Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
CUỐI KỲ 2 (2022-2023)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thừa
Ngày gửi: 16h:22' 07-08-2023
Dung lượng: 563.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thừa
Ngày gửi: 16h:22' 07-08-2023
Dung lượng: 563.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2022
- 2023
Mã đề
132
MÔN: TOÁN - LỚP 11
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra có 04 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: .........................................................................................
Số báo danh: .................................................................................. Lớp ........
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Tìm giới hạn hàm số
A.
.
.
B.
Câu 2: Tìm giới hạn hàm số
A.
.
A.
.
Câu 4: Cho đường cong
.
Câu 5: Hàm số
giữa hai mặt phẳng
B.
B.
.
A.
và
là:
.
D.
.
.
C.
.
D.
.
là trung điểm
. Góc
.
C. Góc
.
B.
Câu 10: Cho hàm số
.
C.
Câu 11: Đạo hàm của hàm số
.
D.
bằng:
.
D.
Các nghiệm của phương trình
là:
.
D.
. Đạo hàm của
B.
D. Góc
C.
. Khi đó
B.
.
bằng biểu thức nào sau đây?
B.
.
, gọi
là góc nào sau đây?
B. Góc
Câu 9: Cho hàm số
A.
tại điểm
C.
và
Câu 8: Cho hàm số
A.
.
D.
.
có
Câu 7: Đạo hàm của hàm số
A.
.
C.
. Phương trình tiếp tuyến của
Câu 6: Cho hình chóp
A. Góc
D.
có đạo hàm là:
.
A.
C.
là:
B.
A.
D.
.
B.
Câu 3: Đạo hàm của
C. .
C.
tại
.
.
.
là:
C.
D.
bằng biểu thức nào sau đây?
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
A.
B.
C.
Câu 12: Cho hàm số
Tính
.
A.
. Tìm
.
.
B.
Câu 14: Cho hàm số
liên tục tại
để
.
. Đạo hàm của
.
.
D.
tại
là:
.
B.
(nếu tồn tại giới hạn).
C.
.
D.
Câu 15: Cho hàm số
là hàm số trên
định bởi
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 16: Hàm số
B.
C.
D.
Câu 20: Giá trị của
.
cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng
A. .
B. Vô số.
Câu 19: Cho hình lập phương
.
.
là:
A.
trước?
không tồn tại.
D.
Câu 17: Đạo hàm của hàm số
Câu 18: Qua điểm
. Chọn câu đúng.
.
B.
.
C.
và
có đạo hàm là:
.
A.
A. 3.
gián đoạn tại
C.
.
D.
(nếu tồn tại giới hạn).
A.
A.
.
C.
Câu 13: Cho hàm số
A.
bằng:
.
B.
D.
.
B.
C. .
cạnh
D. .
. Khoảng cách từ
C.
cho
.
đến
D.
là:
.
bằng:
B. 1.
C. 0.
D. 2.
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 21: Cho hàm số
.
A.
. Giá trị
B.
.
Câu 22: Giá trị của
A. 0.
.
C.
D. .
bằng:
B.
Câu 23: Hàm số
bằng:
C.
.
D.
có đồ thị như hình bên không liên tục tại điểm có hoành độ là bao
nhiêu?
.
A.
.
B.
.
C.
Câu 24: Tìm giới hạn hàm số
.
.
B.
C. .
Câu 25: Cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành. Đặt
;
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
.
A.
C.
Câu 26: Cho tứ diện đều
đường thẳng
A.
.
và
;
;
.
D.
(Tứ diện có tất cả các cạnh bằng nhau). Số đo góc giữa hai
bằng:
.
B.
.
D.
.
B.
Câu 27: Cho hàm số
A.
.
D.
.
C.
, đạo hàm của hàm số tại
.
B.
D.
là:
.
C.
.
.
D.
Câu 28: Mệnh đề nào sau đây có thể sai?
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.
B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.
C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song.
D. Một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đã cho) cùng vuông góc với
một đường thẳng thì song song nhau.
Câu 29: Cho hàm số
A.
.
. Đạo hàm của hàm số tại
B.
Câu 30: Cho hàm số
A.
.
C.
. Khi đó
B.
.
.
bằng:
D. Không tồn tại.
bằng:
C.
.
D.
.
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
Câu 31: Hàm số
có đạo hàm là:
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 32: Cho hình hộp chữ nhật
. Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Hình hộp có mặt là hình chữ nhật.
B. Hai mặt
và
vuông góc nhau.
C. Tồn tại điểm
cách đều tám đỉnh của hình hộp.
D. Hình hộp có đường chéo bằng nhau và đồng qui tại trung điểm của mỗi đường.
Câu 33: Cho hình chóp tứ giác đều
, cạnh đáy và cạnh bên bằng . Khoảng cách từ
đến
A.
bằng bao nhiêu?
.
B.
.
Câu 34: Cho hình lập phương
A.
.
B.
.
A.
có
. Khẳng định nào sau đây sai?
.
B.
.
-----------------------------------------------
D.
.
. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ
C.
.
D.
.
Câu 35: Cho hình chóp
của
.
C.
và
vuông ở
.
C.
,
và
?
là đường cao
D.
.
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Bài 1: (1,0 điểm) Cho hai hàm số f x 2 x 3 x
2, g x 3x 2 x 2 . Giải bất phương
trình f ' x g ' x .
Bài 2: (1,0 điểm) Cho hình chóp S . ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng ABCD , đáy
ABCD là hình chữ nhật. Biết AD 2a, SA a. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng
SCD .
Bài 3: (0,5 điểm) Chứng minh phương trình x5 3x 1 0 có đúng một nghiệm.
2x 1
có đồ thị (C ) . Viết phương trình tiếp tuyến với (C )
x 1
biết tiếp tuyến này cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại A, B mà OA 4OB .
Bài 4: (0,5 điểm) Cho hàm số y
----------- HẾT ----------
Trang 4/4 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2022
- 2023
Mã đề
132
MÔN: TOÁN - LỚP 11
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra có 04 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: .........................................................................................
Số báo danh: .................................................................................. Lớp ........
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Tìm giới hạn hàm số
A.
.
.
B.
Câu 2: Tìm giới hạn hàm số
A.
.
A.
.
Câu 4: Cho đường cong
.
Câu 5: Hàm số
giữa hai mặt phẳng
B.
B.
.
A.
và
là:
.
D.
.
.
C.
.
D.
.
là trung điểm
. Góc
.
C. Góc
.
B.
Câu 10: Cho hàm số
.
C.
Câu 11: Đạo hàm của hàm số
.
D.
bằng:
.
D.
Các nghiệm của phương trình
là:
.
D.
. Đạo hàm của
B.
D. Góc
C.
. Khi đó
B.
.
bằng biểu thức nào sau đây?
B.
.
, gọi
là góc nào sau đây?
B. Góc
Câu 9: Cho hàm số
A.
tại điểm
C.
và
Câu 8: Cho hàm số
A.
.
D.
.
có
Câu 7: Đạo hàm của hàm số
A.
.
C.
. Phương trình tiếp tuyến của
Câu 6: Cho hình chóp
A. Góc
D.
có đạo hàm là:
.
A.
C.
là:
B.
A.
D.
.
B.
Câu 3: Đạo hàm của
C. .
C.
tại
.
.
.
là:
C.
D.
bằng biểu thức nào sau đây?
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
A.
B.
C.
Câu 12: Cho hàm số
Tính
.
A.
. Tìm
.
.
B.
Câu 14: Cho hàm số
liên tục tại
để
.
. Đạo hàm của
.
.
D.
tại
là:
.
B.
(nếu tồn tại giới hạn).
C.
.
D.
Câu 15: Cho hàm số
là hàm số trên
định bởi
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 16: Hàm số
B.
C.
D.
Câu 20: Giá trị của
.
cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng
A. .
B. Vô số.
Câu 19: Cho hình lập phương
.
.
là:
A.
trước?
không tồn tại.
D.
Câu 17: Đạo hàm của hàm số
Câu 18: Qua điểm
. Chọn câu đúng.
.
B.
.
C.
và
có đạo hàm là:
.
A.
A. 3.
gián đoạn tại
C.
.
D.
(nếu tồn tại giới hạn).
A.
A.
.
C.
Câu 13: Cho hàm số
A.
bằng:
.
B.
D.
.
B.
C. .
cạnh
D. .
. Khoảng cách từ
C.
cho
.
đến
D.
là:
.
bằng:
B. 1.
C. 0.
D. 2.
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 21: Cho hàm số
.
A.
. Giá trị
B.
.
Câu 22: Giá trị của
A. 0.
.
C.
D. .
bằng:
B.
Câu 23: Hàm số
bằng:
C.
.
D.
có đồ thị như hình bên không liên tục tại điểm có hoành độ là bao
nhiêu?
.
A.
.
B.
.
C.
Câu 24: Tìm giới hạn hàm số
.
.
B.
C. .
Câu 25: Cho hình chóp
có đáy
là hình bình hành. Đặt
;
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
.
A.
C.
Câu 26: Cho tứ diện đều
đường thẳng
A.
.
và
;
;
.
D.
(Tứ diện có tất cả các cạnh bằng nhau). Số đo góc giữa hai
bằng:
.
B.
.
D.
.
B.
Câu 27: Cho hàm số
A.
.
D.
.
C.
, đạo hàm của hàm số tại
.
B.
D.
là:
.
C.
.
.
D.
Câu 28: Mệnh đề nào sau đây có thể sai?
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.
B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.
C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song.
D. Một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đã cho) cùng vuông góc với
một đường thẳng thì song song nhau.
Câu 29: Cho hàm số
A.
.
. Đạo hàm của hàm số tại
B.
Câu 30: Cho hàm số
A.
.
C.
. Khi đó
B.
.
.
bằng:
D. Không tồn tại.
bằng:
C.
.
D.
.
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
Câu 31: Hàm số
có đạo hàm là:
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 32: Cho hình hộp chữ nhật
. Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Hình hộp có mặt là hình chữ nhật.
B. Hai mặt
và
vuông góc nhau.
C. Tồn tại điểm
cách đều tám đỉnh của hình hộp.
D. Hình hộp có đường chéo bằng nhau và đồng qui tại trung điểm của mỗi đường.
Câu 33: Cho hình chóp tứ giác đều
, cạnh đáy và cạnh bên bằng . Khoảng cách từ
đến
A.
bằng bao nhiêu?
.
B.
.
Câu 34: Cho hình lập phương
A.
.
B.
.
A.
có
. Khẳng định nào sau đây sai?
.
B.
.
-----------------------------------------------
D.
.
. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ
C.
.
D.
.
Câu 35: Cho hình chóp
của
.
C.
và
vuông ở
.
C.
,
và
?
là đường cao
D.
.
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Bài 1: (1,0 điểm) Cho hai hàm số f x 2 x 3 x
2, g x 3x 2 x 2 . Giải bất phương
trình f ' x g ' x .
Bài 2: (1,0 điểm) Cho hình chóp S . ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng ABCD , đáy
ABCD là hình chữ nhật. Biết AD 2a, SA a. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng
SCD .
Bài 3: (0,5 điểm) Chứng minh phương trình x5 3x 1 0 có đúng một nghiệm.
2x 1
có đồ thị (C ) . Viết phương trình tiếp tuyến với (C )
x 1
biết tiếp tuyến này cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại A, B mà OA 4OB .
Bài 4: (0,5 điểm) Cho hàm số y
----------- HẾT ----------
Trang 4/4 - Mã đề thi 132
 








Các ý kiến mới nhất