CÔNG THỨC TÌNH NHANH HÓA 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tường Vy
Ngày gửi: 15h:43' 28-11-2015
Dung lượng: 538.6 KB
Số lượt tải: 638
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tường Vy
Ngày gửi: 15h:43' 28-11-2015
Dung lượng: 538.6 KB
Số lượt tải: 638
Số lượt thích:
0 người
Các axit mạnh: HCl, HNO3, H2SO4, HI, HClO4, HBr, HBrO4 …
Các bazơ mạnh: KOH,NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, LiOH…..
Các hidroxit lưỡng tính: Al(OH),ZnOH,CuOH,PbOH,
Sự điện li của các hidroxit lưỡng tính :
/
Đối với chất điện li yếu thì 0 < α < 1. Đối với chất điện li mạnh α = 1. Độ điện li tăng khi pha loãng dung dịch.
Số phân tử N = n . 6,02.1023
Cách xác định độ điện li :
/
/
5.
/
/
6. cách xác định pH:
/
//
/
MỘT SỐ CÔNG THỨC GIẢI NHANH BÀI TẬI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC
Việc nắm vững các công thức này sẽ giúp giải nhanh các bài toán .Nếu giải theo cách thông
thường thì mất rất nhiều thời gian.Vậy hãy học thuộc nhé.
1. Công thức tính sốđồng phân ancol đơn chức no, mạch hở : H2n+2O2
Sốđồng phân H2n+2O2 = 2n- 2( 1 < n < 6 )
Ví dụ : Số đồng phân của ancol có công thức phân tử là :
a. C3H8O = 23-2 = 2 b. C4H10O = 24-2 = 4 c. C5H12O = 25-2 = 8
2. Công thức tính sốđồng phân anđehit đơn chức no, mạch hở : H2nO
Sốđồng phân H2nO = 2n- 3 ( 2 < n < 7 )
Ví dụ : Số đồng phân của anđehit đơn chức no, mạch hở có công thức phân tử là :
a. C4H8O = 24-3 = 2 b. C5H10O = 25-3 = 4 c. C6H12O = 26-3 = 8
3. Công thức tính sốđồng phân axit cacboxylic đơn chức no, mạch hở : H2nO2 Sốđồng phân H2nO2 = 2n- 3( 2 < n < 7 )
Ví dụ : Số đồng phân của axit cacboxylic đơn chức no, mạch hở có công thức phân tử là :
a. C4H8O2 = 24-3 = b. C5H10O2 = 25-3 = 4 c. C6H12O2 = 26-3 = 8
4. Công thức tính sốđồng phân este đơn chức no, mạch hở : H2nO2
Sốđồng phân H2nO2 = 2n- 2 ( 1 < n < 5 )
Ví dụ : Số đồng phân của este đơn chức no, mạch hở có công thức phân tử là :
a. C2H4O2 = 22-2 = 1 b. C3H6O2 = 23-2 = 2 c. C4H8O2 = 24-2 = 4
5. Công thức tính sốđồng phân ete đơn chức no, mạch hở : H2n+2O
Sốđồng phân H2n+2O =2(n 1).(n 2) ( 2 < n < 5 )
Ví : Số đồng phân của ete đơn chức no, mạch hở có công thức phân tử là :
a. C3H8O =2(31).(32)= 1 b. C4H10O =2(4 1).(4 2)= 3 c. C5H12O =2(51).(52)= 6
6. Công thức tính sốđồng phân xeton đơn chức no, mạch hở : H2nO
Sốđồng phân H2nO =2(n 2).(n 3) ( 3 < n < 7 )
Ví dụ : Số đồng phân của xeton đơn chức no, mạch hở có công thức phân tử là :
a. C4H8O =2(4 2).(4 3)= 1 b. C5H10O =2(52).(53)= 3 c. C6H12O =2(6 2).(6 3)= 6
7. Công thức tính sốđồng phân amin đơn chức no, mạch hở : H2n+3N
Sốđồng phân H2n+3N = 2n-1( n < 5 )
Ví dụ : Số đồng phân của anin đơn chức no, mạch hở có công thức phân tử là :
a. C2H7N = 22-1= 1 b. C3H9N = 23-1= 3 c. C4H12N = 24-1= 6
8. thức tính ( triglixerit ) tạo bởi glixerol và hỗn hợp n axít béo :
Số tri este =
Ví dụ : Đun nóng hỗn hợp gồm glixerol với 2 axit béo là axit panmitic và axit stearic ( xúc tácH2SO4 đặc) thì thu được bao nhiêu trieste ?Số triesste=6
9. Công thức tính sốđồng phân ete tạo bởi hỗn hợp n ancol đơn chức :
Số ete =n (n 1)
10. thức tính số C của ancol no, ete no hoặc của ankan dựa vào phản ứng cháy :
Số C của ancol no hoặc ankan Với nH 2 O > n CO
Các bazơ mạnh: KOH,NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, LiOH…..
Các hidroxit lưỡng tính: Al(OH),ZnOH,CuOH,PbOH,
Sự điện li của các hidroxit lưỡng tính :
/
Đối với chất điện li yếu thì 0 < α < 1. Đối với chất điện li mạnh α = 1. Độ điện li tăng khi pha loãng dung dịch.
Số phân tử N = n . 6,02.1023
Cách xác định độ điện li :
/
/
5.
/
/
6. cách xác định pH:
/
//
/
MỘT SỐ CÔNG THỨC GIẢI NHANH BÀI TẬI TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC
Việc nắm vững các công thức này sẽ giúp giải nhanh các bài toán .Nếu giải theo cách thông
thường thì mất rất nhiều thời gian.Vậy hãy học thuộc nhé.
1. Công thức tính sốđồng phân ancol đơn chức no, mạch hở : H2n+2O2
Sốđồng phân H2n+2O2 = 2n- 2( 1 < n < 6 )
Ví dụ : Số đồng phân của ancol có công thức phân tử là :
a. C3H8O = 23-2 = 2 b. C4H10O = 24-2 = 4 c. C5H12O = 25-2 = 8
2. Công thức tính sốđồng phân anđehit đơn chức no, mạch hở : H2nO
Sốđồng phân H2nO = 2n- 3 ( 2 < n < 7 )
Ví dụ : Số đồng phân của anđehit đơn chức no, mạch hở có công thức phân tử là :
a. C4H8O = 24-3 = 2 b. C5H10O = 25-3 = 4 c. C6H12O = 26-3 = 8
3. Công thức tính sốđồng phân axit cacboxylic đơn chức no, mạch hở : H2nO2 Sốđồng phân H2nO2 = 2n- 3( 2 < n < 7 )
Ví dụ : Số đồng phân của axit cacboxylic đơn chức no, mạch hở có công thức phân tử là :
a. C4H8O2 = 24-3 = b. C5H10O2 = 25-3 = 4 c. C6H12O2 = 26-3 = 8
4. Công thức tính sốđồng phân este đơn chức no, mạch hở : H2nO2
Sốđồng phân H2nO2 = 2n- 2 ( 1 < n < 5 )
Ví dụ : Số đồng phân của este đơn chức no, mạch hở có công thức phân tử là :
a. C2H4O2 = 22-2 = 1 b. C3H6O2 = 23-2 = 2 c. C4H8O2 = 24-2 = 4
5. Công thức tính sốđồng phân ete đơn chức no, mạch hở : H2n+2O
Sốđồng phân H2n+2O =2(n 1).(n 2) ( 2 < n < 5 )
Ví : Số đồng phân của ete đơn chức no, mạch hở có công thức phân tử là :
a. C3H8O =2(31).(32)= 1 b. C4H10O =2(4 1).(4 2)= 3 c. C5H12O =2(51).(52)= 6
6. Công thức tính sốđồng phân xeton đơn chức no, mạch hở : H2nO
Sốđồng phân H2nO =2(n 2).(n 3) ( 3 < n < 7 )
Ví dụ : Số đồng phân của xeton đơn chức no, mạch hở có công thức phân tử là :
a. C4H8O =2(4 2).(4 3)= 1 b. C5H10O =2(52).(53)= 3 c. C6H12O =2(6 2).(6 3)= 6
7. Công thức tính sốđồng phân amin đơn chức no, mạch hở : H2n+3N
Sốđồng phân H2n+3N = 2n-1( n < 5 )
Ví dụ : Số đồng phân của anin đơn chức no, mạch hở có công thức phân tử là :
a. C2H7N = 22-1= 1 b. C3H9N = 23-1= 3 c. C4H12N = 24-1= 6
8. thức tính ( triglixerit ) tạo bởi glixerol và hỗn hợp n axít béo :
Số tri este =
Ví dụ : Đun nóng hỗn hợp gồm glixerol với 2 axit béo là axit panmitic và axit stearic ( xúc tácH2SO4 đặc) thì thu được bao nhiêu trieste ?Số triesste=6
9. Công thức tính sốđồng phân ete tạo bởi hỗn hợp n ancol đơn chức :
Số ete =n (n 1)
10. thức tính số C của ancol no, ete no hoặc của ankan dựa vào phản ứng cháy :
Số C của ancol no hoặc ankan Với nH 2 O > n CO
 









Các ý kiến mới nhất