Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đại số 8 kỳ 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đình Thiệu (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:18' 02-04-2009
Dung lượng: 111.0 KB
Số lượt tải: 122
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Phương Oanh)
TRƯỜNG THCS KIÊNLƯƠNG2
LỚP………………………………………
HỌ VÀ TÊN:……………………………
KIỂM TRA : 45 PHÚT
MÔN : Đại số 8 (Đề chẵn)


I. TRẮC NGHIỆM : (4đ)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái a, b, c . . . đứng trước câu trả lời đúng :
1. Cách giải phương trình nào sau đây là đúng ?
a. A(x) . B(x) = 0 A(x) = 0 b. A(x) . B(x) = 0 A(x) = 0 và B(x) = 0
c. A(x) . B(x) = 0 B(x) = 0 d. A(X) . B(x) = 0  A(x) = 0 hoặc B(x) = 0
2. x = 2 là nghịêm của phương trình nào sau đây?
a. 3x – 2 = 7 – x b. 4x – 2 = x +4
c. 3x + 4 = x d. 2x – 5 = 4 - x
3. Điều kiện xác định của phương trình là :
a. x2 và x 4 b. x -2 và x 4 c. x 2 và x  -2
4. Giá trị của phân thức  bằng 0 khi x bằng
a. -2 b. 1 và -1 c. 2 d. -1
Câu 2 : Đánh dấu x thích hợp vào ô trống :

Nội Dung
Đúng
Sai

1. Phương trình chứa ẩn ở mẫu cần có điều kiện xác định của phương trình còn phương trình không chứa ẩn ở mẫu thì không cân ĐKXĐ



2. Hai phương trình có cùng một tập nghiệm là hai phương trình tương đương



3. Ta nói x0 là nghiệm của phưưong trình A(x) = B(x) nếu A(x0) = B(x0)



4. Phương trình x + 2 = 0 tương đương với phương trình x.(x + 2) = 0




II. TỰ LUẬN : (6đ)
Câu 1 : Giải các phương trình sau :
a. x ( x – 3 ) + 2 (x – 3) = 0
b. 
Câu 2 : Một người đi xe máy từ A B với vận tốc 40km/h, đến B người đó lập tức trở về A với vận tốc 30km/h. Thời gian cả đi và về mất 7h. tính quãng đường AB











TRƯỜNG THCS KIÊNLƯƠNG2
LỚP………………………………………
HỌ VÀ TÊN:……………………………
KIỂM TRA : 45 PHÚT
MÔN : Đại số 8 (Đề lẻ)


I. TRẮC NGHIỆM : (4đ)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái a, b, c . . . đứng trước câu trả lời đúng :
1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 1 ẩn số?
a. 2x + 1 = 0 b. 2x2 – 1 = 0
c. 2x – y = 0 d. x2 – y2 = 0
2. x = -2 là nghịêm của phương trình :
a. 5x – 2 = 4x b. x + 5 = 3 c. 2x – 1 = 0 d. 3(x+1) = x+1
3. Phương trình 2x + 1 = 0 có nghiệm là :
a. x =  b. x =  c. x =  d. x = 
4. Điều kiện xác định của phương trình  là :
a. x1 và x = -1 b. x  1 c. x -1 d. x6
5. Cách giải phương trình tích nào sau đây là đúng?
a. A(x) . B(x) = 0 A(x) = 0
b. A(x) . B(x) = 0 B(x) = 0
c. A(x) . B(x) = 0 A(x) = 0 hoặc B(x) = 0
d. A(x) . B(x) = 0A(x) = 0 và B(x) = 0

Câu 2 : Đánh dấu x thích hợp vào ô trống :

Nội Dung
Đúng
Sai

1. Hai phương trình có cùng tập nghiệm là hai phương trình tương đương.



2. Phương trình x = 3 và phương trình x2 = 9 là hai phương trình tương đương



3. Phương
 
Gửi ý kiến