dẫn xuất halogen - ancol - phenol

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: int
Người gửi: Nguyễn Văn Minh
Ngày gửi: 12h:44' 17-03-2016
Dung lượng: 187.5 KB
Số lượt tải: 809
Nguồn: int
Người gửi: Nguyễn Văn Minh
Ngày gửi: 12h:44' 17-03-2016
Dung lượng: 187.5 KB
Số lượt tải: 809
Số lượt thích:
0 người
Một số cụm từ viết tắt: p.ứng: phản ứng; SPC: sản phẩm cháy; ĐPHH: đồng phân hình học; ĐPCT: đồng phân cấu tạo; CTCT: công thức cấu tạo; CTPT: công thức phân tử; CTĐGN: công thức đơn giản nhất; hchc: hợp chất hữu cơ; hh: hỗn hợp; dd: dung dịch
Câu 1. Số đồng phân cấu tạo có CTPT C4H9Br là:
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 2. Thực hiện các thí nghiệm:
(1) Trộn 0,015 mol rượu no X với 0,02 mol rượu no Y rồi cho tác dụng hết với Na thì thu được 1,008 lít H2.
(2) Trộn 0,02 mol rượu X với 0,015 mol rượu Y rồi cho hợp tác dụng hết với Na thì thu được 0,952 lít H2.
(3) Đốt cháy hoàn toàn 0,015 mol X và 0,02 mol Y rồi cho tất cả SPC đi qua bình đựng CaO mới nung, dư thấy khối lượng bình tăng thêm 6,21g. Biết thể tích các khí đo ở đktc. Công thức của hai rượu là:
A. C2H4(OH)2; C3H5(OH)3. B. C2H4(OH)2; C3H6(OH)2.
C. CH3OH; C2H5OH. D. Không xác định được.
Câu 3. Số đồng phân mạch hở (kể cả ĐPHH) của chất có CTPT là C3H5Br là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 4. Một hchc Z có % khối lượng của C, H, Cl lần lượt là: 14,28%; 1,19%; 84,53%. CTPT của Z là:
A. CHCl2. B. C2H2Cl4. C. C2H4Cl2. D. một kết quả khác.
Câu 5. Oxi hóa 9,2g ancol etylic bằng CuO đun nóng thu được 13,2g hh gồm anđehit, axit, ancol dư và nước. hh này tác dụng với Na sinh ra 3,36 lít H2 ở đktc. Phần trăm ancol bị oxi hóa là:
A. 25%. B. 50%. C. 75%. D. 90%.
Câu 6. Danh pháp IUPAC của dẫn xuất halogen có CTCT: ClCH2CH(CH3)CHClCH3 là:
A. 1,3–điclo–2–metylbutan. B. 2,4–điclo–3–metylbutan.
C. 1,3–điclopentan. D. 2,4–điclo–2–metylbutan.
Câu 7. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hh 2 ancol no đơn chức X, Y là đồng đẳng liên tiếp thu được 11,2 lít CO2 cũng với lượng hh trên cho p.ứng với Na dư thì thu được 2,24 lít H2 (ở đktc). CTPT của 2 ancol trên là:
A. C2H5OH và C3H7OH. B. CH3OH và C3H7OH.
C. C4H9OH và C3H7OH. D. C2H5OH và CH3OH.
Câu 8. Cho các dẫn xuất halogen sau: C2H5F (1); C2H5Br (2); C2H5I (3); C2H5Cl (4) thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là:
A. (3); (2); (4); (1). B. (1); (4); (2); (3). C. (1); (2); (3); (4). D. (3); (2); (1); (4).
Câu 9. Nhỏ dd AgNO3 vào ống nghiệm chứa một ít dẫn xuất halogen CH2=CHCH2Cl, lắc nhẹ. Hiện tượng xảy ra là:
A. có khí màu vàng lục thoát ra. B. xuất hiện kết tủa trắng.
C. không có hiện tượng. D. xuất hiện kết tủa vàng.
Câu 10. Sản phẩm chính tạo thành khi cho 2–brombutan tác dụng với dd KOH/ancol, đun nóng là:
A. metylxiclopropan. B. but–2–ol. C. but–1–en. D. but–2–en.
Câu 11. Đun nóng 13,875g một ankyl clorua Y với dd NaOH, tách bỏ lớp hữu cơ, axit hóa phần còn lại bằng dd HNO3, nhỏ tiếp vào dd AgNO3 thấy tạo thành 21,525g kết tủa. CTPT của Y là:
A. C2H5Cl. B. C3H7Cl. C. C4H9Cl. D. C5H11Cl.
Câu 12. Sự tách hiđro halogenua của dẫn xuất halogen X có CTPT C4H9Cl cho 3 olefin đồng
Câu 1. Số đồng phân cấu tạo có CTPT C4H9Br là:
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 2. Thực hiện các thí nghiệm:
(1) Trộn 0,015 mol rượu no X với 0,02 mol rượu no Y rồi cho tác dụng hết với Na thì thu được 1,008 lít H2.
(2) Trộn 0,02 mol rượu X với 0,015 mol rượu Y rồi cho hợp tác dụng hết với Na thì thu được 0,952 lít H2.
(3) Đốt cháy hoàn toàn 0,015 mol X và 0,02 mol Y rồi cho tất cả SPC đi qua bình đựng CaO mới nung, dư thấy khối lượng bình tăng thêm 6,21g. Biết thể tích các khí đo ở đktc. Công thức của hai rượu là:
A. C2H4(OH)2; C3H5(OH)3. B. C2H4(OH)2; C3H6(OH)2.
C. CH3OH; C2H5OH. D. Không xác định được.
Câu 3. Số đồng phân mạch hở (kể cả ĐPHH) của chất có CTPT là C3H5Br là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 4. Một hchc Z có % khối lượng của C, H, Cl lần lượt là: 14,28%; 1,19%; 84,53%. CTPT của Z là:
A. CHCl2. B. C2H2Cl4. C. C2H4Cl2. D. một kết quả khác.
Câu 5. Oxi hóa 9,2g ancol etylic bằng CuO đun nóng thu được 13,2g hh gồm anđehit, axit, ancol dư và nước. hh này tác dụng với Na sinh ra 3,36 lít H2 ở đktc. Phần trăm ancol bị oxi hóa là:
A. 25%. B. 50%. C. 75%. D. 90%.
Câu 6. Danh pháp IUPAC của dẫn xuất halogen có CTCT: ClCH2CH(CH3)CHClCH3 là:
A. 1,3–điclo–2–metylbutan. B. 2,4–điclo–3–metylbutan.
C. 1,3–điclopentan. D. 2,4–điclo–2–metylbutan.
Câu 7. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hh 2 ancol no đơn chức X, Y là đồng đẳng liên tiếp thu được 11,2 lít CO2 cũng với lượng hh trên cho p.ứng với Na dư thì thu được 2,24 lít H2 (ở đktc). CTPT của 2 ancol trên là:
A. C2H5OH và C3H7OH. B. CH3OH và C3H7OH.
C. C4H9OH và C3H7OH. D. C2H5OH và CH3OH.
Câu 8. Cho các dẫn xuất halogen sau: C2H5F (1); C2H5Br (2); C2H5I (3); C2H5Cl (4) thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là:
A. (3); (2); (4); (1). B. (1); (4); (2); (3). C. (1); (2); (3); (4). D. (3); (2); (1); (4).
Câu 9. Nhỏ dd AgNO3 vào ống nghiệm chứa một ít dẫn xuất halogen CH2=CHCH2Cl, lắc nhẹ. Hiện tượng xảy ra là:
A. có khí màu vàng lục thoát ra. B. xuất hiện kết tủa trắng.
C. không có hiện tượng. D. xuất hiện kết tủa vàng.
Câu 10. Sản phẩm chính tạo thành khi cho 2–brombutan tác dụng với dd KOH/ancol, đun nóng là:
A. metylxiclopropan. B. but–2–ol. C. but–1–en. D. but–2–en.
Câu 11. Đun nóng 13,875g một ankyl clorua Y với dd NaOH, tách bỏ lớp hữu cơ, axit hóa phần còn lại bằng dd HNO3, nhỏ tiếp vào dd AgNO3 thấy tạo thành 21,525g kết tủa. CTPT của Y là:
A. C2H5Cl. B. C3H7Cl. C. C4H9Cl. D. C5H11Cl.
Câu 12. Sự tách hiđro halogenua của dẫn xuất halogen X có CTPT C4H9Cl cho 3 olefin đồng








cái này có đáp án không ạ