Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cuối học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Mỵ
Ngày gửi: 19h:41' 21-04-2023
Dung lượng: 306.5 KB
Số lượt tải: 2702
Số lượt thích: 1 người (Đinh Thị Hồng Gấm, Nguyễn Thị phát)
Điểm

Nhận xét

PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC
NĂM HỌC: 2022 - 2023
Môn: Toán - Lớp 1
Thời gian làm bài: 40 phút

……………………….........……….....................…
………………………….........….....…................…

Họ và tên: …………………………........................................................................………........ Lớp: ............ Trường tiểu học Phượng Sơn

Phần I. Trắc nghiệm.
Bài 1. Khoanh vào câu trả lời đúng.
a. Một tuần lễ có mấy ngày ?
A. 5 ngày

B. 6 ngày

C. 7 ngày

D. 8 ngày

b. Nếu thứ Ba là ngày 11 thì thứ Tư tuần đó là:
A. Ngày 12

B. Ngày 13

C. Ngày 14

D. Ngày 15

Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S
20cm + 40cm = 60

45 - 23 + 57 = 97

79cm - 5cm = 74cm

40 + 35 - 52 = 23

Bài 3. Số ?
a, 53 = 50 +

b, 69 =

+9

c, 96 =

+

d, 47 = 40 +

Bài 4. Nối hai phép tính nào có cùng kết quả ?
35 + 12

80 - 30

59 - 9

40 + 7

Phần II. Tự luận:
Bài 5. Đặt tính rồi tính
71 + 24

36 - 21

40 + 39

76 - 42

...............................................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................................................

...............................................................................................................................................................................................................................................................................

Bài 6.

>
<
=

75…............….. 69 – 4

68 - 24……..........39

43 + 25….....….68

91…….........45 + 54

Bài 7. Đồng hồ chỉ mấy giờ?

.
.......

................................

........................

.................................

.........

.........................

Bài 8. Viết phép tính thích hợp và nêu câu trả lời
a. Mai hái được 23 bông hoa. Mi hái được 14 bông hoa. Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông
hoa?

Bài giải

Câu trả lời:

.......................................................................................................................................................................................................................

b. Nam có 25 viên bi. Nam cho em 10 viên bi. Hỏi Nam còn lại bao nhiêu viên bi?
Bài giải

Câu trả lời:

.....................................................................................................................................................................................................................
..

Bài 9. Hình vẽ dưới đây có:
- Có:................tam giác
- Có:............... hình chữ nhật

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM
NĂM HỌC: 2022 - 2023
Môn: Toán - Lớp 1
Bài 1: 1 điểm

Đúng mỗi phần

0,5 điểm

Bài 2: 1 điểm

Điền đúng phần

0,25 điểm

Bài 3: 1 điểm

Điền đúng mỗi phép tính

0,25 điểm

Bài 4: 1 điểm

Đúng mỗi phần

0,5 điểm

Bài 5 :1 điểm

Đúng mỗi phép tính

0,25 điểm

Bài 6 : 1 điểm

Đúng mỗi phép tính

0,25 điểm

Bài 7: 1 điểm

Đúng mỗi phép tính

0,5 điểm

Bài 8: 2 điểm

Đúng mỗi phần

1 điểm

Bài 9: 1 điểm

Đúng mỗi phần

0,5 điểm
 
Gửi ý kiến