CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2017-2018

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Quốc Khánh
Ngày gửi: 10h:01' 18-12-2017
Dung lượng: 77.0 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Quốc Khánh
Ngày gửi: 10h:01' 18-12-2017
Dung lượng: 77.0 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH KIỂM TRA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2017-2018
Các môn phòng ra đề:
1/ Môn Lịch sử:
Môn lịch sử lớp 6: Thời gian làm bài 45 phút, đề có 3 câu (10 điểm).
Câu 1: (3 điểm) : Thời kỳ Văn Lang-Âu Lạc (Những chuyển biến trong đời sống kinh tế)
Câu 2: ( 4 điểm): Nước Văn Lang.
Câu 3: ( 3 điểm): Nước Âu Lạc ( 2 tiết)
Môn lịch sử lớp 7: Thời gian làm bài 45 phút, đề có 3 câu 10 điểm.
Câu 1: (3 điểm) : Cuộc kháng chiến chống xâm lược Tống.(1075-1077)
Câu 2: ( 4 điểm): Nước Đại Việt thế kỉ XIII.
Câu 3: ( 3 điểm): Sự suy sụp của nhà Trần cuối thế kỉ XIV và những cải cách của Hồ Quý Ly.
Môn lịch sử lớp 8: Thời gian làm bài 45 phút, đề có 3 câu 10 điểm.
Câu 1: ( 3 điểm): Châu Âu giữa hai cuộc chiến tranh thế giới ( 1918-1939).
Câu 2: ( 4 điểm):Phong trào độc lập dân tộc ở các nước châu Á
Câu 3: ( 3 điểm) Chiến tranh thế giới lần thứ 2 ( 1939-1945)
Môn lịch sử lớp 9: Thời gian làm bài 45 phút, đề có 3 câu 10 điểm.
Câu 1: (3 điểm) :Các nước Châu Phi, các nước Mĩ La-Tinh.
Câu 3: ( 4 điểm):Trật tự thế giới mới sau chiến tranh.
Câu 4: ( 3 điểm) Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất. Phong trào cách mạng Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất.
2/ Môn Ngữ Văn:
Ngữ Văn 6:
Câu I: Văn bản:
Thánh Gióng ; Sơn Tinh, Thủy Tinh ; Thạch Sanh. (ý nghĩa văn bản, tác giả, tác phẩm, thể loại…)
Câu II: Tiếng Việt
-Nghĩa của từ; Danh từ; Cụm động từ
Câu III:
Tập làm văn: Viềt một bài Văn tự sự
Ngữ Văn lớp 7:
1.Văn bản: Nắm được tác giả, tác phẩm, nội dung, nghệ thuật.
Sông núi nước Nam, Qua Đèo Ngang , Bạn đến chơi nhà, Cảnh Khuya, Rằm tháng giêng, Tiếng gà trưa.
2. Tiếng Việt: Kiến thức Tiếng Việt, giải bài tập Tiếng Việt.
Từ đồng nghĩa, Từ trái nghĩa, Từ đồng âm, Thành ngữ, Điệp ngữ
3. Tập làm văn: Viết bài văn biểu cảm.
Ngữ văn 8:
Câu I: (2 điểm)
a) - Câu hỏi nhận biết về tác giả, tác phẩm.
- Câu hỏi về nội dung của đoạn văn bản được trích.
Kiến thức liên quan đến các văn bản văn học Việt Nam được học trong chương trình Ngữ văn 8 tập 1.
b) Câu hỏi nhận diện và tác dụng tiếng Việt (Trường từ vựng; Trợ từ, thán từ; Tình thái từ; Nói quá; Nói giảm, nói tránh; dấu câu)
Câu II: (3 điểm)
Viết đoạn văn thuyết minh về chủ đề có liên quan đến các văn bản nhật dụng được học học trong chương trình Ngữ văn 8 tập 1.
Câu III: (5 điểm)
Viết bài văn tự sự kết hợp với miêu tả và biểu cảm.
3/ Môn Vật Lý:
KHỐI 6
1 / .Nhận Biết (3điểm):-Trọng lực – Đơn vị lực ; Lực – hai lực cân bằng; Khối lượng riêng – Trọng lượng riêng ; Đo thể tích chất lỏng;
2 / .Thông hiểu: (4điểm): Trọng lượng và khối lượng; Mặt phẳng nghiêng ; Đo thể tích của vật rắn không thấm nước; Đòn bẩy.
3 /.Vận dung(3điểm): :
Khối lượng riêng- Trọng lượng riêng; Đo thể tích của vật rắn không thấm nước
KHỐI 7
1 / .Nhận Biết (3điểm):Định luật truyền thẳng ánh sánh; Gương cầu lõm; Ô nhiễm tiếng ồn; Độ cao của âm;
2 / .Thông hiểu: (4điểm):Định luật phản xạ ánh sáng và tìm được độ lớn các góc; Phẩn xạ âm - tiếng vang; Độ cao của âm; Gương cầu lõm.
3 /.Vận dung (3điểm): Nguồn âm ; Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng ; Ứng dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng.
KHỐI 8
1 / .Nhận Biết (3điểm):
-Chuyển động ; Tốc độ ; Áp suất ; Biểu diễn lực ; Lực cân bằng – Quán tính
2 / .Thông hiểu: (4điểm):
Ma sát ; Áp suất chất lỏng – Bình thông nhau ;Chuyển động cơ học ; Công cơ học; Sự nổi
NĂM HỌC 2017-2018
Các môn phòng ra đề:
1/ Môn Lịch sử:
Môn lịch sử lớp 6: Thời gian làm bài 45 phút, đề có 3 câu (10 điểm).
Câu 1: (3 điểm) : Thời kỳ Văn Lang-Âu Lạc (Những chuyển biến trong đời sống kinh tế)
Câu 2: ( 4 điểm): Nước Văn Lang.
Câu 3: ( 3 điểm): Nước Âu Lạc ( 2 tiết)
Môn lịch sử lớp 7: Thời gian làm bài 45 phút, đề có 3 câu 10 điểm.
Câu 1: (3 điểm) : Cuộc kháng chiến chống xâm lược Tống.(1075-1077)
Câu 2: ( 4 điểm): Nước Đại Việt thế kỉ XIII.
Câu 3: ( 3 điểm): Sự suy sụp của nhà Trần cuối thế kỉ XIV và những cải cách của Hồ Quý Ly.
Môn lịch sử lớp 8: Thời gian làm bài 45 phút, đề có 3 câu 10 điểm.
Câu 1: ( 3 điểm): Châu Âu giữa hai cuộc chiến tranh thế giới ( 1918-1939).
Câu 2: ( 4 điểm):Phong trào độc lập dân tộc ở các nước châu Á
Câu 3: ( 3 điểm) Chiến tranh thế giới lần thứ 2 ( 1939-1945)
Môn lịch sử lớp 9: Thời gian làm bài 45 phút, đề có 3 câu 10 điểm.
Câu 1: (3 điểm) :Các nước Châu Phi, các nước Mĩ La-Tinh.
Câu 3: ( 4 điểm):Trật tự thế giới mới sau chiến tranh.
Câu 4: ( 3 điểm) Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất. Phong trào cách mạng Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất.
2/ Môn Ngữ Văn:
Ngữ Văn 6:
Câu I: Văn bản:
Thánh Gióng ; Sơn Tinh, Thủy Tinh ; Thạch Sanh. (ý nghĩa văn bản, tác giả, tác phẩm, thể loại…)
Câu II: Tiếng Việt
-Nghĩa của từ; Danh từ; Cụm động từ
Câu III:
Tập làm văn: Viềt một bài Văn tự sự
Ngữ Văn lớp 7:
1.Văn bản: Nắm được tác giả, tác phẩm, nội dung, nghệ thuật.
Sông núi nước Nam, Qua Đèo Ngang , Bạn đến chơi nhà, Cảnh Khuya, Rằm tháng giêng, Tiếng gà trưa.
2. Tiếng Việt: Kiến thức Tiếng Việt, giải bài tập Tiếng Việt.
Từ đồng nghĩa, Từ trái nghĩa, Từ đồng âm, Thành ngữ, Điệp ngữ
3. Tập làm văn: Viết bài văn biểu cảm.
Ngữ văn 8:
Câu I: (2 điểm)
a) - Câu hỏi nhận biết về tác giả, tác phẩm.
- Câu hỏi về nội dung của đoạn văn bản được trích.
Kiến thức liên quan đến các văn bản văn học Việt Nam được học trong chương trình Ngữ văn 8 tập 1.
b) Câu hỏi nhận diện và tác dụng tiếng Việt (Trường từ vựng; Trợ từ, thán từ; Tình thái từ; Nói quá; Nói giảm, nói tránh; dấu câu)
Câu II: (3 điểm)
Viết đoạn văn thuyết minh về chủ đề có liên quan đến các văn bản nhật dụng được học học trong chương trình Ngữ văn 8 tập 1.
Câu III: (5 điểm)
Viết bài văn tự sự kết hợp với miêu tả và biểu cảm.
3/ Môn Vật Lý:
KHỐI 6
1 / .Nhận Biết (3điểm):-Trọng lực – Đơn vị lực ; Lực – hai lực cân bằng; Khối lượng riêng – Trọng lượng riêng ; Đo thể tích chất lỏng;
2 / .Thông hiểu: (4điểm): Trọng lượng và khối lượng; Mặt phẳng nghiêng ; Đo thể tích của vật rắn không thấm nước; Đòn bẩy.
3 /.Vận dung(3điểm): :
Khối lượng riêng- Trọng lượng riêng; Đo thể tích của vật rắn không thấm nước
KHỐI 7
1 / .Nhận Biết (3điểm):Định luật truyền thẳng ánh sánh; Gương cầu lõm; Ô nhiễm tiếng ồn; Độ cao của âm;
2 / .Thông hiểu: (4điểm):Định luật phản xạ ánh sáng và tìm được độ lớn các góc; Phẩn xạ âm - tiếng vang; Độ cao của âm; Gương cầu lõm.
3 /.Vận dung (3điểm): Nguồn âm ; Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng ; Ứng dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng.
KHỐI 8
1 / .Nhận Biết (3điểm):
-Chuyển động ; Tốc độ ; Áp suất ; Biểu diễn lực ; Lực cân bằng – Quán tính
2 / .Thông hiểu: (4điểm):
Ma sát ; Áp suất chất lỏng – Bình thông nhau ;Chuyển động cơ học ; Công cơ học; Sự nổi
 








Các ý kiến mới nhất