Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

chuyen de dai cuong ve song

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Nin
Ngày gửi: 20h:30' 22-07-2008
Dung lượng: 93.0 KB
Số lượt tải: 311
Số lượt thích: 0 người
đại cương về sóng
1. Trong 5s một người quan sát thấy có 3 ngọn sóng nước đi qua trước mắt mình. Hỏi chu kì của các phần tử sóng nước là bao nhiêu?
2. Một người ngồi ở biển nhận thấy rằng khoảng cách giữa 2 ngọn sóng liên tiếp bằng 10m. Ngoài ra người ấy còn đếm được có 20 ngọn sóng đi qua trước mặt mình trong 76s. Tính vận tốc truyền sóng.
3. Một nguồn sóng dao động theo phương trình u=a.sin (5πt + π/2 ). Khoảng cách gần nhất trên phương truyền sóng mà độ lệch pha bằng π/4 là 1m. Tính vận tốc truyền sóng.
4.Một sóng có chu kỳ t=4s lan truyền trên mặt chất lỏng, khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng 1 phương truyền sóng dao động ngược pha là 2,5m. xác định vận tốc truyền sóng.
5.Một dây đàn hồi mảnh rất dài đầu 0 dao động với tần số f thay đổi từ 40Hz đến 53Hz theo phương vuông góc với dây sóng tạo thành lan truyền với vận tốc không đổi v=5m/s
a. với f= 40Hz .Tính chu kỳ và bước sóng.
b. Tìm f để điểm M cách 0 1 đoạn 20cm luôn dao động cùng pha với 0.
6.Một mũi nhọn S chạm nhẹ vào mặt nước dao động điều hoà với tần số f=20Hz. Thấy rằng 2 điểm A,B trên mặt nước cùng nằm trên một phương truyền sóng cách nhau 10cm luôn dao động ngược pha nhau. Tính vận tốc truyền sóng biết vận tốc đó trong khoảng từ o,8m/s đến 1m/s.
7.Một nguồn phát sóng nước dao động với tần số f=16Hz. Quan sát thấy 2 điểm M,N trên mặt nước cách nhau 6cm luôn dao động cùng pha nhau. Tính vận tốc truyền sóng biết vận tốc đó trong khoảng từ 40cm/s đến 60cm/s.
8.phương trình dao động của M trong môi trường có sóng truyền qua vào thời điểm t là u= 4.sin (πt/3 + α) cm
a. tính vận tốc truyền sóng, cho λ= 252 cm
b.biết li độ của M ở thời điểm t là 2cm. Tìm li độ của nó sau 12s.
9. Một sóng cơ học được truyền đi từ 0 theo phương của trục 0X với vận tốc v= 0,4m/s. Dao động tại O có dạng x=4.sin πt (cm).Tại thời điểm t một điểm M cách 0 1đoạn 3,2m trên phương truyền sóng dao động cùng pha với 0 có li độ 3cm thì li độ của nó sau 6s sau đó là bao nhiêu ?
10.Khi âm truyền từ không khí vào nước bước sóng của nó thay đổi bao nhiêu lần ? Cho biết vận tốc âm trong nước là 1550m/s, trong không khí là 340m/s.
11. Một người quan sát mặt biển thấy 1chiếc phao nhô lên 10lần trong 27s.Tính chu kỳ của sóng biển.
12. Một người quan sát mặt biển thấy 1chiếc phao nhô lên 10lần trong 18s và đo được khoảng cách giữa 2đỉnh sóng là 10m. Tính vận tốc truyền sóng biển.
13. Trên một dây cao su AB nằm ngang coi như rất dài, người ta gây dao động hình sin tại A.Biết chu kỳ dao động T=2s,biên độ 2cm, vận tốc truyền sóng v= 0,5m/s.
a. Tìm bước sóng λ.
b. Viết phương trình sóng tại A.
c. Viết phương trình sóng tại M cách A 1 đoạn AM = d với d=2m; d=2,25m; d=1,5m
So sánh dao động tại M và dao động tại A.
14.Một dây đàn hồi nằm ngang A dao động theo phương thẳng đứng với biên độ a=5cm; chu kỳ T=2,0s
a. chọn gốc thời gian lúc A qua VTCB theo chiều dương. Viết ptdđ.
b. biết sóng truyền trên dây với vận tốc 5,0m/s.Viết ptdđ của M cách A 1 đoạn d= 2,5m.
c. vẽ dạng dây lúc t= 1,5s và t= 5,0s
15.Một dây đàn hồi nằm ngang có đầu A dao động theo phương thẳng đứng với biên độ a= 5cm, chu kỳ T= 0,5s. Vận tốc truyền sóng là v= 40cm/s.
a. viết ptdđ tại A và tại M cách A 50cm
b.Tìm những điểm trên dây dao động cùng pha với A.
16.Người ta gây ra các dao động tại 0 trên mặt thoáng của một chất lỏng coi như rất rộng.Trong 60s người ta đếm được 180 dao động. Biết vận tốc truyền sóng là 90cm/s
a. Tính khoảng cách từ vòng thứ 3 đến vòng thứ 7
b. lập pt sóng tại 0 biết biên độ sóng là 2cm
17. Tại 0 trên mặt thoáng một chất lỏng người ta thả rơi các giọt nước sau các khoảng thời gian bằng nhau là 0,5s.Như vậy xem như tại 0 gây ra các dao động hình sin.Trên mặt nước thấy các vòng tròn đồng tâm mà khoảng cách giữa 2 vòng liên tiếp là 0.5m
a.tính vận tốc truyền sóng
b.viết ptdđ tại 0, cho biên độ sóng là 2cm
c. viết ptdđ tại M cách 0 1,25m , so sánh dao động ở M và ở O
18.Một bản rung thực hiện 100 dao động trong 1s, nhúng đầu bản rung xuống nước tạo ra nguồn S1.Tại điểm cách S1 74cm sóng truyền từ S1 mất 2s ,biết biên độ dao động là 1mm
a.viết pt sóng tại S1 và tại điểm cách S1 1 đoạn 14,8 mm
b. vẽ dạng mặt nước tại T1 = 0,06s và T2 = 0,065s
19.Một sóng cơ truyền theo trục 0X với vận tốc v= 20cm/s, pt có dạng x= 4.sin πt/6 cm
Tại thời điểm T1 li độ của điểm 0 là x=2 cm và x đang giảm
a. tính li độ tại 0 sau thời điểm T1 1 khoảng 3s
b. tính li độ của M cách 0 40 cm ở cùng thời điểm T1.
20. Một dây dài 60 cm khối lượng 6g, một đầu gắn vào cần rung, đầu kia treo trên một đĩa cân rồi vắt qua ròng rọc, dây bị căng với 1 lực F= 2,25N. Vận tốc truyền sóng trên dây là bao nhiêu ?

























đại cương về sóng
Câu 1: Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng cơ học?
A. Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian.
B. Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong một môi trường vật chất.
C. Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ dao động theo thời gian trong một môi trường vật chất.
D. Sóng cơ học là sự lan truyền của các phần tử vật chất theo thời gian.
Câu 2: Chọn câu trả lời sai:
A. Sóng cơ học là những dao động truyền theo thời gian và trong không gian.
B. Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong một môi trường vật chất.
C. Phương trình sóng cơ học là hàm biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì là T.
D. ương trình sóng cơ học là hàm biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì là (.
Câu 3: Sóng ngang truyền được trong các môi trường nào là đúng trong các môi trường nào dưới đây?
A. Khí và lỏng B. Rắn và lỏng C. Lỏng và khí D. Rắn và trên mặt môi trường lỏng
Câu 4: Chọn kết luận đúng: Sóng dọc:
A. Chỉ truyền được trong chất rắn. B. Không truyền được trong chất rắn.
C. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí. D. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả trong chân không.
Câu 5: Chọn phát biểu đúng:
A. Vận tốc truyền năng lượng trong dao động gọi là vận tốc của sóng. B. Biên độ dao động của sóng luôn bằng hằng số.
C. Đại lượng nghịch đảo của chu kì gọi là tần số góc của sóng. D. Chu kì chung của các phần tử có sóng truyền qua gọi là chu kì dao động của sóng.
Câu 6: Chọn kết luận đúng: Vận tốc truyền của sóng trong một môi trường phụ thuộc vào:
A. Tần số của sóng B. Biên độ của sang C. Bản chất của môi trường D. Độ mạnh của sóng
Câu 7: Chọn kết luận đúng: Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?
A. Tần số B. Vận tốc C. Năng lượng D. Bước sóng
Câu 8: Chọn phát biểu đúng khi nói về năng lượng của sóng:
A. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
B. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lượng sóng giảm tỷ lệ với quãng đường truyền sóng.
C. Trong khi sóng truyền thì năng lượng được bảo toàn.
D. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lượng sóng tỷ lệ b với bình phương quãng đường truyền sóng.
Câu 9: Chọn kết luận đúng:
A. Tần số của sóng lớn hơn tần số dao động các phần tử. B. Pha dao động là góc giữa phương dao động và phương truyền sóng.
C. Vận tốc truyền sóng cơ học trong chất lỏng lớn hơn trong chất khí. D. Bước sóng của sóng trên mặt nước là khoảng cách giữa hai đỉnh sóng.
Câu 10: Chọn phát biểu sai khi nói về sự truyền sóng trong môi trường:
A. Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường. B. Các sóng có tần số khác nhau lan truyền với cùng vận tốc.
C. Sóng truyền đi với vận tốc hữu hạn. D. Sóng truyền có biên độ càng lớn truyền càng nhanh.
Câu 11: Công thức liên hệ giữa bước sóng (, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f là:
A. ( = vf =  B. f =  C. ( = vT =  D. v = 

Câu 12: Tại một điểm O trên mặt nước yên tĩnh có một nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f = 2 Hz. Từ điểm O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế tiếp là 20 cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
A. 20 cm/s B. 40 cm/s C. 80 cm/s D. 120 cm/s
Câu 13:Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với tần số f = 100 Hz gây ra các sóng có biên độ A = 0,4 cm. Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi (bụng sóng ) liên tiếp là 3 cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng bao nhiêu?
A. 25 cm/s B. 50 cm/s C. 100 cm/s D. 150 cm/s
Câu 14: Sóng lan truyền từ nguồn O dọc theo một đường thẳng với biên độ không đổi. ở thời điểm t = 0, điểm O đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Một điểm cách nguồn một khoảng bằng 
 
Gửi ý kiến