Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
CUỐI KỲ 2 (2022-2023)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thừa
Ngày gửi: 16h:19' 07-08-2023
Dung lượng: 596.0 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thừa
Ngày gửi: 16h:19' 07-08-2023
Dung lượng: 596.0 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
MÃ ĐỀ: 132
SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN – LỚP 10
ĐỀ:...............................
(Đề kiểm tra có 04 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: .........................................................................................
Số báo danh: .................................................................................. Lớp ........
I. TRẮC NGHIỆM: ( 7 điểm ) ( Chọn phương án đúng )
Câu 1: Số cách rút ra đồng thời hai con bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con là:
A. 1326.
B. 26.
C. 104.
D. 2652.
Câu 2: Giao điểm của parabol
với trục hoành là:
A.
B.
C.
.
D.
Câu 3: Phương trình chính tắc của
có tiêu cự bằng
A.
.
B.
C.
.
D.
.
và đi qua điểm
là:
.
.
Câu 4: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
A.
.
B.
Câu 5: Trong mặt phẳng
A.
.
C.
cho
.
D.
.
. Tọa độ hai tiêu điểm của Elip là
. B.
. C.
. D.
.
Câu 6: Gieo một đồng tiền xu cân đối và đồng chất 3 lần. Tìm số phần tử của không gian mẫu.
A. 3.
B. 16.
C. 8.
D. 6.
Câu 7: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một elip?
A.
C.
.
.
B.
.
D.
.
Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn
trình tiếp tuyến của
vuông góc với đường thẳng
A.
và
.
B.
C.
và
.
D.
Câu 9: Trong mặt phẳng
cho 3 điểm
khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
A.
C.
.
.
phương
là
và
và
.
.
không thẳng hàng. Tính
.
B.
.
D.
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
Câu 10: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
và
.
A. Trùng nhau.
B. Song song.
C. Vuông góc với nhau.
D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Câu 11: Góc tạo bởi đường thẳng
với trục
là:
A.
.
B.
.
C. .
D.
.
Câu 12: Đường tròn
có dạng khai triển là:
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Chọn ngẫu nhiên hai số phân biệt từ
hai số được chọn là một số chẵn bằng
A.
.
B.
số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để tích
.
C.
.
D.
.
Câu 14: Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất liên tiếp bốn lần. Gọi
là biến cố "Kết quả
bốn lần gieo là như nhau". Xác định biến cố .
A.
.
B.
. C.
D.
Câu 15: Cho tam thức bậc hai
A. Nếu
thì
luôn cùng dấu với hệ số
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
, với mọi
.
B. Nếu
thì
luôn trái dấu với hệ số
, với mọi
C. Nếu
thì
luôn cùng dấu với hệ số
, với mọi
D. Nếu
thì
luôn cùng dấu với hệ số
, với mọi
.
.
.
Câu 16: Phương trình tham số của đường thẳng
A.
B.
.
Câu 17: Cho phương trình
và thu gọn ta được phương trình
A.
.
B.
là:
C.
.
D.
.
, bình phương hai vế của phương trình đã cho
.
C.
.
D.
.
Câu 18: Tính tổng các hệ số trong khai triển nhị thức Niu-tơn của
.
A. .
B. .
C. .
D.
.
Câu 19: Lớp 10A có 25 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một
học sinh để tham gia vào đội thanh niên tình nguyện của trường biết rằng tất cả các bạn trong
lớp đều có khả năng tham gia.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 20: Cho đường thẳng
có một vectơ chỉ phương là
không phải là vectơ chỉ phương của ?
A.
.
B.
C.
Câu 21: Tìm tập xác định của hàm số
A.
.
B.
. Vectơ nào dưới đây
.
D.
.
D.
.
.
.
C.
.
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 22: Tập xác định
A.
của hàm số
.
là
B.
.
C.
.
Câu 23: Tìm tập xác định của hàm số
A.
B.
.
.
D.
Câu 24: Cho hàm số
biến trên khoảng nào dưới đây?
.
?
.
C.
D.
.
có đồ thị là parabol trong hình sau. Hàm số đã cho nghịch
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
Câu 25: Một lớp có
học sinh gồm
nam và
nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một
nhóm học sinh sao cho nhóm đó có ít nhất một học sinh nữ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26: Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số mà cả hai chữ số đều là lẻ
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 27: Tổng các nghiệm của phương trình
A. 0.
B. 2.
Câu 28: Đường thẳng đi qua
tổng quát là:
A.
.
B.
Câu 29: Số cách xếp nam sinh và
A. .
B.
.
bằng
C. 3.
D. 1.
, nhận
làm vectơ pháp tuyến có phương trình
.
C.
.
D.
nữ sinh vào một dãy ghê hàng ngang có
C.
.
D. .
.
chỗ ngồi là
Câu 30: Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của
, số hạng thứ theo số mũ tăng dần
của là
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
Câu 31: Từ một hộp chứa
quả bóng gồm 4 quả màu đỏ và quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên
đồng thời quả. Xác suất để lấy được quả màu xanh bằng
A.
.
B.
.
C.
Câu 32: Có
chiếc thẻ được đánh số thứ tự từ
xác suất để chọn được thẻ ghi số chia hết cho
A.
.
B.
.
C.
.
D.
đến
.
.
. Chọn ngẫu nhiên
D.
chiếc thẻ, tính
.
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
Câu 33: Tọa độ tâm
A.
và bán kính
của đường tròn
B.
là:
C.
D.
Câu 34: Với giá trị nào của m thì phương trình sau đây là phương trình của đường tròn:
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 35: Với giá trị nào của
thì hai đường thẳng
cắt nhau?
A.
.
B.
.
C.
.
và
D.
.
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Từ các số tự nhiên 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên gồm
bốn chữ số khác nhau và chia hết cho 5?.
Câu 2: (1 điểm) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm
và song
song với đường thẳng
có phương trình
.
Câu 3: (0,5 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng
và điểm
. Gọi (C) là đường tròn có tâm I và cắt d tại hai điểm A và B sao cho tam giác
IAB có diện tích bằng 4. Viết phương trình đường tròn (C).
Câu 4: (0,5 điểm) Một chiếc hộp đựng 7 viên bi màu xanh, 6 viên bi màu đen, 5 viên bi màu
đỏ, 4 viên bi màu vàng. Chọn ngẫu nhiên ra 4 viên bi, tính xác suất để lấy được ít nhất hai viên
bi cùng màu.
----------- HẾT ----------
Trang 4/4 - Mã đề thi 132
SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: TOÁN – LỚP 10
ĐỀ:...............................
(Đề kiểm tra có 04 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: .........................................................................................
Số báo danh: .................................................................................. Lớp ........
I. TRẮC NGHIỆM: ( 7 điểm ) ( Chọn phương án đúng )
Câu 1: Số cách rút ra đồng thời hai con bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con là:
A. 1326.
B. 26.
C. 104.
D. 2652.
Câu 2: Giao điểm của parabol
với trục hoành là:
A.
B.
C.
.
D.
Câu 3: Phương trình chính tắc của
có tiêu cự bằng
A.
.
B.
C.
.
D.
.
và đi qua điểm
là:
.
.
Câu 4: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
A.
.
B.
Câu 5: Trong mặt phẳng
A.
.
C.
cho
.
D.
.
. Tọa độ hai tiêu điểm của Elip là
. B.
. C.
. D.
.
Câu 6: Gieo một đồng tiền xu cân đối và đồng chất 3 lần. Tìm số phần tử của không gian mẫu.
A. 3.
B. 16.
C. 8.
D. 6.
Câu 7: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một elip?
A.
C.
.
.
B.
.
D.
.
Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn
trình tiếp tuyến của
vuông góc với đường thẳng
A.
và
.
B.
C.
và
.
D.
Câu 9: Trong mặt phẳng
cho 3 điểm
khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
A.
C.
.
.
phương
là
và
và
.
.
không thẳng hàng. Tính
.
B.
.
D.
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
Câu 10: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
và
.
A. Trùng nhau.
B. Song song.
C. Vuông góc với nhau.
D. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Câu 11: Góc tạo bởi đường thẳng
với trục
là:
A.
.
B.
.
C. .
D.
.
Câu 12: Đường tròn
có dạng khai triển là:
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Chọn ngẫu nhiên hai số phân biệt từ
hai số được chọn là một số chẵn bằng
A.
.
B.
số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để tích
.
C.
.
D.
.
Câu 14: Gieo một đồng xu cân đối và đồng chất liên tiếp bốn lần. Gọi
là biến cố "Kết quả
bốn lần gieo là như nhau". Xác định biến cố .
A.
.
B.
. C.
D.
Câu 15: Cho tam thức bậc hai
A. Nếu
thì
luôn cùng dấu với hệ số
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
, với mọi
.
B. Nếu
thì
luôn trái dấu với hệ số
, với mọi
C. Nếu
thì
luôn cùng dấu với hệ số
, với mọi
D. Nếu
thì
luôn cùng dấu với hệ số
, với mọi
.
.
.
Câu 16: Phương trình tham số của đường thẳng
A.
B.
.
Câu 17: Cho phương trình
và thu gọn ta được phương trình
A.
.
B.
là:
C.
.
D.
.
, bình phương hai vế của phương trình đã cho
.
C.
.
D.
.
Câu 18: Tính tổng các hệ số trong khai triển nhị thức Niu-tơn của
.
A. .
B. .
C. .
D.
.
Câu 19: Lớp 10A có 25 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một
học sinh để tham gia vào đội thanh niên tình nguyện của trường biết rằng tất cả các bạn trong
lớp đều có khả năng tham gia.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 20: Cho đường thẳng
có một vectơ chỉ phương là
không phải là vectơ chỉ phương của ?
A.
.
B.
C.
Câu 21: Tìm tập xác định của hàm số
A.
.
B.
. Vectơ nào dưới đây
.
D.
.
D.
.
.
.
C.
.
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 22: Tập xác định
A.
của hàm số
.
là
B.
.
C.
.
Câu 23: Tìm tập xác định của hàm số
A.
B.
.
.
D.
Câu 24: Cho hàm số
biến trên khoảng nào dưới đây?
.
?
.
C.
D.
.
có đồ thị là parabol trong hình sau. Hàm số đã cho nghịch
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
Câu 25: Một lớp có
học sinh gồm
nam và
nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một
nhóm học sinh sao cho nhóm đó có ít nhất một học sinh nữ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26: Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số mà cả hai chữ số đều là lẻ
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 27: Tổng các nghiệm của phương trình
A. 0.
B. 2.
Câu 28: Đường thẳng đi qua
tổng quát là:
A.
.
B.
Câu 29: Số cách xếp nam sinh và
A. .
B.
.
bằng
C. 3.
D. 1.
, nhận
làm vectơ pháp tuyến có phương trình
.
C.
.
D.
nữ sinh vào một dãy ghê hàng ngang có
C.
.
D. .
.
chỗ ngồi là
Câu 30: Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của
, số hạng thứ theo số mũ tăng dần
của là
A.
.
B.
.
C.
.
D. .
Câu 31: Từ một hộp chứa
quả bóng gồm 4 quả màu đỏ và quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên
đồng thời quả. Xác suất để lấy được quả màu xanh bằng
A.
.
B.
.
C.
Câu 32: Có
chiếc thẻ được đánh số thứ tự từ
xác suất để chọn được thẻ ghi số chia hết cho
A.
.
B.
.
C.
.
D.
đến
.
.
. Chọn ngẫu nhiên
D.
chiếc thẻ, tính
.
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
Câu 33: Tọa độ tâm
A.
và bán kính
của đường tròn
B.
là:
C.
D.
Câu 34: Với giá trị nào của m thì phương trình sau đây là phương trình của đường tròn:
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 35: Với giá trị nào của
thì hai đường thẳng
cắt nhau?
A.
.
B.
.
C.
.
và
D.
.
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Từ các số tự nhiên 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9. Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên gồm
bốn chữ số khác nhau và chia hết cho 5?.
Câu 2: (1 điểm) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm
và song
song với đường thẳng
có phương trình
.
Câu 3: (0,5 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng
và điểm
. Gọi (C) là đường tròn có tâm I và cắt d tại hai điểm A và B sao cho tam giác
IAB có diện tích bằng 4. Viết phương trình đường tròn (C).
Câu 4: (0,5 điểm) Một chiếc hộp đựng 7 viên bi màu xanh, 6 viên bi màu đen, 5 viên bi màu
đỏ, 4 viên bi màu vàng. Chọn ngẫu nhiên ra 4 viên bi, tính xác suất để lấy được ít nhất hai viên
bi cùng màu.
----------- HẾT ----------
Trang 4/4 - Mã đề thi 132
 








Các ý kiến mới nhất