Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Cuối kỳ I- Tiểu học Yên Thịnh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hường
Ngày gửi: 09h:58' 09-01-2026
Dung lượng: 51.2 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hường
Ngày gửi: 09h:58' 09-01-2026
Dung lượng: 51.2 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
CẤU TRÚC NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 1
Phần
Nội dung kiến thức
Điểm
Đếm, đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 20
Viết thêm số thích hợp vào dãy số
Số và
phép
tính
Thực hiện được phép cộng, phép trừ (không nhớ) các số trong phạm
8 điểm
vi 20
Nhận biết và viết được phép tính (cộng, trừ) phù hợp với tranh minh
họa
Hình
phẳng Nhận dạng được các hình phẳng, hình khối. Đếm được số lượng các
2 điểm
và hình hình phẳng.
khối
10
điểm
Tổng số
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI NĂM HỌC LỚP 1:
TT
1
2
Chủ đề
Số học
Số câu
Câu số
Số câu
Hình phẳng
và hình khối
Câu số
Tổng số câu
TRƯỜNG TIỂU HỌC
……………….………………………
Mức 1
05
1, 2, 3,
4,6
05
Mức 2
02
Mức 3
01
Cộng
08
7,8
9
8
1
5
03
1
10
02
02
2
10
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ
I
MÔN: TOÁN. LỚP 1
Năm học: 2022 - 2023
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên học sinh:……………...…………..…………………Lớp:…………..
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
Họ và tên người kiểm tra
……………………………………………………………
Họ và tên người chấm
……………………………………………………………
……………………………………...………
…………………………………...………….
……………………………………………………………
Câu 1. (1.0 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
0
4
7
10
Câu 2.(1.0điểm) Số?
Câu 3.(1.0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Các số 2, 7, 9, 6 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 2, 7, 6, 9
B. 2, 9, 6, 7
C. 2, 6, 7, 9
Câu 4.(1.0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
6 + 1 = 1 +
A. 5
B. 6
C. 7
Câu 5.(1.0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước
kết quả đúng:
Hình dưới là khối?
A Khối hộp chữ nhật
B. Khối lập phương
Câu 6. (1.0 điểm) Điền dấu >, <, =
6
9
8
8
7
5
6
3+3
Câu 7.(1.0 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S
4+4= 8
7 - 5 = 2
9- 4= 4
7 + 3 =9
Câu 8. (1.0 điểm) Tính:
9 - 3 - 2 = ……
6 + 4 - 5 =…..
Câu 9.(1.0 điểm) Viết viết tính thích hợp với hình vẽ:
Câu 10.(1.0 điểm) Hình dưới đây:
- Có ….. … hình vuông.
- Có ……… hình tam giác
.
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ 1
Môn Toán - Lớp 1. Năm học 2021-2022
Câu 1: (1.0 điểm)Số cần điền lần lượt là:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Câu 2:(1.0điểm)Số cần điền lần lượt là:
6(0,5đ) 8(0,5đ)
Câu 3: (1.0 điểm) Khoanh vàoC
Câu 4: (1.0 điểm) Khoanh vào B
Câu 5: (1.0 điểm) Khoanh vào B
Câu 6: (1.0 điểm) Điền dấu >, <, =
6
7
<
>
9 (0,5đ)
8
=
8
5
6
=
3 + 3 (0,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
Câu 7:(1.0 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S
4+4= 8 Đ
(0,5đ)
7 - 5 = 2
Đ
(0,5đ)
9- 4= 4 S
(0,5đ)
7 + 3 =9
S
(0,5đ)
Câu 8:(1.0 điểm) Tính:
9 – 3 – 2 = …4… (0,5đ)
6+ 4 – 5 =…5..(0,5đ)
Câu 9:(1.0 điểm) Viết phép tính thích hợp với hình vẽ:
Câu 9.(1.0 điểm) Viết viết tính thích hợp với hình vẽ:
4
Câu 10.(1.0 điểm) Hình dưới đây:
- Có 1 hình vuông.(0,5đ)
- Có 4 hình tam giác.(0,5đ)
+
3
=
7
10
Phần
Nội dung kiến thức
Điểm
Đếm, đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 20
Viết thêm số thích hợp vào dãy số
Số và
phép
tính
Thực hiện được phép cộng, phép trừ (không nhớ) các số trong phạm
8 điểm
vi 20
Nhận biết và viết được phép tính (cộng, trừ) phù hợp với tranh minh
họa
Hình
phẳng Nhận dạng được các hình phẳng, hình khối. Đếm được số lượng các
2 điểm
và hình hình phẳng.
khối
10
điểm
Tổng số
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI NĂM HỌC LỚP 1:
TT
1
2
Chủ đề
Số học
Số câu
Câu số
Số câu
Hình phẳng
và hình khối
Câu số
Tổng số câu
TRƯỜNG TIỂU HỌC
……………….………………………
Mức 1
05
1, 2, 3,
4,6
05
Mức 2
02
Mức 3
01
Cộng
08
7,8
9
8
1
5
03
1
10
02
02
2
10
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ
I
MÔN: TOÁN. LỚP 1
Năm học: 2022 - 2023
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên học sinh:……………...…………..…………………Lớp:…………..
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
Họ và tên người kiểm tra
……………………………………………………………
Họ và tên người chấm
……………………………………………………………
……………………………………...………
…………………………………...………….
……………………………………………………………
Câu 1. (1.0 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
0
4
7
10
Câu 2.(1.0điểm) Số?
Câu 3.(1.0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Các số 2, 7, 9, 6 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 2, 7, 6, 9
B. 2, 9, 6, 7
C. 2, 6, 7, 9
Câu 4.(1.0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
6 + 1 = 1 +
A. 5
B. 6
C. 7
Câu 5.(1.0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước
kết quả đúng:
Hình dưới là khối?
A Khối hộp chữ nhật
B. Khối lập phương
Câu 6. (1.0 điểm) Điền dấu >, <, =
6
9
8
8
7
5
6
3+3
Câu 7.(1.0 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S
4+4= 8
7 - 5 = 2
9- 4= 4
7 + 3 =9
Câu 8. (1.0 điểm) Tính:
9 - 3 - 2 = ……
6 + 4 - 5 =…..
Câu 9.(1.0 điểm) Viết viết tính thích hợp với hình vẽ:
Câu 10.(1.0 điểm) Hình dưới đây:
- Có ….. … hình vuông.
- Có ……… hình tam giác
.
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ 1
Môn Toán - Lớp 1. Năm học 2021-2022
Câu 1: (1.0 điểm)Số cần điền lần lượt là:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Câu 2:(1.0điểm)Số cần điền lần lượt là:
6(0,5đ) 8(0,5đ)
Câu 3: (1.0 điểm) Khoanh vàoC
Câu 4: (1.0 điểm) Khoanh vào B
Câu 5: (1.0 điểm) Khoanh vào B
Câu 6: (1.0 điểm) Điền dấu >, <, =
6
7
<
>
9 (0,5đ)
8
=
8
5
6
=
3 + 3 (0,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
Câu 7:(1.0 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S
4+4= 8 Đ
(0,5đ)
7 - 5 = 2
Đ
(0,5đ)
9- 4= 4 S
(0,5đ)
7 + 3 =9
S
(0,5đ)
Câu 8:(1.0 điểm) Tính:
9 – 3 – 2 = …4… (0,5đ)
6+ 4 – 5 =…5..(0,5đ)
Câu 9:(1.0 điểm) Viết phép tính thích hợp với hình vẽ:
Câu 9.(1.0 điểm) Viết viết tính thích hợp với hình vẽ:
4
Câu 10.(1.0 điểm) Hình dưới đây:
- Có 1 hình vuông.(0,5đ)
- Có 4 hình tam giác.(0,5đ)
+
3
=
7
10
 









Các ý kiến mới nhất