Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 15'

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hạnh Hoàng
Ngày gửi: 15h:24' 24-08-2026
Dung lượng: 49.4 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
CHỦ ĐỀ 1: SAI SỐ
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1
đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Chọn phát biểu đúng về sai số dụng cụ
A. Sai số dụng cụ thường được lấy bằng nửa hoặc một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ
B. Sai số dụng cụ thường được lấy bằng nửa hoặc một phần tư độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ
C. Sai số dụng cụ thường được lấy bằng một hoặc hai lần độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ
D. Sai số dụng cụ thường được lấy bằng nửa hoặc hai lần độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ
Câu 2: Cách xác định sai số của phép đo gián tiếp:
A. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng sai số tuyệt đối của số hạng có giá trị lớn
nhất.
B. Sai số tỉ đối của một tích hay một thương thì bằng thương các sai số tỉ đối của các thừa số
C. Sai số tỉ đối của một tích hay một thương thì bằng tích các sai số tỉ đối của các thừa số
D. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng tổng các sai số tuyệt đối của các số hạng
Câu 3: Đâu là cách viết kết quả đo đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Trong hệ SI được quy định có bao nhiêu đơn vị cơ bản?
A. 8
B. 7
C. 5
D. 6
Câu 5: Để đo lực đàn hồi của một lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang, có độ biến dạng là
cần dùng dụng cụ đo là:
A. Cân
B. Lực kế
C. Thước mét
D. Đồng hồ
Câu 6: Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 0,0504. Số chữ số có nghĩa là
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4

ta chỉ

Câu 7: Dùng thước kẹp chia độ tới
để đo 5 đường kính của một bi thép thì có cùng kết quả:
d = 8,2 mm. Sai số tuyệt đối về giá trị của đường kính viên bi là
A.  0,1mm
B.  0,05mm
C.  0,3mm
D.  0,2mm
Câu 8: Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 1,040. Số chữ số có nghĩa là
A. 3
B. 1
C. 2
D. 4
Câu 9: Người ta tiến hành đo chiều dài quãng đường giữa hai điểm A và B thu được giá trị trung
bình là
km và sai số tuyệt đối của phép đo là
0,0118 km. Cách viết kết quả đo nào
sau đây là đúng?
A. s = (25,064
0,011) km
B. s = (25,064
0,012) km
C. s = (25,0640
0,0118) km
D. s = (25,06
0,011) km
Câu 10: Trong một bài thực hành, gia tốc RTD được tính theo công thức g = 2h/t 2. Sai số tỉ đối của
phép đo trên tính theo công thức nào?
A.

Δg Δh
Δt
= +2 .
¯
h
¯t
¯g

B.

Δg Δh Δt
= +
¯h ¯t
¯g

C.

Δg Δh
Δt
= −2 .
¯
h
¯t
¯g

D.

Δg Δh
Δt
= +2 .
g
h
t

Câu 11: Khi đo gia tốc rơi tự do, một học sinh tính được

.
Sai số tỉ đối của phép đo là
A. 2,65%
B. 2%
C. 0,265%
D. 0,59%
Câu 12: Một học sinh tiến hành đo gia tốc rợi tự do tại phòng thí nghiệm. Phép đo gia tốc RTD học
sinh này cho giá trị trung bình sau nhiều lần đo là ¯g = 9,7166667m/s2 với sai số tuyệt đối tương ứng
là Δ¯g = 0,0681212 m/s2. Chọn phương án sai khi ghi kết quả của phép đo?

A. g = 9,72 ± 0,068 m/s2
B. g = 9,7 ± 0,1 m/s2
2
C. g = 9,72 ± 0,07 m/s
D. g = 9,717 ± 0,068 m/s2
Câu 13: Đường kính của một sợi dây đo bởi thước pame trong 5 lần đo bằng 2,620cm; 2,625cm;
2,630cm; 2,628c và 2,626cm. Bỏ qua sai số dụng cụ. Sai số tỉ đối bằng
A. 0,1%
B. 0,2%
C. 0,3%
D. 0,4%
Câu 14: Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo quãng đường vật đi
được bằng (16,0± 0,4) m trong khoảng thời gian là (4,0± 0,2) s. Tốc độ của vật là
A. (4,0± 0,3) m/s
B. (4,0± 0,6) m/s
C. ( 4,0± 0,2) m/s
D. (4,0± 0,1) m/s
Câu 15: Cạnh của một hình lập phương đo được là a=(2,00± 0,01) cm. Thể tích và diện tích bề mặt
của nó bằng
A. (8,00 ± 0,12) c m 3 ,(24,0± 0,24) c m 2
B.(8,00 ± 0,01)c m 3 ,( 24,0± 0,1)c m 2
3
2
C.(8,00 ± 0,04)c m ,(24,0 ± 0,06)c m
D.(8,00 ± 0,0)c m 3 ,(24,0 ±0,02) c m 2
Câu 16: Khối lượng và mật độ khối lượng của một vật rắn hình cầu đã đo được là (12,4 ± 0,1) kg và
3
(4,6 ±0,2) kg /m . Thể tích của hình cầu là
A. (2,69 ± 0,14) m3
B. (2,69 ± 0,21) m3
C.(2,48 ± 0,14) m3
D.(2,48 ± 0,21) m3
Câu 17: Dùng một thước có chia độ đến milimét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A và B đều
cho cùng một giá trị là 1,345 m. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất. Kết quả đo được viết là
A. d =(1345 ± 2) (mm).
B. d =(1,345 ± 0,001) (m).
C. d =(1345 ±3) (mm).
D. d =(1,345 ± 0,0005) (m).
Câu 18: Dùng một thước chia độ đến milimét để đo khoảng cách l giữa hai điểm A, B và có kết quả
đo là 600 mm. Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất. Cách ghi nào sau đây không đúng với số
chữ số có nghĩa của phép đo?
A. ℓ = (6,00 ± 0,01) dm.
B. ℓ = (0,6 ± 0,001) m.
C. ℓ = (60,0 ± 0,1) cm.
D. ℓ = (600 ± 1) mm.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a),
b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo quãng đường vật đi được
bằng (16,0 0,4) m trong khoảng thời gian là
s.
a. Sai số ngẫu nhiên là những sai số mà ta có thể dự đoán và loại bỏ hoàn toàn khỏi kết quả đo
đạc.
b. Tốc độ trung bình của vật là 4 m/s.
c. Sai số tuyệt đối của tốc độ là 0,5 m/s.
d. Kết quả đo tốc độ được viết là ( 4,0 ± 0,3) m/s.
Câu 2: Một học sinh đo độ tăng nhiệt độ của bình nước làm thí nghiệm bằng nhiệt kế chia độ tới
0,10C. Các nhiệt độ đọc được là: t1 = 26,50C; t2 = 31,20C.
a. Dùng cân nhiệt kế để đo độ tăng nhiệt độ của nước là phép đo gián tiếp.
b. Độ tăng nhiệt độ của nước trong bình là 4,70C.

c. Sai số dụng cụ của bình là 0,050C.
d. Kết quả độ tăng nhiệt độ được ghi là: Δt = (4,7 ± 0,1)0C
Câu 3: Một học sinh dùng thước thẳng có giới hạn đo là 150 cm và độ chia nhỏ nhất của thước là 1
mm để đo chiều dài của một cái bàn. Học sinh đo được ba lần giá trị sau: l1 =120,5 cm; l2 =120,6 cm;
l3 =120,4 cm.
a. Giá trị trung bình của chiều dài bàn là 120,5 cm.
b. Sai số hệ thống của phép đo trên là 0,5 mm.
b. Sai số tuyệt đối của phép đo là 0,15 cm.
d. Nếu bàn có chiều rộng trung bình là (60,2 ± 0,2) cm. Thì diện tích của bàn được viết là (7254,1
± 13,9) cm2.
Câu 4: Dùng một thước có ĐCNN 1 mm và đồng hồ bấm giây có ĐCNN 0,01 s để đo 5 lần thời
gian dịch chuyển một vật chuyển động thẳng đều. Kết quả ta thu được bảng sau:
Lần đo

Quãng đường S(m)

Thời gian t(s)

1

1,010

0,26

2

1,000

0,25

3

0,990

0,24

4

1,020

0,25

5

0,980

0,23

a. Sai số tỉ đối của một tích hay thương bằng tổng sai số tuyệt đối của các thừa số.
b. Sai số tuyệt đối của phép đo quãng đường là 0,013 m.
b. Kết quả đo t là: t = (0,25 ± 0,01) s.
d. Sai số tuyệt tỉ đối của phép đo tốc độ là 5,3%
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1: Dùng thước thẳng có giới hạn đo là 20 cm và độ chia nhỏ nhất là 0,5 cm để đo chiều dài
chiếc bút chì. Nếu chiếc bút chì dài cỡ 15 cm thì phép đo này sai số tỷ đối là bao nhiêu %?

Câu 2: Cạnh của một hình lập phương đo được là a = (2,00 ± 0,01) cm. Sai số tuyệt đối của phép đo
thể tích khối lập phương là bao nhiêu cm3? ( Kết quả lấy đến 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân).
Câu 3: Có hai điện trở:

. Phép đo điện trở tương đương của hai điện trở
mắc nối tiếp sẽ có sai số tỉ đối bằng bao nhiêu %? (Kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân).
Câu 4: Kết quả của phép đo chiều dài và chiều rộng của của một hình chữ nhật lần lượt là a = (85,0
± 0,2) cm và b = (29,5 ± 0,2) cm. Xác định sai số tỉ đối của phép đo diện tích hình chữ nhật theo %?
(Kết quả làm tròn đến phần mười).
Câu 5: Bảng số liệu thể hiện kết quả đo khối lượng túi trái cây bằng cân đồng hồ. Biết sai số dụng
cụ là 0,1 kg.
Lần đo

m (kg)

1

4,2

2

4,4

3

4,4

4

4,2

Xác định sai số tuyệt đối của phép đo theo đơn vị kg? ( Kết quả lấy đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập
phân).
Câu 6: Lực F tác dụng lên một tiết diện hình vuông cạnh L. Biết sai số tỉ đối trong xác định L là
2%, xác định F là 4%. Sai số tỉ đối của phép đo áp suất p x%. Xác định x?
 
Gửi ý kiến