Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

DAY THEM 9 HAY

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Ngọc An
Ngày gửi: 19h:38' 27-09-2009
Dung lượng: 162.0 KB
Số lượt tải: 395
Số lượt thích: 0 người

LESSON6: DANH ĐỘNG TỪ & ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU
( GERUNDS & INFINITIVES )

A. DANH ĐỘNG TỪ : (Gerund)
Danh động từ có cấu trúc giống như hiện tại phân từ ( tức là động từ thêm ING) : talking, learning, cutting, lying…
Danh động từ, như tên gọi, là động từ dùng như danh từ. Danh động từ chủ yếu đứng ở vị trí, và thực hiện chức năng, của một danh từ trong câu. Nó thường được :
1/ Dùng làm chủ từ : (subject)
- Swimming is good for our health. - Being friendly will bring you friends.
2/ Dùng làm túc từ cho động từ : (object of a verb)
- These boys like swimming. - My brother practises speaking English every day.
3/ Dùng làm bổ ngữ cho chủ từ : (subject complement)
- My hobby is swimming. - Seeing is believing.
4/ Dùng làm túc từ cho giới từ : (object of a preposition)
- He is fond of swimming. - She is interested in learning English.
5/ Dùng trong câu ngăn cấm ngắn (short prohibition) hoặc để thành lập danh từ kép (compound noun)
- No smoking. - No talking, please. - a swimming pool. - a dining room. - a washing machine.
6/ Dùng sau tính từ sở hữu :
- Please forgive my coming late. - His driving carelessly often causes accidents.
7/ Dùng sau một số động từ và một số cách diễn đạt nhất định như : admit, advise, avoid, consider, delay, deny, dislike, enjoy, finish, hate, keep, like, mind, practise, postpone, quit, risk, suggest, can’t help, can’t bear, can’t stand, be worth, be busy, it’s no use, there’s no…
- We enjoy listening to music. - I can’t help laughing when she makes jokes.
B. ĐỘNG TỪ NGUYÊN MẪU : (Infinitive)
Động từ nguyên mẫu thường có giới từ to đứng trước (to do, to learn, to help, to advise…) và được dùng trong những trường hợp sau :
1/ Làm chủ từ (subject), túc từ (object) hoặc bổ ngữ (complement) trong câu :
- To conceal the truth from her was foolish. - He wanted to become a spaceman.
2/ Làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ :
- He was the first man to leave the room. - English is an important language to master.
3/ Làm trạng từ diễn tả các nội dung sau :
* Mục đích của hành động.
- He went to the station to meet her. - He bought a dictionary to study English.
* Kết quả, hậu quả. (sau TOO +Adj / Adv)
- She is too tired to go for a walk. - The box was too heavy for her to carry.
* Hiệu quả. (sau Adj / Adv + ENOUGH)
- I’m strong enough to carry that heavy box. - He isn’t rich enough to travel everywhere by taxi.
4/ Dùng sau một số động từ nhất định như : afford, agree, arrange, decide, demand, expect, fail, hope, intend, learn, manage, need, offer, plan, pretend, promise,refuse, threaten, want, wish, would like…
- They promised to come back soon. - He can’t afford to take a taxi.
…và dùng sau một số động từ có túc từ (verb + obj + to inf) như : advise, allow, ask, beg, encourage, expect, forbid, force, help, invite, order, permit, persuade, prefer, remind, teach, tell, want, warn…
- They don’t allow us to smoke in the office. - I taught myself to play the guitar.
+ Chú ý : Một số động từ có thể theo sau bởi danh động từ hoặc động từ nguyên mẫu nhưng có sự khác biệt về nghĩa trong câu.
(*) Remember + gerund : nhớ lại việc đã thực hiện.
- I remember posting the letter.
Remember + to infinitive : nhớ để thực hiện.
- I remember to post the letter.
(*) Stop + gerund : ngưng thực hiện việc đang làm.
- She stopped mending the dress.
Stop + to infinitive : ngưng làm một việc gì khác để làm việc này.
- He stopped to have a drink.
(*) Try + gerund : thử làm việc gì .
- I try writing in blue ink to see if my handwriting is better.
Try + to infinitive : cố gắng làm việc gì.
- They tried to work as hard as they could.
No_avatar

Wa hay. Lam them 1 vai bai nua di

 

 

 

 

 

 
Gửi ý kiến