Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TH AN TƯỜNG
Ngày gửi: 23h:34' 14-05-2026
Dung lượng: 147.3 KB
Số lượt tải: 173
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2025 - 2026
MÔN TOÁN - LỚP 1
Mạch kiến thức,
kĩ năng

Số câu
và số
điểm

Hình học và đo
lường (15%)

Mức 3
TN
TL
KQ

1

1

2

1

Câu số

1,2,3,4

7

5

8,10

12

Số điểm

2

1.5

0.5

3

1

Số câu

1

1

Câu số

6

11

Số điểm

0.5

1

Hoạt động thực Số câu
hành và trải
nghiệm (5%) Câu số
Số điểm
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ

Mức 2
TN TL
KQ

4

Số câu
Số và phép tính
(80%)

Mức 1
TN
TL
KQ

Tổng
TN
TL
KQ
5

4

2.5

5.5

1

1

0.5

1

1

1

9
4

0.5
2

2

3

1

6

0.5
6

2

2

1

4

1

3

7

40%

50%

10%

UBND XÃ VĨNH PHÚ
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
TRƯỜNG TH AN TƯỜNG
Năm học: 2025 - 2026
(Đề chính thức)
Môn : Toán - Lớp 1
Thời gian: 35 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên:…………………………………………………Lớp :………………
Điểm

Nhận xét của giáo viên
.............................................................................................
.............................................................................................
.............................................................................................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:
A. 98
B. 100
C. 90

D. 99

Câu 2: Kết quả của phép tình 38 - 10 = .....:
A. 28

B. 48

C. 40

D. 30

Câu 3: Dấu cần điền vào chỗ chấm là:12 - 2......21+10
A. >

B. <

C. =

D.

Câu 4: Số 70 gồm:
A. 70 chục và 0 đơn vi

C. 7 chục và đơn vị

B. 0 chục và 7 đơn vị

D.7 chục và 0 đơn vị

Câu 5: Trên cây táo có 74 quả. Gió lay làm rụng 21 quả. Hỏi trên cây còn lại bao
nhiêu quả.
A. 95 quả
B. 53 quả
C. 54 quả
D. 50 quả
Câu 6: Hình dưới là tờ lịch ngày hôm nay. Gia đình Mai đi Sa Pa 7 ngày, học sẽ
khởi hành vào ngày mai là thứ ......, ngày.......

A. Thứ bảy, ngày 9

C. Thứ hai, ngày 11

B. Chủ nhật, ngày 10

D.Thứ ba, ngày 12

II. PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 7: Sắp xếp các số 13, 67, 20, 98
a) Theo thứ tự tăng dần:.........................................................................................
b) Theo thứ tự giảm dần: ........................................................................................
Câu 8: Đặt tính rồi tính:

a, 63 + 35
................
................
................

b, 48 – 6
................
................
................

c, 90 + 9
................
................
................

d,65 – 33
................
................
................

Câu 9: Cây bút dài bao nhiêu xăng - ti -mét.

Câu 10: Điền số thích hợp vào ô trống.
+ 20 = 80
15 +

= 29

72 -

= 30
- 36 = 21

Câu 11: Hình vẽ bên có:

a, Có ………hình vuông.
b, Có ……… hình tam giác.
Câu 12: Trong rổ có tất cả 46 quả trứng gà và trứng vịt, trong đó có 1 chục
quả trứng gà. Hỏi trong rổ có bao nhiêu quả trứng vịt?
a, Viết phép tính thích hợp:
b, Viết câu trả lời:
....................................................................................

ĐÁP ÁN KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HKII
NĂM HỌC 2025 - 2026
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

C

A

B

D

B

D

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 7: (1,5 điểm)
a ) Theo thứ tự tăng dần: 13, 20, 67, 98 (0,75 điểm)
b ) Theo thứ tự giảm dần: 98, 67, 20, 13 (0,75 điểm)
Câu 8: (2 điểm). Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Câu 9: (0,5 đểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Câu 10: (1 điểm) (Mỗi ý đúng 0,25 điểm)
60, 42, 14, 57
Câu 11: (1 điểm)
a, Có 1 hình vuông. (0,5 điểm)
b, Có 5 hình tam giác. (0,5 điểm)
Câu 12: (1 điểm)
a) 0,5 điểm
46

-

10

=

36

b, Trong rổ có 36 quả trứng vịt. ( 0,5 điểm)
 
Gửi ý kiến