Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cuối kỳ I toán 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Hoàng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:00' 21-04-2011
Dung lượng: 31.5 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích: 0 người
Đề kiểm tra cuối học kỳ I - Lớp 2
Năm học 2010-2011
(Đề tham khảo)
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút
A. Phần trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1: (1 điểm)
a. Khoanh vào số bé nhất: 48 12 50 9
b. Khoanh vào số lớn nhất: 72 85 69 47

Câu 2: (1 điểm)
a. Số liền trước của 80 là
A. 69 B. 70 C. 79 D. 81
b. Số tròn chục liền sau của 50 là:
A. 60 B. 70 C. 80 D. 90

Câu 3: ( 1 điểm)
a. (0.5 điểm) Đúng ghi (Đ), sai ghi (S) vào ô trống
Năm mươi tư viết là: 504 
54 

b. (0.5 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Số 27 là tổng của hai số nào?
A. 21 và 5 B. 24 và 3 C. 2 và 26 D. 20 và 8

Câu 4: (1 điểm)
a. (0.5 điểm) Bình đá bóng lúc 16 giờ. Hỏi Bình đá bóng vào buổi nào?
A. Buổi sáng B. Buổi trưa. C. Buổi chiều
b. (0.5 điểm) Số?
10cm = ...........dm 7dm =............cm

Câu 5: (1 điểm)









Câu 6: Trong hình vẽ bên số hình tứ giác là
A. 1
B. 2
C. 3




B. Phần tự luận. (4 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính: (1điểm)
a. 47 - 25 b. 37 + 43

Câu 2: Tìm x: (1 điểm)
a. x + 37 = 78 b. x - 18 = 48

Câu 3: (2 điểm): Có hai thùng dầu. Thùng thứ nhất đựng 36 lít dầu, thùng thứ hai ít hơn thùng thứ nhất 8 lít. Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu?





















Hướng dẫn chấm môn toán lớp 2 năm học 2010 - 2011

A. Phần trắc nghiệm

Câu 1: (1điểm) Mỗi ý đúng đạt 0,5 điểm
a. Khoanh vào 9
b. Khoanh vào 85

Câu 2: (1điểm) Mỗi ý đúng được 0.5điểm
a. Khoanh vào C
b. Khoanh vào A

Câu 3: (1 điểm)
a. (0,5điểm) Mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm
Năm mươi tư viết là 504 54

b. ( 0,5điểm)
Số 27 là tổng của hai số: Khoanh vào B

Câu 4: (1 điểm)
a. (0,5điểm) Khoanh vào C
b. (0,5điểm) Mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm) :
- 10 cm = 1dm
- 7 dm = 70 cm

Câu 5: ( 1điểm) Mỗi ý đúng được 0,25điểm













Câu 6: (1 điểm)
Khoanh vào C

B. Phần tự luận.

Câu 1: (1 điểm) Mỗi ý đúng đạt 0,5điểm
a. - b.
22 80

Câu 2: Tìm x : (
 
Gửi ý kiến