Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Học
Ngày gửi: 21h:52' 21-03-2020
Dung lượng: 32.6 KB
Số lượt tải: 288
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TPHCM
TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN KHUYẾN

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137.
Thầy Hồ Viết Thống – Hoàng Long Vũ
ĐỀ SỐ 16
Câu 1: Cho mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, . Hóa chất không có khả năng làm mềm mẫu nước cứng trên là
A. Dung dịch Na2CO3. B. Dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ.
C. Dung dịch Na3PO4. D. Dung dịch HCl.
Câu 2: Cho các chất sau: buta-1,3-đien, isopren, 2-metylbut-2-en, đimetyl axetilen, vinyl axetilen. Số chất sau khi phản ứng với H2 (dư, xúc tác Ni, to) tạo ra butan là
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 3: Cho các chất: anilin, saccarozơ, metyl amoniclorua, vinyl axetat, tripanmitin, glixerol, Gly-Ala. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là
A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 4: Vùng đồng bằng sông Cửu Long nước có nhiều phù sa. Để xử lý phù sa cho keo tụ lại thành khối lớn, dễ dàng tách ra khỏi nước (làm trong nước) làm nguồn nước sinh hoạt, người ta thêm vào nước một lượng chất:
A. giấm ăn. B. phèn chua. C. amoniac. D. muối ăn.
Câu 5: Nguyên liệu chủ yếu được dùng để sản xuất Al trong công nghiệp là:
A. Đất sét. B. Quặng boxit. C. Cao lanh. D. Criolit.
Câu 6: Kim loại Zn có thể khử được ion nào dưới đây ?
A. Na+. B. Mg2+. C. Ca2+. D. H+.
Câu 7: Kim loại phổ biến nhất có trong vỏ trái đất là:
A. Fe. B. Al. C. Cr. D. Ca.
Câu 8: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là: A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
Câu 9: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?
A. Tơ nilon-6. B. Xenlulozơ. C. Cao su buna. D. Polietilen.
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 13,2 gam hỗn hợp etyl axetat, metyl propionat và propyl fomat thu được V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là
A. 3,36. B. 8,96. C. 4,48. D. 13,44.
Câu 11: Chất nào sau đây dùng để tạo màu lục cho thủy tinh ?
A. Fe2O3. B. Al2O3. C. Cr2O3. D. CrO3.
Câu 12: Cho các phát biểu sau:
(a) Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li, kim loại cứng nhất là Cr.
(b) Cho viên Zn vào dung dịch H2SO4 loãng, nếu thêm vài giọt dung dịch CuSO4 thì khí H2 sẽ thoát ra nhanh hơn.
(c) Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra sự khử ion Cl-.
(d) H2SO4 đặc, nguội làm thụ động hóa Al, Fe nên có thể dùng thùng bằng nhôm, sắt chuyên chở axit này.
(e) Tính oxi hóa của Ag+>Fe2+>Cu2+.
Số phát biểu đúng là:
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 13: Cho m gam bột Fe vào dung dịch HNO3, thu được 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và còn lại 2,4 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là:
A. 8,0. B. 5,6.
 
Gửi ý kiến