Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
CUỐI KỲ 1 (2022-2023)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thừa
Ngày gửi: 15h:44' 07-08-2023
Dung lượng: 286.0 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thừa
Ngày gửi: 15h:44' 07-08-2023
Dung lượng: 286.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Mã đề thi 135
SỞ GDĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2022- 2023
MÔN: TOÁN - LỚP 11
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra có 04 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: .........................................................................................
Số báo danh: .................................................................................. Lớp ........
I.Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn ?
A.
B.
C.
Câu 2. Tập giá trị của hàm số y = 2sin2x + 3 là:
ù
ù
ù
A. é
B. é
C. é
ê0;1û
ú
ê2;3û
ú
ê- 2;3û
ú
ë
ë
ë
D.
ù
D. é
ê1;5û
ú
ë
Câu 3. Phương trình nào sau đây vô nghiệm ?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Trong một ban chấp hành đoàn gồm 7 người. Nếu cần chọn 3 người vào ban thường vụ
gồm 1 Bí thư, 1 Phó bí thư, 1 Ủy viên thì có bao nhiêu cách chọn?
A. 210.
B. 200.
C. 180.
D. 150.
C.
D.
Câu 5. Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A.
B.
Câu 6. Tính tổng S = Cn0 + Cn1 + Cn2 + ... + Cnn .
A. S = 2n - 1.
B. S = 2n.
C. S = 2n- 1.
D. S = 2n +1.
Câu 7. Số cách xếp 10 học sinh thành một hàng dọc là
A.
B.110
C.120
D. 900
Câu 8. Trong một trường THPT, khối 11 có 280 học sinh nam và 325 học sinh nữ. Nhà trường cần
chọn một học sinh Khối 11 đi thi học sinh thanh lịch. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn?
A. 605
B. 325
C. 280
D. 45
Câu 9.Trong một lớp học có 20 học sinh nam và 24 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn 1 nam
và 1 nữ để thi hát song ca. Hỏi giáo viên chủ nhiệm đó có bao nhiêu cách chọn?
Trang 3-Mã đề 135
A. 44
B. 480
C. 200
D. 24.
có bao nhiêu số hạng ?
Câu 10. Khai triển nhị thức Niu tơn của biểu thức
A.10
B.11
C.13
Câu 11. Trong khai triển nhị thức
A.
B.
D.12
, số hạng thứ 2 là:
C.
D.
Câu 12. Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 2 lần. Số phần tử của không gian mẫu là
A.6
B.36
C.20
D.16
Câu 13. Một hộp có 5 viên bi đỏ và 9 viên bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Xác suất để
chọn được 2 viên bi khác màu là:
A.
14
.
45
B.
46
.
91
C.
45
.
91
15
.
22
D.
Câu 14. Gieo một đồng tiền xu hai lần. Xác suất để cả hai lần đều xuất hiện mặt ngửa là
A.
B.
.
C.
.
D.
Câu 15. Hai biến cố A, B gọi là hai biến cố xung khắc khi
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Lấy ngẫu nhiên 2 lá bài từ cỗ bài tú lơ khơ gồm 52 con. Xác suất để lấy được 2 con K
là
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm?
n 3
.
A. un
n 1
2
C. un 2 .
n
n2
B. un .
2
1
n
D. un
3n
.
Câu 18.Cho dãy số un với un 2n 1 . Số hạng thứ 5 của dãy là
A. 40
B. 11
Câu 19. Cho dãy số un với
A. Đây là một dãy số tăng
C. Bị chặn trên bởi số M 1 .
C. 10
D. 21
.Khẳng định nào sau đây là đúng ?
B. Đây là một dãy số giảm.
D. Đây là một dãy số không tăng, không giảm
Câu 20. Cấp số cộng un có số hạng đầu u1 3 , công sai d 5 , số hạng thứ tư là
A. u4 18
B. u4 8
C. u4 14
Câu 21. Cho cấp số cộng un có số hạng đầu
D. u4 23
, công sai d 5 . Hỏi số 98 là số hạng
thứ mấy ?
A.Thứ 19
B. Thứ 20
C. Thứ 21
D.Thứ 22
Câu 22. Cấp số cộng: 14, 20, 26, 32, 38 có công sai là
Trang 4– mã đề 135
A.
B.
C.
D.
1 1 1 1
; ... . Khẳng định nào sau đây là sai?
2 4 8 16
Câu 23. Cho dãy số : 1; ; ; ;
A. Dãy số này là cấp số nhân có u1 1; q
C. Số hạng tổng quát un
1
2n
1
2
B. Số hạng tổng quát un
1
2n 1
D. Dãy số này là dãy số giảm.
Câu 24. Cho dãy số: 2, 6, x, 54. Với giá trị nào của x thì dãy số này là cấp số nhân ?
A.
B.
Câu 25. Cấp số nhân có
A.
B.
A. M 1;10 .
B. N 4;0 .
C.
D.
. Số hạng thứ tám là
C.
D.
Câu 26.Cho điểm B 5; 2 . Phép tịnh tiến theo v 1; 2 biến B thành điểm nào trong các
điểm sau ?
C. P 6; 4 .
Câu 27. Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm
D. Q 3;9 .
qua phép quay tâm O, góc
có tọa độ
là
A.
B.
C.
D.
Câu 28. Cho tam giác ABC. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa ba đỉnh của tam giác ABC ?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 29. Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, BD. Giao
tuyến của hai mặt phẳng (ABC) và ( ADM) là đường thẳng nào sau đây ?
A.BC
B. AD
C. MN
D. AM.
Câu 30. Cho a và b là hai đường thẳng chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song
song với b ?
A. vô số.
B. Hai
C. Một.
D. Không có mặt phẳng nào.
Câu 31. Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J , K lần lượt là trung điểm của AC, BC và BD. Giao tuyến
của hai mặt phẳng ( ABD) và (IJK) là
A.KD.
B. Đường thẳng qua K và song song với AB.
C.KI.
D. Không có.
Câu 32. Cho hình chóp tứ giác S . ABCD . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC .
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. MN / / mp SBC .
B. MN / / mp ABCD .
C. MN / / mp SAB .
D. MN / / mp SCD .
Trang 3-Mã đề 135
Câu 33. Cho tứ diện ABCD. Gọi M là trung điểm của AC. Mặt phẳng (P) qua M, song song
với các đường thẳng AB và AD. Thiết diện tạo bởi mp(P) và tứ diện ABCD là hình gì ?
A.Hình bình hành
B. Hình thang
C. Hình vuông
D. Tam giác
Câu 34. Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'. Khẳng định nào sau đây là SAI ?
A.Các mặt bên là các hình bình hành
B. Các cạnh bên song song và bằng nhau.
C.Hai đáy là hai tam giác bằng nhau.
D. Tứ giác ABB'A' là hình vuông.
Câu 35. Cho hai mặt phẳng (P), (Q) song song với nhau. Nếu mặt phẳng (R) lần lượt cắt (P) ,
(Q) theo các giao tuyến a, b thì
A.
B. a cắt b
C. a trùng b
D. a, b chéo nhau
II.Tự luận (3 điểm)
u2 u5 42
.
u3 u10 66
Bài 1. (1,0 điểm) Cho cấp số cộng un thỏa mãn
Tìm số hạng đầu
và công sai d.
Bài 2. (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, tâm O. Gọi G là
trọng tâm tam giác ABC, M là điểm thuộc cạnh SB sao cho
.
Chứng minh đường thẳng MG song song với mặt phẳng (SAC).
Bài 3. (0,5 điểm) Cho khai triển
(n là số nguyên dương).
Biết các hệ số
thỏa mãn
.
Tìm số lớn nhất trong các số
.
Bài 4 (0,5 điểm) Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 5.
………………….Hết…………………..
C. M 3; 2 .
II. Tự luận (4 điểm)
Trang 4– mã đề 135
.
Trang 3-Mã đề 135
Trang 4– mã đề 135
Trang 3-Mã đề 135
SỞ GDĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2022- 2023
MÔN: TOÁN - LỚP 11
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra có 04 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: .........................................................................................
Số báo danh: .................................................................................. Lớp ........
I.Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn ?
A.
B.
C.
Câu 2. Tập giá trị của hàm số y = 2sin2x + 3 là:
ù
ù
ù
A. é
B. é
C. é
ê0;1û
ú
ê2;3û
ú
ê- 2;3û
ú
ë
ë
ë
D.
ù
D. é
ê1;5û
ú
ë
Câu 3. Phương trình nào sau đây vô nghiệm ?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Trong một ban chấp hành đoàn gồm 7 người. Nếu cần chọn 3 người vào ban thường vụ
gồm 1 Bí thư, 1 Phó bí thư, 1 Ủy viên thì có bao nhiêu cách chọn?
A. 210.
B. 200.
C. 180.
D. 150.
C.
D.
Câu 5. Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A.
B.
Câu 6. Tính tổng S = Cn0 + Cn1 + Cn2 + ... + Cnn .
A. S = 2n - 1.
B. S = 2n.
C. S = 2n- 1.
D. S = 2n +1.
Câu 7. Số cách xếp 10 học sinh thành một hàng dọc là
A.
B.110
C.120
D. 900
Câu 8. Trong một trường THPT, khối 11 có 280 học sinh nam và 325 học sinh nữ. Nhà trường cần
chọn một học sinh Khối 11 đi thi học sinh thanh lịch. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn?
A. 605
B. 325
C. 280
D. 45
Câu 9.Trong một lớp học có 20 học sinh nam và 24 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm cần chọn 1 nam
và 1 nữ để thi hát song ca. Hỏi giáo viên chủ nhiệm đó có bao nhiêu cách chọn?
Trang 3-Mã đề 135
A. 44
B. 480
C. 200
D. 24.
có bao nhiêu số hạng ?
Câu 10. Khai triển nhị thức Niu tơn của biểu thức
A.10
B.11
C.13
Câu 11. Trong khai triển nhị thức
A.
B.
D.12
, số hạng thứ 2 là:
C.
D.
Câu 12. Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 2 lần. Số phần tử của không gian mẫu là
A.6
B.36
C.20
D.16
Câu 13. Một hộp có 5 viên bi đỏ và 9 viên bi xanh. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi. Xác suất để
chọn được 2 viên bi khác màu là:
A.
14
.
45
B.
46
.
91
C.
45
.
91
15
.
22
D.
Câu 14. Gieo một đồng tiền xu hai lần. Xác suất để cả hai lần đều xuất hiện mặt ngửa là
A.
B.
.
C.
.
D.
Câu 15. Hai biến cố A, B gọi là hai biến cố xung khắc khi
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Lấy ngẫu nhiên 2 lá bài từ cỗ bài tú lơ khơ gồm 52 con. Xác suất để lấy được 2 con K
là
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm?
n 3
.
A. un
n 1
2
C. un 2 .
n
n2
B. un .
2
1
n
D. un
3n
.
Câu 18.Cho dãy số un với un 2n 1 . Số hạng thứ 5 của dãy là
A. 40
B. 11
Câu 19. Cho dãy số un với
A. Đây là một dãy số tăng
C. Bị chặn trên bởi số M 1 .
C. 10
D. 21
.Khẳng định nào sau đây là đúng ?
B. Đây là một dãy số giảm.
D. Đây là một dãy số không tăng, không giảm
Câu 20. Cấp số cộng un có số hạng đầu u1 3 , công sai d 5 , số hạng thứ tư là
A. u4 18
B. u4 8
C. u4 14
Câu 21. Cho cấp số cộng un có số hạng đầu
D. u4 23
, công sai d 5 . Hỏi số 98 là số hạng
thứ mấy ?
A.Thứ 19
B. Thứ 20
C. Thứ 21
D.Thứ 22
Câu 22. Cấp số cộng: 14, 20, 26, 32, 38 có công sai là
Trang 4– mã đề 135
A.
B.
C.
D.
1 1 1 1
; ... . Khẳng định nào sau đây là sai?
2 4 8 16
Câu 23. Cho dãy số : 1; ; ; ;
A. Dãy số này là cấp số nhân có u1 1; q
C. Số hạng tổng quát un
1
2n
1
2
B. Số hạng tổng quát un
1
2n 1
D. Dãy số này là dãy số giảm.
Câu 24. Cho dãy số: 2, 6, x, 54. Với giá trị nào của x thì dãy số này là cấp số nhân ?
A.
B.
Câu 25. Cấp số nhân có
A.
B.
A. M 1;10 .
B. N 4;0 .
C.
D.
. Số hạng thứ tám là
C.
D.
Câu 26.Cho điểm B 5; 2 . Phép tịnh tiến theo v 1; 2 biến B thành điểm nào trong các
điểm sau ?
C. P 6; 4 .
Câu 27. Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm
D. Q 3;9 .
qua phép quay tâm O, góc
có tọa độ
là
A.
B.
C.
D.
Câu 28. Cho tam giác ABC. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa ba đỉnh của tam giác ABC ?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 29. Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, BD. Giao
tuyến của hai mặt phẳng (ABC) và ( ADM) là đường thẳng nào sau đây ?
A.BC
B. AD
C. MN
D. AM.
Câu 30. Cho a và b là hai đường thẳng chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song
song với b ?
A. vô số.
B. Hai
C. Một.
D. Không có mặt phẳng nào.
Câu 31. Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J , K lần lượt là trung điểm của AC, BC và BD. Giao tuyến
của hai mặt phẳng ( ABD) và (IJK) là
A.KD.
B. Đường thẳng qua K và song song với AB.
C.KI.
D. Không có.
Câu 32. Cho hình chóp tứ giác S . ABCD . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC .
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. MN / / mp SBC .
B. MN / / mp ABCD .
C. MN / / mp SAB .
D. MN / / mp SCD .
Trang 3-Mã đề 135
Câu 33. Cho tứ diện ABCD. Gọi M là trung điểm của AC. Mặt phẳng (P) qua M, song song
với các đường thẳng AB và AD. Thiết diện tạo bởi mp(P) và tứ diện ABCD là hình gì ?
A.Hình bình hành
B. Hình thang
C. Hình vuông
D. Tam giác
Câu 34. Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C'. Khẳng định nào sau đây là SAI ?
A.Các mặt bên là các hình bình hành
B. Các cạnh bên song song và bằng nhau.
C.Hai đáy là hai tam giác bằng nhau.
D. Tứ giác ABB'A' là hình vuông.
Câu 35. Cho hai mặt phẳng (P), (Q) song song với nhau. Nếu mặt phẳng (R) lần lượt cắt (P) ,
(Q) theo các giao tuyến a, b thì
A.
B. a cắt b
C. a trùng b
D. a, b chéo nhau
II.Tự luận (3 điểm)
u2 u5 42
.
u3 u10 66
Bài 1. (1,0 điểm) Cho cấp số cộng un thỏa mãn
Tìm số hạng đầu
và công sai d.
Bài 2. (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, tâm O. Gọi G là
trọng tâm tam giác ABC, M là điểm thuộc cạnh SB sao cho
.
Chứng minh đường thẳng MG song song với mặt phẳng (SAC).
Bài 3. (0,5 điểm) Cho khai triển
(n là số nguyên dương).
Biết các hệ số
thỏa mãn
.
Tìm số lớn nhất trong các số
.
Bài 4 (0,5 điểm) Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 5.
………………….Hết…………………..
C. M 3; 2 .
II. Tự luận (4 điểm)
Trang 4– mã đề 135
.
Trang 3-Mã đề 135
Trang 4– mã đề 135
Trang 3-Mã đề 135
 









Các ý kiến mới nhất