CHK I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Huyền Trang
Ngày gửi: 14h:34' 24-12-2024
Dung lượng: 68.5 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Huyền Trang
Ngày gửi: 14h:34' 24-12-2024
Dung lượng: 68.5 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
UBND TX KINH MÔN
TRƯỜNG TIỂU HỌC DUY TÂN
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN LỚP 2
Thời gian: 40 phút
Ngày kiểm tra:………………………….
Người ra đề: Lương Thị Huyền Trang
Họ và tên: …………………………….……
ĐIỂM
Lớp: ……………………………
NHẬN XÉT
Khoanh vào đáp án trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1 (1điểm):
a) Số liền sau của số tròn chục nhỏ nhất là:
A. 12
B. 9
C. 10
D. 11
b) Trong phép tính: 56 - 16 = 40, Hiệu là ………
A. 56
B. 16
C. 40
D. = 40
Câu 2 (1điểm): Chữ số 6 trong số 67 có giá trị là:
A. 6
B. 6 chục
C. 6 đơn vị
D. 6 chục và 7 đơn vị
Câu 3 (1điểm): Dãy số nào được sắp xếp theo chiều tăng dần?
A. 52, 24, 36, 48
B. 24, 35, 48, 86
C. 58, 28, 35, 74
D. 18, 26, 44, 35
Câu 4 (1điểm) Cho dãy số: 2; 7; 12; 17; 22;....... Hai số tiếp theo trong dãy là:
A. 27; 32
C. 17; 20
B. 18; 20
D. 17; 21
Câu 5 (1điểm): Tính tổng của 15 kg và 27kg
Tổng của hai số đó là: ……………………………………………
Câu 6 (1điểm): Cho hình vẽ:
Hình vẽ trên có số hình tứ giác là:
A. 5
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 7: (1điểm): Một cửa hàng có 62 cái áo khoác, cửa hàng đã bán 28 cái áo khoác. Hỏi
cửa hàng đó còn lại bao nhiêu cái áo khoác?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 8: (1điểm): Chọn đáp án đúng.
Bút chì B dài ……….cm
A. 8cm
B. 8
C. 18
D. 7cm
Câu 9: (1điểm): Độ dài đường gấp khúc ABCD có số đo các cạnh AB = 15cm, BC =
25cm, CD = 10cm là:
A. 49
B. 49cm
C. 5dm
D. 59cm
Câu 10: (1điểm): Liên tính tổng của số liền trước và số liền sau của 50. Hỏi tổng
Liên tính bằng bao nhiêu?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………..
Giáo viên coi ..................................................... Giáo viên chấm ................................
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Đúng mỗi câu được 1 điểm
Câu 1: a) D b) C
Câu 2: B
Câu 3: B
Câu 4: A
Câu 5: 15 kg+ 27kg = 32kg hoặc 32kg
Câu 6: B
Câu 7:
Bài giải
Cửa hàng đó còn lại số cái áo khoác là: (0,25 điiểm)
62 - 28 = 34 (cái)
(0,5 điểm)
Đáp số: 34 cái áo khoác
(0,25 điểm)
Câu 8: B
Câu 9: C
Câu 10:
Bài giải
Số liền trước số 50 là: 49
Số liền sau số 50 là: 51
Tổng của hai số đó là:
49 + 51 = 100
Đáp số: 100
Người ra đề
Lương Thị Huyền Trang
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 2
NĂM HỌC 2024 - 2025
I. CUỐI HỌC KÌ I
- Phân phối tỉ lệ số câu, số điểm và các mức:
+ Xây dựng 10 câu hỏi trong đề kiểm tra gồm câu hỏi trắc nghiệm khách quan và
câu hỏi tự luận, mỗi câu hỏi 1 điểm;
+ Căn cứ vào thời lượng, nội dung chương trình, phân phối tỉ lệ theo mạch kiến thức:
Số học: khoảng 60% (6 câu); Hình học và đo lường khoảng 40% (4 câu).
+ Tỉ lệ các mức: Mức 1: khoảng 40% (4 câu); Mức 2: khoảng 40% (4 câu); Mức 3:
khoảng 20% (2 câu).
- Thời lượng làm bài kiểm tra: 35 phút.
- Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán cuối học kì I lớp 2:
Tổng
TT
Chủ đề
Mức 1 Mức 2 Mức 3
số câu
1
Số câu
03
02
01
06
Số học
Câu số 1, 2, 3
4, 7
10
2
Đại lượng và đo đại Số câu
01
01
02
lượng
Câu số
5
8
3
Hình học
Số câu
01
01
Câu số
6
04
9
04
Tổng số câu
Cụ thể:
Câu 1: Số học - M1 - 1 điểm - TN
Câu 2: Số học - M1 - 1 điểm - TN
Câu 3: Số học - M1 - 1 điểm - TN
Câu 4: Số học - M2 - 1 điểm - TN
Câu 5: Đại lượng - M2 - 1 điểm - TL
Câu 6: Hình học - M1 - 1 điểm - TN
Câu 7: Số học - M2 - 1 điểm - TL
Câu 8: Đại lượng - M3 - 1 điểm - TN
Câu 9: Hình học - M2 - 1 điểm - TN
Câu 10: Số học - M3 - 1 điểm - TL
02
02
10
TRƯỜNG TIỂU HỌC DUY TÂN
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2024 - 2025
MÔN: TOÁN LỚP 2
Thời gian: 40 phút
Ngày kiểm tra:………………………….
Người ra đề: Lương Thị Huyền Trang
Họ và tên: …………………………….……
ĐIỂM
Lớp: ……………………………
NHẬN XÉT
Khoanh vào đáp án trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1 (1điểm):
a) Số liền sau của số tròn chục nhỏ nhất là:
A. 12
B. 9
C. 10
D. 11
b) Trong phép tính: 56 - 16 = 40, Hiệu là ………
A. 56
B. 16
C. 40
D. = 40
Câu 2 (1điểm): Chữ số 6 trong số 67 có giá trị là:
A. 6
B. 6 chục
C. 6 đơn vị
D. 6 chục và 7 đơn vị
Câu 3 (1điểm): Dãy số nào được sắp xếp theo chiều tăng dần?
A. 52, 24, 36, 48
B. 24, 35, 48, 86
C. 58, 28, 35, 74
D. 18, 26, 44, 35
Câu 4 (1điểm) Cho dãy số: 2; 7; 12; 17; 22;....... Hai số tiếp theo trong dãy là:
A. 27; 32
C. 17; 20
B. 18; 20
D. 17; 21
Câu 5 (1điểm): Tính tổng của 15 kg và 27kg
Tổng của hai số đó là: ……………………………………………
Câu 6 (1điểm): Cho hình vẽ:
Hình vẽ trên có số hình tứ giác là:
A. 5
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 7: (1điểm): Một cửa hàng có 62 cái áo khoác, cửa hàng đã bán 28 cái áo khoác. Hỏi
cửa hàng đó còn lại bao nhiêu cái áo khoác?
Bài giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 8: (1điểm): Chọn đáp án đúng.
Bút chì B dài ……….cm
A. 8cm
B. 8
C. 18
D. 7cm
Câu 9: (1điểm): Độ dài đường gấp khúc ABCD có số đo các cạnh AB = 15cm, BC =
25cm, CD = 10cm là:
A. 49
B. 49cm
C. 5dm
D. 59cm
Câu 10: (1điểm): Liên tính tổng của số liền trước và số liền sau của 50. Hỏi tổng
Liên tính bằng bao nhiêu?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………..
Giáo viên coi ..................................................... Giáo viên chấm ................................
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Đúng mỗi câu được 1 điểm
Câu 1: a) D b) C
Câu 2: B
Câu 3: B
Câu 4: A
Câu 5: 15 kg+ 27kg = 32kg hoặc 32kg
Câu 6: B
Câu 7:
Bài giải
Cửa hàng đó còn lại số cái áo khoác là: (0,25 điiểm)
62 - 28 = 34 (cái)
(0,5 điểm)
Đáp số: 34 cái áo khoác
(0,25 điểm)
Câu 8: B
Câu 9: C
Câu 10:
Bài giải
Số liền trước số 50 là: 49
Số liền sau số 50 là: 51
Tổng của hai số đó là:
49 + 51 = 100
Đáp số: 100
Người ra đề
Lương Thị Huyền Trang
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 2
NĂM HỌC 2024 - 2025
I. CUỐI HỌC KÌ I
- Phân phối tỉ lệ số câu, số điểm và các mức:
+ Xây dựng 10 câu hỏi trong đề kiểm tra gồm câu hỏi trắc nghiệm khách quan và
câu hỏi tự luận, mỗi câu hỏi 1 điểm;
+ Căn cứ vào thời lượng, nội dung chương trình, phân phối tỉ lệ theo mạch kiến thức:
Số học: khoảng 60% (6 câu); Hình học và đo lường khoảng 40% (4 câu).
+ Tỉ lệ các mức: Mức 1: khoảng 40% (4 câu); Mức 2: khoảng 40% (4 câu); Mức 3:
khoảng 20% (2 câu).
- Thời lượng làm bài kiểm tra: 35 phút.
- Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán cuối học kì I lớp 2:
Tổng
TT
Chủ đề
Mức 1 Mức 2 Mức 3
số câu
1
Số câu
03
02
01
06
Số học
Câu số 1, 2, 3
4, 7
10
2
Đại lượng và đo đại Số câu
01
01
02
lượng
Câu số
5
8
3
Hình học
Số câu
01
01
Câu số
6
04
9
04
Tổng số câu
Cụ thể:
Câu 1: Số học - M1 - 1 điểm - TN
Câu 2: Số học - M1 - 1 điểm - TN
Câu 3: Số học - M1 - 1 điểm - TN
Câu 4: Số học - M2 - 1 điểm - TN
Câu 5: Đại lượng - M2 - 1 điểm - TL
Câu 6: Hình học - M1 - 1 điểm - TN
Câu 7: Số học - M2 - 1 điểm - TL
Câu 8: Đại lượng - M3 - 1 điểm - TN
Câu 9: Hình học - M2 - 1 điểm - TN
Câu 10: Số học - M3 - 1 điểm - TL
02
02
10
 








Các ý kiến mới nhất