủ cả 3 màu lam, trắng, hồng
B. có màu hồng.
C. có màu trắng sữa
D. có màu lam
Câu 59. Ở điều kiện thường, chất tồn tại ở trạng thái rắn là
A. etyl axetat
B. tristearin
C. metyl amin
D. anilin
Câu 60. Phân tử polime nào sau đây có chứa nitơ?
A. poliacrilonitrin
B. poli (metyl metacrylat)
C. polietilen
D. poli(vinyl clorua)
Câu 61. Phát biểu nào sau đây sai?
A. thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ.
B. glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/ NH3.
C. glucozơ, saccarozơ đều có phản ứng tạo phức với Cu(OH)2.
D. xenlulozơ thuộc loại đisaccarit.
Câu 62. Thí nghiệm nào sau đây vừa tạo thành kết tủa, vừa tạo thành khí?
A. cho nước vôi trong vào dung dịch NaHCO3.
B. nhỏ dung dịch HCl vào đá vôi.
C. đun sôi nước cứng tạm thời
D. nhúng lá nhôm vào dung dịch NaOH.
Câu 63. Hòa tan vừa hết 23,3gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al2O3 và MgO bằng 500ml dung dịch hỗn hợp gồm
HCl 2M và H2SO4 0,5M. Sau phản ứng thu được dung dịch X và 5,6 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch thu được
khối lượng muối khan là
A. 75,3 gam
B. 74,3gam
C. 78,5gam
D. 74,8gam
Câu 64. Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 20,0 gam Fe2O3 nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
m gam kim loại. Giá trị của m là
A. 7,0 gam
B. 14,0 gam
C. 5,6 gam
D. 16,8 gam
Câu 65. Thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?
A. Đốt lá nhôm nguyên chất trong bình chứa khí clo
B. để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm.
C. cho lá magie nguyên chất vào dd HNO3 đặc nóngD. cho lá sắt nguyên chất vào dd chứa H2SO4 loãng
Câu 66. Đốt cháy hoàn toàn amin X no, đơn chức, mạch hở cần dùng 8,4 lít khí O2, sau phản ứng thu được khí
CO2, H2O và 1,12 lít khí N2. Công thức phân tử của X là
A. CH5N
B. C3H7N
C. C3H9N
D. C2H7N
Câu 67. Hòa tan hoàn toàn 10,2gam Al2O3 trong lượng dư dung dịch HCl thu được dung dịch chứa m gam muối.
Giá trị của m là
A. 26,70
B. 21,36
C. 13,35
D. 16,02
Câu 68. Thực hiện phản ứng chuyển hóa 240kg xenlulozơ với lượng dư HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc), thu được
356,4kg xenlulozơ trinitrat. Hiệu suất của phản ứng trên là
A. 81%
B. 90%
C. 72%
D. 85%
Câu 69. Xà phòng hóa este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH dư thu được muối Y và ancol
Z (bậc II). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HCOOCH(CH3)2
B. CH3CH2COOCH3
C. HCOOCH2CH2CH3
D. CH3COOCH2CH3
Câu 70. Phát biểu nào sau đây sai?
A. poli (metyl metacrylat) là chất rắn trong suốt, được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ Plexiglas.
B. cao su lưu hóa có tính đàn hồi kém hơn cao su thông thường.
C. tơ poliamit kém bền trong môi trường kiềm.
D. tơ nilon -6,6 thuộc loại tơ tổng hợp.
Câu 71. Este A tạo bởi 2 axit cacboxylic X, Y đều mạch hở, không phân nhánh và ancol Z. Xà phòng hóa hoàn
toàn a gam A bằng 190ml dung dịch NaOH xM, để trung hòa NaOH dư sau phản ứng cần dùng 80ml dung dịch
HCl 0,25M, thu được dung dịch B. Cô cạn dung dịch B thu được b gam hỗn hợp muối khan M. Nung M trong
NaOH khan dư, có xúc tác CaO, thu được chất rắn R và hỗn hợp khí K gồm 2 hiđrocacbon có tỉ khối so với O2 là
0,625. Dẫn khí K lội qua dung dịch nước brom dư thấy có 5,376 lít một chất khí thoát ra. Cho toàn bộ lượng chất
rắn R thu được ở trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, có 8,064 lít khí CO2 thoát ra. Cho các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Để đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam ancol Z cần dùng 2,352 lít
O2 (đktc), sau phản ứng khí CO2 và hơi nước tạo thành có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 11 : 6. Tổng ba giá trị của
a, b, x gần nhất với
A. 64
B. 66
C. 62
D. 60
Câu 72. Cho 10gam oxit của kim loại M có hóa trị II tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 24,5% thu được dung
dịch muối sunfat trung hòa có nồng độ 33,33% (dung dịch X). Làm lạnh dung dịch X thấy có 15,625 gam chất rắn
Y tách ra, phần dung dịch bão hòa có nồng độ 22,54% (dung dịch Z). Phần trăm về khối lượng của kim loại M
trong chất rắn Y là
A. 11,43%
B. 32,65%
C. 25,6%
D. 11,4%
Câu 73. Nung nóng 1,26 mol hỗn hợp X gồm Mg, Fe(NO3)2 và FeCO3 trong một bình kín đến khối lượng không
đổi thu được chất rắn Y và 13,44 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối đối với H2 là 22,8. Cho toàn bộ chất rắn Y tác
dụng với dung dịch hỗn hợp 2,7 mol HCl và 0,38 mol HNO3 đun nhẹ thu được dung dịch A và 7,168 lít hỗn hợp
khí B (đktc) gồm NO và N2O. Cho toàn bộ dung dịch A tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3, thu được
0,448 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và m gam kết tủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m gần
nhất với giá trị nào sau đây
A. 413
B. 415
C. 411
D. 414
Câu 74. Cho E là hợp chất hữu cơ no, mạch hở có công thức đơn giản là C3H4O3. Từ E thực hiện sơ đồ phản ứng
sau (theo đúng tỉ lệ mol):
E + 3 NaOH → Y + Z + T + H2O
Z + H2SO4 → G + Na2SO4
Biết: E có mạch cacbon phân nhánh và ME < 200; T hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường; Y và Z không có
cùng số nguyên tử cacbon. Cho các phát biểu sau:
(a) Có 2 công thức cấu tạo của chất E thỏa mãn sơ đồ trên.
(b) Hai chất Y và Z thuộc cùng dãy đồng đẳng.
(c) Chất T có mạch cacbon phân nhánh.
(d) Đốt cháy hoàn toàn chất G, thu được số mol H2O bằng số mol O2.
(e) Nhiệt độ sôi của chất T thấp hơn nhiệt độ sôi của chất G.
Số phát biểu đúng là
A. 4
B. 2
C. 3
D. 1
Câu 75. Cho các phát biểu sau:
(1) metyl fomat có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic.
(2) mỗi mắt xích trong phân tử xenlulozơ có 3 nhóm OH.
(3) muối mononatri của axit glutamic dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt).
(4) Gly-Ala-Gly-Lys có 5 nguyên tử N trong phân tử.
(5) Dung dịch sữa bò sẽ bị đông tụ lại khi nhỏ dung dịch nước cốt chanh vào.
Số phát biểu đúng là
A. 3
B. 4
C. 1
D. 2
Câu 76. Đốt cháy haofn toàn 13,02gam P trong khí oxi dư, sau đó cho sản phẩm phản ứng đó tác dụng với V lít
dung dịch chứa NaOH 1M và Na3PO4 1M, thu được dung dịch X chứa hai muối NaH2PO4 và Na2HPO4 có tỉ lệ mol
1: 2. Giá trị của V là
A. 0,20
B. 0,35
C. 0,25
D. 0,30
Câu 77. Polime X có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô. Polime X dùng để dệt vải
may mặc, vải lót săm lốp xe, dệt bít tất, bện làm dây cáp, dây dù, đan lưới,…
Cấu tạo một đoạn mạch polime X như sau:
Cho các phát biểu sau:
(a) X thuộc loại poliamit.
(b) X thuộc loại tơ tổng hợp.
(c) X được điều chế từ hexametylenđiamin và axit ađipic bằng phản ứng trùng ngưng.
(d) X bền với nhiệt; với axit và kiềm.
(e) X có tên là poli (hexametylen ađipamit)
Số phát biểu đúng là
A. 2
B. 3
C. 4
Câu 78. Cho các phát biểu sau:
(a) điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ), thu được khí O2 ở anot.
D. 1
(b) các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
(c) nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4 thấy khối lượng dung dịch tăng lên.
(d) kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg.
(e) cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2 thu được kết tủa chỉ chứa một chất.
Số phát biểu đúng là
A. 2
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 79. Tiến hành điện phân dung dịch chứa a mol KCl và b mol CuSO 4 với điện cực trơ, màng ngăn xốp; cường
độ dòng điện không đổi I = 7,5A, trong thời gian t = 4632 giây, thu được dung dịch X; đồng thời ở anot thoát ra
0,12 mol hỗn hợp khí. Nếu thời gian điện phân là 1,5t giây thì tổng số mol khí thoát ra ở hai cực là 0,215 mol. Giả
sử trong quá trình điện phân nước bay hơi không đáng kể, hiệu suất điện phân đạt 100%, các khí sinh ra không tan
trong nước, bỏ qua sự thủy phân của muối. Cho các phát biểu liên quan đến bài toán:
(a) Tổng khối lượng hai muối trước điện phân là 35,48 gam.
(b) Nếu thời gian điện phân là 1,25t giây thì nước đã điện phân ở cả hai điện cực.
(c) Giá trị của a, b lần lượt là 0,12 và 0,25.
(d) Dung dịch X chỉ có hai chất tan.
(e) Đến thời điểm 1,5t giây, số mol H+ sinh ra ở anot là 0,32 mol.
Số phát biểu sai là
A. 4
B. 2
C. 1
Câu 80. Mức phạt nồng độ cồn theo quy định của Chính phủ đối với xe máy hiện nay:
Mức phạt
Nồng độ cồn
Mức tiền
D. 3
Phạt bổ sung
1
Chưa vượt quá 50 mg/100 ml
máu
Phạt tiền từ 2 triệu đồng đến
3 triệu đồng.
Tước giấy phép lái xe từ 10
tháng đến 12 tháng.
2
Vượt quá 50 mg đến 80
mg/100 ml máu
Phạt tiền từ 4 triệu đồng đến
5 triệu đồng.
Tước giấy phép lái xe từ 16
tháng đến 18 tháng.
3
Vượt quá 80 mg/100 ml máu
Phạt tiền từ 6 triệu đồng đến
8 triệu đồng.
Tước giấy phép lái xe từ 22
tháng đến 24 tháng.
Để có thể ước lượng một cách tương đối nồng độ cồn trong máu từ đó điều chỉnh lượng rượu, bia uống. Một nhà
1,056. A
khoa học ngươi Thụy Điển Eric P. Widmark đề xuất công thức tính nồng độ cồn trong máu như sau: C=
10.W . r
.
Trong đó: C là nồng độ cồn trong máu (g/100ml), A là khối lượng rượu nguyên chất đã uống (g), W là trọng lượng
cơ thể (kg), r là hằng số hấp thụ rượu theo giới tính (r = 0,7 đối với nam giới và r = 0,6 đối với nữ giới) , khối
lượng riêng của ancol etylic là 0,79 g/ml. Nếu một người đàn ông nặng 60kg, uống 2 lon Bia (660ml Bia 5°) sau
đó điều khiển xe máy thì nồng độ cồn trong 100ml máu là bao nhiêu mg và có thể bị sử phạt theo mức nào?
A. 75,55 mg – Mức 2
B. 35,82 mg – Mức 1
C. 82,97 mg – Mức 3
D. 65,55 mg – Mức 2
-------------- HẾT --------------
 








Các ý kiến mới nhất