Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Công nghệ 10. Đề thi học kì 2 kết nối tri thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Thảo
Ngày gửi: 22h:16' 18-06-2023
Dung lượng: 49.3 KB
Số lượt tải: 347
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 2
Câu 1. Trong phương pháp hình chiếu phối cảnh, mặt tranh là
A. mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể.
B. mặt phẳng đặt vật thể.
C. mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng. D. mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn.
Câu 2. Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ nhận được khi mặt tranh
A. vuông góc với một mặt của vật thể.
B. song song với một mặt của vật thể.
C. không song song với một mặt nào của vật thể. D. cắt một mặt của vật thể.
Câu 3. Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu
A. song song. B. vuông góc. C. xuyên tâm. D. bất kì.
Câu 4. Trong phương pháp vẽ hình chiếu phối cảnh, mặt phẳng tầm mắt là
A. mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể. B. mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn.
C. mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng. D. mặt phẳng hình chiếu.
Câu 5. Theo vị trí mặt tranh, hình chiếu phối cảnh được chia làm mấy loại?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 6. Đối với ren nhìn thấy, đường chân ren vẽ bằng nét
A. liền mảnh. B. liền đậm. C. nét đứt mảnh. D. gạch chấm mảnh.
Câu 7. Quy ước về đường đỉnh ren của ren trục và ren lỗ khác nhau như thế nào ?
A. Đường đỉnh ren của ren lỗ nằm ngoài đường chân ren.
B. Đường đỉnh ren của ren trục nằm ngoài đường chân ren.
C. Đường đỉnh ren của ren trục nằm trong đường chân ren.
D. C. Đường chân ren của ren trục nằm ngoài đường đỉnh ren.
Câu 8. Ren hệ mét được ký hiệu là
A. M. B. Sq. C. Tr. D. LH.
Câu 9. Trong các chi tiết sau, chi tiết nào không có ren?
A. Đèn sợi đốt. B. Đai ốc. C. Bulong. D. mặt bàn.
Câu 10.  Ren ngoài còn được gọi là
A. ren trục. B. ren lỗ. C. ren khuất. D. ren hệ mét.
Câu 11. Quy ước vẽ ren ngoài nào sau đây không đúng ?
A. Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm.
B. Đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm.
C. Đường chân ren được vẽ bằng nét liền mảnh.
D. Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm.
Câu 12. Câu 12: Ren được dùng để
A. ghép A. Ghép nối các chi tiết với nhau. B. truyền chuyển động.
C. ghép C. Ghép nối các chi tiết với nhau và truyền động. D. tháo lắp các chi tiết với nhau.
Câu 13. Quy ước nào đúng khi vẽ ren trong có mặt cắt nhìn thấy?
A. Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền mảnh.
B. Đường chân ren được vẽ bằng nét liền đậm.
C. Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền mảnh.
D. Vòng chân ren được vẽ hở bằng nét liền mảnh.
Câu 14. Nội dung của bản vẽ chi tiết gồm
A. các hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ thuật và khung tên.
B. các hình biểu diễn, kích thước, bảng kê và khung tên.
C. các hình biểu diễn, yêu cầu kỹ thuật và khung tên.
D. các hình biểu diễn, kích thước, bảng kê và yêu cầu kỹ thuật.
Câu 15. Đối với ren bị che khuất, đường đỉnh ren, chân ren được vẽ bằng nét

A. đứt mảnh. B. liền mảnh. C. liền đậm. D. gạch chấm mảnh.
Câu 16. Lập bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 17. Ren được hình thành ở mặt trong của lỗ được gọi là
A. ren trong. B. ren ngoài. C. ren không nhìn thấy.
D. ren trục.
Câu 18. Bản vẽ lắp dùng để
A. lắp ráp, điều chỉnh, vận hành và kiểm chi tiết.
B. lắp ráp, chế tạo, vận hành và kiểm tra chi tiết.
C. lắp ráp, chế tạo, điều chỉnh, vận hành chi tiết.
D. lắp ráp, chế tạo và kiểm tra chi tiết.
Câu 19. Trên bản vẽ chi tiết, các kích thước
A. thể hiện hình dạng chi tiết máy.
B. thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy.
C. gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.
D. gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.
Câu 20. Trên bản vẽ chi tiết, khung tên
A. thể hiện hình dạng chi tiết máy.
B. thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy.
C. gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.
D. gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.
Câu 21. Bản vẽ kỹ thuật thi công cho biết
A. cách tổ chức, xây dựng công trình. B. các bộ phận trong công trình.
C. cấu tạo kiến trúc, vật liệu.
D. ý tưởng của người thiết kế.
Câu 22. Trên bản vẽ chi tiết, các yêu cầu kĩ thuật
A. thể hiện hình dạng chi tiết máy.
B. thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy.
C. gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.
D. gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.
Câu 23. Cho ký hiệu như hình vẽ. Trên bản vẽ nhà, kí hiệu này có ý nghĩa là
A. cửa đi đơn một cánh.
B. cửa đi đơn hai cánh.
C. cửa lùa một cánh.
D. cửa sổ kép cố định.
Câu 24. Trong AutoCAD, để nối 2 đường thẳng bằng một cung tròn sử dụng nút lệnh nào sau đây?
A. Fillet.
B. Chamfer.
C. Trim.
D. Line.
Câu 25. Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ nhận được khi mặt tranh
A. vuông góc với một mặt của vật thể.
B. song song với một mặt của vật thể.
C. không song song với một mặt nào của vật thể.
D. cắt một mặt của vật thể.
Câu 26. Trong phương pháp vẽ hình chiếu phối cảnh, đường chân trời là đường giao giữa
A. mặt phẳng tầm mắt và mặt tranh.
B. mặt phẳng vật thể và mặt tranh.
C. mặt phẳng vật thể và mặt phẳng tầm mắt.

D. mặt phẳng hình chiếu và mặt phẳng vật thể.
Câu 27. Đối với ren nhìn thấy, đường đỉnh ren vẽ bằng nét
A. liền mảnh.
B. liền đậm.
C. nét đứt mảnh.
D. gạch chấm mảnh.
Câu 28. Ren vuông được ký hiệu là
A. M. B. Sq. C. Tr. D. LH.
Câu 29.  Ren trong còn được gọi là
A. ren trục. B. ren lỗ. C. ren khuất. D. ren hệ mét.
Câu 30. Giao diện của phần mềm AutoCAD gồm mấy phần?
A. 1. B. 2 C. 3
D. 4
Câu 31. Ren không có công dụng nào sau đây?
A. Ghép nối các chi tiết với nhau.
B. Truyền động.
C. Ghép nối các chi tiết với nhau và truyền động.
D. Tháo lắp các chi tiết máy.
Câu 32. Trên bản vẽ chi tiết, các yêu cầu kĩ thuật
A. thể hiện hình dạng chi tiết máy.
B. thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy.
C. gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.
D. gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.
Câu 33. Nội dung của bản vẽ lắp gồm
A. các hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ thuật và khung tên.
B. các hình biểu diễn, kích thước, bảng kê và khung tên.
C. các hình biểu diễn, yêu cầu kỹ thuật và khung tên.
D. các hình biểu diễn, kích thước, bảng kê và yêu cầu kỹ thuật.
Câu 34. Bước 1 của quy trình lập bản vẽ bằng máy tính là
A. khởi động phần mềm.
B. tạo bản vẽ mới.
C. thiết lập các thông số ban đầu
D. phân tích bản vẽ và tiến hành vẽ.
Câu 35. Trong các hình biểu diễn của ngôi nhà, mặt bằng là
A. hình cắt bằng với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ.
B. hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên mặt phẳng thẳng đứng.
C. hình cắt qua vùng không gian trống của ngôi nhà.
D. là hình chiếu bằng của ngôi nhà.
Câu 36. Vẽ kĩ thuật với sự trợ giúp của máy tính thực chất là
A. sử dụng các phần mềm để hỗ trợ vẽ bằng tay.
B. sử dụng các phần mềm để lập bản vẽ.
C. áp dụng trí tuệ nhân tạo để vẽ một cách nhanh chóng bản vẽ kĩ thuật.
D. sử dụng máy vi tính để thiết lập các thông số cho bản vẽ bằng tay.
Câu 37. Bước đầu tiên trong lập bảng vẽ chi tiết là
A. tìm hiểu yêu cầu kỹ thuật, công dụng của chi tiết.
B. chọn phương án biểu diễn.
C. vẽ các hình biểu diễn.
D. xác định các kích thước của chi tiết cần biểu diễn.

Câu 38. Bản vẽ thiết kế phương án
A. gồm các bản vẽ thể hiện ý tưởng của người thiết kế.
B. gồm các bản vẽ thể hiện toàn bộ công trình và của các bộ phận trong công trình, thể hiện cấu tạo
kiến trúc, vật liệu, … tạo thành công trình đó.
C. trình bày cách tổ chức, xây dựng công trình.
D. gồm ý tưởng và cách xây dựng công trình.
Câu 39. Bản vẽ chi tiết dùng để
A. lắp ráp, chế tạo và kiểm chi tiết.
B. kiểm tra và vận hành chi tiết.
C. lắp ráp và chế tạo chi tiết.
D. chế tạo và kiểm tra chi tiết.
Câu 40. Quá trình thiết kế một công trình xây dựng trải qua mấy giai đoạn?
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 41. Bước 4 của quy trình lập bản vẽ chi tiết là
A. tìm hiểu công dụng, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết.
B. chọn phương án biểu diễn.
C. vẽ các hình biểu diễn.
D. ghi kích thước, các yêu cầu kĩ thuật và nội dung khung tên.
Câu 42. Trên bản vẽ lắp, hình biểu diễn
A. thể hiện hình dạng và vị trí của chi tiết trong sản phẩm.
B. gồm kích thước chung và kích thước lắp giữa các chi tiết.
C. gồm thông tin tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo.
D.gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.
Câu 43. Trên bản vẽ lắp, bảng kê
A. thể hiện hình dạng và vị trí của chi tiết trong sản phẩm.
B. gồm kích thước chung và kích thước lắp giữa các chi tiết.
C. gồm thông tin tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo
D.gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.
Câu 44. Cho ký hiệu như hình vẽ. Trên bản vẽ nhà, kí hiệu này có ý nghĩa là
A. cửa đi đơn một cánh.
B. cửa đi đơn hai cánh.
C. cửa lùa một cánh.
D. cửa sổ kép cố định.
Câu 45. Quy trình lập bản vẽ bằng máy tính gồm mấy bước?
A. 1      B. 3
C. 5          D. 7
Câu 46. Trong hình biểu diễn của ngôi nhà, mặt đứng là
A. hình cắt bằng với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ.
B. hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên mặt phẳng thẳng đứng.
C. hình cắt qua vùng không gian trống của ngôi nhà.
D. là hình chiếu bằng của ngôi nhà.
Câu 47. Trong giao diện của phần mềm AutoCAD, thực đơn là
A. hàng chữ nằm trên cùng.
B. phần nằm ngay bên dưới thực đơn.
C. vùng không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình.
D. phần nằm bên dưới vùng đồ họa.

Câu 48. Các phần mềm thiết kế với sự hỗ trợ của máy tính được gọi là
A. các phần mềm Photoshop. B. các phần mềm CAD.
C. các phần mềm Drawing. D. công cụ Painting.
Câu 49. Trong giao diện của phần mềm AutoCAD, vùng đồ họa là
A. hàng chữ nằm trên cùng. B. phần nằm ngay bên dưới thực đơn.
C. vùng không gian lớn nhất ở trung tâm màn hình. D. phần nằm bên dưới vùng đồ họa.
Câu 50. Trong AutoCAD, chức năng bắt điểm tự động có tác dụng
A. vẽ được chính xác.
B. di chuyển màn hình làm việc một cách nhanh chóng.
C. cố định khung chi tiết.
D. lập bản vẽ một cách nhanh chóng.
Câu 51. Ngôi nhà có mấy hình biểu diễn chính?
A. 1          B. 2
C. 3          D. 4
Câu 52. Trong AutoCAD, để bật/tắt bắt chức năng định hướng trục Ox, Oy sử dụng nút nào trên bàn
phím?
A. F3. B. F8. C. F1. D. F4.
Câu 53. Quá trình thiết kế một công trình có mấy loại bản vẽ?
A. 1       B. 2
C. 3           D. 4
Câu 54. Hình cắt của ngôi nhà là
A. hình cắt bằng với các mặt phẳng cắt tưởng tượng nằm ngang đi qua cửa sổ.
B. hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên mặt phẳng thẳng đứng để thể hiện hình dáng kiến trúc bên
ngoài ngôi nhà.
C. hình cắt thu được khi dùng mặt phẳng cắt tưởng tượng thẳng đứng cắt qua không gian trống của
ngôi nhà.
D. hình cắt bởi một mặt phẳng cắt nằm ngang hoặc thẳng đứng.
Câu 55. Trong AutoCAD, để bật/tắt bắt chức năng bắt điểm tự động sử nút nào trên bàn phím?
A. F3. B. F8. C. F1. D. F4.
 
Gửi ý kiến