Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CÁCH DÙNG CÁC THÌ ANH VĂN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:50' 31-07-2013
Dung lượng: 59.0 KB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích: 0 người
Công thức và cách dùng các thì trong tiếng Anh:
1. Hiện tại đơn:present simple tense * Cấu trúc: (+) S + V/ V(s;es) +( Object)+complement+..... (-) S do/ does not + V +................ (?) Do/ Does + S + V +…..? * Cách dùng: - Hành động xảy ra ở hiện tại. - Thói quen ở hiện tại. - Sự thật hiển nhiên; Chân lý không thể phủ nhận. * Trạng từ đi kèm: always; usually; often; sometimes; occasionally; ever; seldom; rarely; every.............. 2. Hiện tại tiếp diễn: present progressive / present continuous tense * Cấu trúc: (+) S + is/am/are + Ving (-) S + is/am/are not + Ving (?) Is/Am/ Are + S + Ving +….? * Cách dùng: - Đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định ở hiện tại. --Sắp xảy ra có dự định từ trước. - Không dùng với các động từ tri giác như: SEE; HEAR; LIKE; LOVE... * Trạng từ đi kèm: At the moment; at this time; right now; now;at present ........ 3. Hiện tại hoàn thành:present perfect tense * Cấu trúc: (+) S + have/has + Past participle (-) S + have/has not + Past participle (?) Have/ Has + S + Past participle +….? * Cách dùng:
-hàng động xảy ra trong qúa khứ kéo dài đến hiện tại      -một hành động xảy ra trong quá khứ không nói rõ thời gian.. -một hành động xong trước một hành động khác ở hiện tại hoặc tương lai
* Trạng từ: just; recently;lately;ever;never; already;yet; since; for; so far; until now; up to now; up to present.. 4. Hiện tại hoàn thành tiếp diễn:present perfect progressive /  present perfect continuous tense * Cấu trúc: (+) S + have/has been + Ving (-) S + have/has not been + Ving (?) Have/Has + S + been + Ving +….? * Cách dùng: - Xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục xảy ra trong tương lai. ( Nhấn mạnh tính liên tục của hành động) * Trạng từ đi kèm: just; recently; lately; ever; never; since; for…. 5. Quá khứ đơn:past simple tense * Cấu trúc (+) S + Ved/ V 2 trong bảng Động từ bất quy tắc. (-) S + didn’t + V (?) Did + S + V +……? * Cách dúng: - Xảy ra và chấm dứt hoán toàn trong quá khứ. - Nhiều hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ. - Trong câu điều kiện loại 2. * Trạng tù đi kèm: Yesterday; the day before yesterday; ago; already; last; in + mốc thời gian trong quá khứ. 6. Quá khứ tiếp diễn:past progressive / past continuous tense * Cấu trúc: (+) S + was/ were + Ving (-) S + was / were not + Ving. (?) Was/ Were + S + Ving.+…..? * Cách dùng: - Các hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ - Nhiều hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ. - một hành động đang xảy ra 1 hành động khác xen vào: hành động đang xảy ra dùng QKTD; hành động xen vào dùng QKĐ. * Từ nối đi kèm: While; when. 7. Quá khứ hoàn thành:past perfect tense* Cấu trúc: (+) S + had + Past participle (-) S + had not + Past participle (?) Had + S + Past participle +…….? *Cách dùng: -Một hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong QK ( hành động xảy ra trước dùng QKHT; hành động xảy ra sau dùng QKĐ) - Hành động xảy ra trước 1 thời điểm xác định trong quá khứ. - Trong câu điều kiện loại 3. * Trạng từ đi kèm: before; after; when; while; as soon as; by(trước); already; never; ever; until………. 8. Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (ít dùng): past perfect progressive / past perfect continuous tense. * Cấu trúc: (+) S + had been + Ving (-) S + hadn’t been + ving (?) Had + S + been + Ving +……? * Cách dùng: - Chỉ hành động đã và đang diễn ra và có thể hoàn tất trước 1 hành động khác trong quá khứ ( nhấn mạnh đến tính liên tục của hành động) * Trạng từ: before; after; when; while; as soon as; by(trước); already; ever; until…………. 9
 
Gửi ý kiến