Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương cuối năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn tuấn minh
Ngày gửi: 08h:27' 28-04-2026
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ 1
Họ và tên: ......................................................... Lớp ……..
,

Điểm
Đọc:
Viết:
Điểm chung:

Nhận xét của thầy (cô) giáo
............................................................................................................

GV coi:
.............................................................

............................................................................................................

GV chấm:

............................................................................................................

..............................................................

A. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC
I. Đọc thành tiếng (6 điểm)
II. Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm) Thời gian: 20 phút
Đọc thầm bài sau và trả lời
Chú công
Lúc mới chào đời, chú công nhỏ chỉ có bộ lông tơ màu nâu gạch. Sau vài giờ, công đã có
động tác xòe cái đuôi nhỏ xíu thành hình rẻ quạt. Sau hai, ba năm, đuôi công trống lớn thành
một thứ xiêm áo rực rỡ sắc màu. Mỗi chiếc lông đuôi óng ánh màu xanh sẫm, được tô điểm
bằng những đốm tròn đủ màu sắc. Khi giương rộng, đuôi xòe tròn như một cái quạt lớn có đính
hàng trăm viên ngọc lóng lánh.
Câu 1: Lúc mới chào đời, chú công nhỏ có bộ lông thế nào?
A. Màu xanh lấp lánh
B. Màu nâu gạch, là lông tơ
C. Màu vàng ónglớn có đính hàng trăm viên ngọc lóng lánh.
Câu 2. Sau vài giờ chào đời, chú công đã biết làm gì?
A. Hót líu lo
B. Bay lên cao
C. Xòe đuôi nhỏ thành hình rẻ quạt
Câu 3. Sau hai, ba năm, đuôi công trống trở nên như thế nào?
A. Dài và nặng
B. Rực rỡ như xiêm áo
C. Gọn gàng như chiếc quạt
Câu 4. Mỗi chiếc lông đuôi của công có gì đặc biệt?
A. Màu đỏ tươi và có tua
B. Sọc vàng và đen
C. Óng ánh xanh sẫm, có đốm tròn đủ màu
Câu 5. Khi xòe đuôi, đuôi công giống như gì?
A. Cái ô to
B. Cái quạt lớn có đính viên ngọc
C. Tán cây xanh mát

1. Bài tập:
Câu 1: Nối đúng

ò ...ó...o.
Gà con kêu

cục ta cục tác.
chiếp chiếp.

Câu 2. Chọn một trong các từ sau: xanh mát, vàng óng, trắng ngần để điền vào chỗ chấm cho
thành câu:
- Chú gà con có màu ………………………………………………………
Câu 3: Sắp xếp từ thành câu
a. môi trường / chúng ta / bảo vệ / phải.
………………………………………………………………………….…………..
b. uống/ nước / hàng ngày / nhiều/ tôi
……………………………………………………………………………………….
Câu 4: Em hãy viết 1 câu nói về cây hoa mà em yêu thích.

____________________________________

ĐỀ 2
Họ và tên: ....................................................................... Lớp: ..........
Điểm

Nhận xét của thầy (cô) giáo
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................

GV coi:
.............................................................

GV chấm:

..............................................................

Em hãy khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng nhất hoặc hoàn thành các câu sau
theo yêu cầu.
Câu 1: (1 điểm)
a) Số gồm 5 chục và 7 đơn vị là:
A. 76    

   B. 60        

   C. 57       

  D. 47

b) Số 35 đọc là:
A. Ba mươi năm     
Câu 2: (1điểm)

  B. Ba lăm       

 C. Năm mươi ba    

D. Ba mươi lăm

a. Hôm nay là thứ bảy ngày 23 tháng 4 thì hôm qua là:

A. Thứ sáu ngày 22 tháng 4

C. Thứ bảy ngày 23 tháng 4

B. Thứ bảy ngày 23 tháng 5

D. Thứ 2 ngày 25 tháng 4

b. Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?
A. 12 giờ

C. 11 giờ

B. 7 giờ

D. 9 giờ

Câu 3: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S

70 cm + 25 cm = 96 cm

19 – 6 = 13 cm

53 cm + 12 cm = 65

74 cm – 71 cm = 3 cm

Câu 4: (1 điểm) Cho các số: 39; 54; 95; 74; 19
a. Số lớn nhất là:...................................................................................................................
b. Số bé nhất là:......................................................................................................................
c. Các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:............................................................

Câu 5: (1 điểm) Hình bên có:

a) …........ hình tam giác.
b) ….... …hình vuông.

Câu 6: (1 điểm) Đặt tính rồi tính
56 - 56

49 - 6

76 + 13

62 + 3

Bài 7. (1 điểm) Tính
75 - 14 + 1 = ……….

59 cm – 6 cm + 21 cm = ……….

67 + 2 - 35 = ……….

4 cm + 50 cm + 2 cm = ………

Bài 8: (1 điểm) Một cửa hàng có 75 xe đạp, đã bán được 32 xe đạp. Hỏi cửa hàng còn lại bao
nhiêu xe đạp ?

A. 34 xe đạp

B. 43 xe đạp

C. 24 xe đạp

D. 13 xe đạp

Câu 9: (1 điểm) Viết phép tính và câu trả lời
gà?

Mẹ mua về 35 quả trứng gà. Mẹ biếu ông bà 2 chục quả. Hỏi mẹ còn bao nhiêu quả trứng

Đổi……………………………………………………
Phép tính:…………………………………………………………………………
Trả lời:……………………………………………………………………………………..
Câu 10: (1 điểm)
a. Số?
24 - …….+ …. = 67

…… >…… + 15 > 55 - 14

b. Số con ngựa vằn trong sở thú là số bé nhất có hai chữ số giống nhau. Số con ngựa vằn đó là:
…….con.
Họ và tên:................................................................................. Lớp
ĐỀ 3
Điểm

Nhận xét của giáo viên

Đọc:
Viết:
TV:
A. Kiểm tra đọc: (10 điểm)
I. Phần đọc hiểu: (4 điểm) Đọc thầm bài đọc sau và làm bài tập:
BỐN MÙA

Mỗi năm có bốn mùa: Xuân, Hạ, Thu, Đông. Mùa Xuân tiết trời ấm áp, cây
cối đâm chồi nảy lộc xanh tốt mơn mởn. Mùa Hạ nóng bức, ve sầu kêu inh ỏi, cây
trong vườn có nhiều hoa thơm cây trái trĩu nặng. Thu đến, bầu trời trong xanh mát
mẻ, các bé được phá cỗ đêm trăng rằm, được rước đèn ông sao. Đông về rét ơi là
rét, bập bùng bếp lửa nhà sàn, có giấc ngủ ấm trong chăn. Mỗi mùa làm đẹp thêm
cuộc sống của chúng ta.
Dựa theo bài đọc, khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dưới
đây hoặc làm theo yêu cầu của câu hỏi:
Câu 1: Mỗi năm có mấy mùa?
A. hai mùa

B. bốn mùa

C. ba mùa

D. năm mùa

C. nóng bức

D. ấm áp

Câu 2: Mùa Hạ tiết trời như thế nào?
A. mát mẻ

B. rét

Câu 3: Thu đến các bé được làm gì?
A. đi bơi

B. phá cỗ, rước đèn

C. đi dã ngoại

Câu 4: Em thích mùa nào nhất trong năm? Vì sao?

D. đi ngủ

Bài tập:
Bài 1: Điền iên hay iêng
k............ nhẫn

s.................... năng

Bài 2: Điền c hay k
xâu …….im

…….ổng trường

Bài 3: Điền các từ ngữ: ( xinh, mới tinh, thẳng, khỏe)  vào chỗ trống:
a) Cô bé rất .......................
b) Con voi rất ...................
c) Quyển vở còn ..............
d) Cây cau rất ..................

Bài 4: Nối

Bài 5: Sắp xếp các từ thành câu
a. Cây/ mùa xuân / ra / trái mận / nhiều
……………………………………………………………………………………..
b . trường học /sơn/ rất đẹp/ màu trắng

........................................................................................................................

ĐỀ 4
Họ và tên:............................................................ ......... Lớp 1.........
MÔN TOÁN LỚP 1 (Thời gian làm bài 40 phút)

Điểm

Nhận xét

Khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng hoặc hoàn thành các bài tập sau:
Câu 1: (0,5 điểm)

Kết quả của phép tính 43 cm + 4 cm = ....... cm là:

A. 83
Câu 2: (0,5 điểm)

B. 47 cm

C.

47

Số lớn nhất có hai chữ số khác là:

A. 99

B. 90

C. 98

Câu 3 : (1 điểm) Cho các số : 85 , 58 , 76 , 67 . Dãy số nào dưới đây viết theo thứ tự giảm
dần
A. 76 , 67 , 85 , 58
Câu 4: (1 điểm)

B. 85 , 58 , 67 , 76

C. 85 , 76 , 67 , 58

Đặt tính rồi tính

3 + 23

57 – 24

42 + 35

98 – 28

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

Câu 5: (1 điểm) Điền dấu >, <, =?
45 + 42 …. 77

46 – 21 … 25

56 … 30 + 22

3 + 43 …… 65 - 23

Câu 6: (2 điểm)

Số?

34 + 23 < 30 + .....
87 - ….. = 45
Câu 7: (1 điểm)

89 - 36 = ....... + 30
76 > 89 - …..

Hình bên có mấy hình tam giác?

A. 4

B. 5
C. 6
D. 7
Câu 8 (1 điểm): Điền vào chỗ chấm
Nếu hôm nay là thứ năm ngày 12 tháng 5 thì:
- Hôm qua là .................... ngày ...... tháng......
- Hôm kia là ..................... ngày ......tháng......

Câu 9 (1 điểm): Mẹ mua 5chục trứng, biếu bà 30 quả trứng. Hỏi mẹ còn bao nhiêu quả trứng?

Đổi……………………………………………………………..
Phép tính: ………………………………………………………………………

Trả lời: ….. ................................................................................................................

ĐỀ 5
Họ và tên ..................................................................-Lớp:…..
ĐỀ ÔN MÔN TOÁN CUỐI NĂM
ĐIỂM

NHẬN XÉT

I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng
Câu 1: (1 điểm)
a, Số gồm 4 đơn vị và 3 chục là số nào?
A. 43

B. 403

C. 34

b, Số 63 gồm:
A. 6 và 3

B. 3chục và 6 đơn vị

C. 6 chục và 3 đơn vị

Câu 2: (1 điểm) Phép tính 38 + 41 - 40 có kết quả là:
A. 93

B. 90

C. 39

D. 30

Câu 3: (1 điểm) Kết quả của phét tính 48 – 23 = ….
A . 25

B . 52

C. 55

D . 22

Câu 4: (1 điểm) Tính 32 cm + 40 cm = …..
A . 62 cm

B . 82

Câu 5 : (1 điểm )Tính :
A : 70

C . 72

55 + 32 - 7 = . . . . .
B : 17

C: 80

D: 7

D . 72cm

Câu 6: (1 điểm) Có mấy hình tam giác

A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
II. Tự luận
Câu 7 (1 điểm) Đặt tính rồi tính :
35 + 4

76 - 34

52 + 34

87 - 30

4

Câu 8 (1 điểm): Số ?
25 +…..= 75
30 + 56 < …..

47 - …… = 12
14 + 30 > 20 + ……

Câu 9 (1 điểm ): Hà hái được 2 chục bông hoa , Lan hái được 16 bông hoa. Hỏi cả hai bạn hái
được tất cả bao nhiêu bông hoa ?
Phép tính :

Trả lời: ………………………………………………………………………..

Câu 10 Chiều dài của đôi đũa (như hình bên dưới) là:
A: 14cm
B: 16cm
C: 15cm

D: 17cm

ĐỀ 6
Họ và tên:............................................................ ......... Lớp 1.........

Điểm

Nhận xét

Em hãy hoàn thiện yêu cầu của bài:
Câu 1: (M1 – 1 điểm)
a) Số gồm 6 chục và 0 đơn vị là:
A. 66   

 B. 50        

 C. 60     

b) Số 75 đọc là:
A. Bẩy mươi lăm       B. Bảy lăm

C. Bảy mươi năm

D. Bảy mươi lăm      

Câu 2: (M2- 1 điểm) Cho các số 56; 76 ; 32 ; 50 ; 83
a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé: ..........................................................
b) Số bé hơn số 56 trong các số trên là: .................................
Câu 3: (M1- 1 điểm) : Trong các tờ lịch dưới đây, tờ lịch có ngày 19 tháng năm là:

A
B
C
D
Câu 4 : (M2- 1 điểm).
a) Nghỉ hè, Hùng được bố mẹ cho đi du lịch 1 tuần và 3 ngày. Vậy Hùng được đi du lịch.........
ngày.
b) Viết các ngày trong tuần:
.........................................................................................................................................
Câu 5:  (M3 – 1 điểm)

a. Kết quả phép cộng số 20 với số lớn nhất có một chữ số là:
A. 29

B. 10

C. 19

b. Điền số vào ô trống cho phù hợp:
A. 12

B. 83

- 40

D. 9
= 32
C. 72

D. 63

Câu 6: (M1- 1 điểm ) Đặt tính rồi tính:
32 + 25

56 - 4

20 + 45

68 - 63

Câu 7 : ( M2- 1 điểm ) Kết quả của phép tính 85 cm - 2 cm = ....... cm là:
A. 65cm

B. 87 cm

C.

65

D. 83

Câu 8 (M2 - 1 điểm) Điền dấu cần điền vào chỗ chấm là.
63 ..... 89 - 26
A. =
B. <
C. >
D. Không so sánh được
Câu 9: (M2- 1 điểm ) Viết phép tính và câu trả lời cho bài toán sau:
Một bến ô tô có 26 xe ô tô , sau đó có 12 chiếc ô tô rời bến. Hỏi trong bến xe còn lại bao
nhiêu xe ô tô?
Phép tính:

Trả lời: Trong bến xe còn lại ………. xe ô tô.
Câu 10( M1- 1 điểm): Hình vẽ bên có

…………..hình vuông

…………..hình tam giác

ĐỀ 7
Họ và tên:............................................................ ....
Em hãy hoàn thiện yêu cầu của bài:
Câu 1: (M1 – 1 điểm)
a) Số gồm 6 chục và 7 đơn vị là:
A. 76    

   B. 60        

   C. 67       

  D. 47

A. Ba mươi năm       B. Ba lăm         C. Năm mươi ba    

  D. Ba mươi lăm

b) Số 35 đọc là:
Câu 2: (M2- 1 điểm) Cho các số 28, 76, 50,74
a) Sắp xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn: ..........................................................
b) Số tròn chục trong các số trên là: .................................
Câu 3: (M1- 1 điểm) : Nối đồng hồ với số chỉ giờ đúng.
3 giờ

8 giờ

Câu 4 : (M2- 1 điểm). Hôm qua là thứ tư. Vậy ngày mai là thứ .....................
Câu 5:  (M3 – 1 điểm)
a. Phép tính có kết quả bé hơn 35 là:
A. 76 - 35
B. 76 - 53
b. Điền số vào ô trống cho phù hợp: 85 A. 61

B. 34

C. 23 + 32

D. 15+ 20

= 42
C. 43

D. 1

Câu 6: (M1- 1 điểm ) Đặt tính rồi tính:
30 + 25

94- 4

24 + 34

65 - 33

Câu 7 : ( M2- 1 điểm ) Tính
a) 24 + 33 - 15

= ........

b) 42 cm + 15 cm = ............

Câu 8 (M2 - 1 điểm) Điền dấu > , < , = thích hợp vào chỗ chấm.
30 ….. 38
90 + 4 ...... 94

32 + 14 ..... 14 + 32
96 - 90 ..... 69 - 9

Câu 9: (M2- 1 điểm ) Viết phép tính và câu trả lời cho bài toán sau:
Nhà em nuôi 46 con gà, trong đó có 25 con gà mái. Hỏi nhà em nuôi bao nhiêu con gà
trống?
Phép tính:

Trả lời: ...............................................................................................................
Câu 10( M1- 1 điểm): Hình vẽ bên có
………… hình chữ nhật
………….hình tam giác
…………..hình vuông
…………..hình tròn

ĐỀ 8
Họ và tên:............................................................ ......... Lớp 1.........
MÔN TOÁN LỚP 1 (Thời gian làm bài 40 phút)-

Điểm

Nhận xét

Phần I: Trắc nghiệm:
Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng: ( 4đ)
Bài 1: Số 54 đọc là:
A. Năm tư

B. Lăm mươi tư

C. Năm mươi tư

Bài 2: Số liền sau của 46 là:
A. 45

B. 40

C. 47

D. 64

Bài 3: Một tuần em được nghỉ học mấy ngày?
A. 7 ngày

B. 5 ngày

C. 2 ngày

Bài 4: Trong các số: 95, 87, 78, 64 số lớn nhất là :
A. 95

B. 87

C. 78

D. 64

Phần II: Tự luận:
Bài 5: Đặt tính rồi tính:
96 - 60

88 – 8

14 + 32

30 + 54

..............

..............

..............

..............

..............

..............

..............

..............

..............

..............

..............

90 - 20 + 8

=.......................

..............

Bài 6. Tính:
93 + 2

=.........

58 - 18 = .......

34 cm + 50 cm - 21 cm = ........................

Câu 7: Nối phép tính với kết quả đúng:

88

53

76 - 14

26 + 62

62

85 - 32

31 + 57

Câu 8: Hải có 36 cái khẩu trang, Hải đã dùng 14 cái khẩu trang. Hỏi Hải còn lại bao nhiêu cái
khẩu trang?

Trả lời: Hải còn lại.........cái khẩu trang.
Bài 9: Số?

Viên tẩy dài……..cm
Câu 10: Đúng ghi đ, sai ghi s:
a . Nếu hôm nay là thứ ba thì ngày mai là thứ hai.

b. Nếu hôm qua là thứ sáu thì hôm nay là thứ bảy.

ĐỀ 9
Họ và tên:................................................................................. Lớp 1...............
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
Điểm

Nhận xét của giáo viên

Đọc:
Viết:
TV:
A. Kiểm tra đọc: (10 điểm)
I. Phần đọc hiểu: (4 điểm) Đọc thầm bài văn sau và làm bài tập:
Vui chơi không phải là vô ích
Đến giờ chơi, học sinh các lớp đều ra sân. Nhóm nhảy dây, nhóm nhảy lò cò, nhóm đá
cầu, nhóm bịt mắt bắt dê. Khắp sân trường đầy tiếng nói, tiếng cười.
Có một cậu bé vẫn ngồi lại trong lớp. Cậu đang chăm chú đọc sách. Thầy giáo bèn đến
bên cậu, thầy hỏi:
- Sao con không ra sân chơi.
Cậu trả lời:
- Thưa thầy, con nghĩ đi học phải chăm chỉ học, không chơi đùa ạ.
Thầy nói:
- Chăm học là rất tốt. Vui chơi cũng rất cần. Nếu con chỉ học bài mà không nghỉ chút
nào, sẽ bị mệt mỏi. Phải có học và có vui chơi thì việc học mới tốt hơn.
Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng hoặc trả lời các câu hỏi:
Câu1 (1 điểm):

Đến giờ chơi, các bạn học sinh làm gì?

A. ra sân chơi.

B. ngồi đọc sách.

C. tập thể dục.

Câu 2 (1 điểm) Cậu bé không ra sân chơi cùng các bạn vì nghĩ rằng?
A. chơi đùa sẽ mệt

B. phải chăm học

C. cậu ở lại trông lớp

Câu 3 (1 điểm) : Nối mỗi ý ở cột 1 với cột 2 cho đúng
Các bạn học sinh

ngồi lại trong lớp.

Học và vui chơi

đều ra sân chơi.

Cậu bé

thì việc học mới tốt hơn.

2. Làm bài tập sau:
Câu 1: Điền vào chỗ chấm c/k?
.... éo co
càng ....ua

......on kiến
đeo .......ính

Câu 2: Điền vào chỗ trống ăn hay anh
quả ch ....
b..... dẻo

ch .... bông
b..... súng

Câu 3: Chọn tiếng phù hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ chấm:
- Đầm lầy là nơi sinh sống của loài cá .................. (xấu/sấu)
- Mẹ đi................ hạt ngoài vườn. (gieo/reo/deo)

ĐỀ 10
Họ và tên ...............................................................- Lớp:…..
Môn: Tiếng Việt
ĐIỂM

NHẬN XÉT

Đọc:
Viết:
Chung:
PHẦN I : Đọc hiểu 

Cơn mưa mùa hạ

Trời đang oi bức, nóng bực. Bỗng một cơn mưa đến thật bất ngờ. Từng đụn
mây đen ùn ùn kéo đến. Gió thổi mạnh. Cây cối nghiêng ngả. Mưa ào xuống,
tạo ra những tiếng lộp bộp nghe rất vui tai. Chim chóc nháo nhác gọi nhau đi
tìm chỗ trú.
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng
Câu 1. Cơn mưa đến như thế nào?
A. Từ từ

B. Ào ạt

C. Bất ngờ

Câu 2. Mây đen kéo đến như thế nào?
A. Ào ào

B. Ùn ùn

C. Rầm rầm

Câu 3. Âm thanh của mưa như thế nào?
A. Lộp bộp

B. Lẹt đẹt

B. Bài tập (3 điểm)
Câu 1: ( M2 – 0.5 điểm) Điền vào chỗ chấm c hay k
......im chỉ.,

quả....am

C. Ồ ồ

Câu 2. Em nối hoàn thiện các câu dưới đây:
Bầu trời

đi du lịch ở Đà Lạt.

Lũy tre xanh

đâm chồi nảy lộc.

Cây cối

trong xanh.

Cả nhà em

rì rào trong gió.

Câu 3. Điền vào chỗ trống l / n

gạo …….ếp

……ớp học
Câu 4 . Hãy xếp các từ sau thành câu

Cả nhà, lâu đài, cát, xây
.....................................................................................................................................

ĐỀ 11
Họ và tên:................................................................................. Lớp 1...............
ĐỀ ÔN CUỐI KÌ II
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
Điểm

Nhận xét của giáo viên

Đọc:
Viết:
TV:
A. Kiểm tra đọc: (10 điểm)
I. Phần đọc hiểu: (4 điểm) Đọc thầm bài văn sau và làm bài tập:

Thỏ con đi học

Mấy hôm nay, bố mẹ thỏ bận trồng cà rốt. Thấy bố mẹ bận rộn, thỏ con xin phép mẹ đi học
một mình. Bố mẹ thỏ đồng ý. Thỏ mẹ dặn :
- Con nhớ đi bên phải lề đường bên phải. Khi đi sang đường, con nhớ đi trên vạch sơn trắng
dành cho người đi bộ nhé !
Thỏ con vui vẻ khoác ba lô đi học. Đi được một đoạn, thỏ con gặp chó con cũng đi học. Chó
con ôm một quả bóng to. Chó con rủ thỏ cùng lăn bóng đến trường. Thỏ con lắc đầu:
- Chúng mình đừng chơi bóng trên đường, rất nguy hiểm.
(Theo truyện kể cho bé)
Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng hoặc trả lời các câu hỏi:
Câu 1: Vì sao hôm nay thỏ con đi học một mình?
A. Vì thỏ con thích đi học một mình
B. Vì thỏ con đã hẹn đi cùng chó con
C. Vì bố mẹ thỏ bận trồng cà rốt
Câu 2: Trước khi đi, thỏ mẹ dặn thỏ con điều gì?
A.Thỏ con phải ăn đầy đủ
B. Thỏ con phải đi ở lề đường bên phải
C. Thỏ con phải đi học đúng giờ
Câu 3: Thỏ con đã làm gì khi chó con rủ lăn bóng đến trường?
A. Thỏ con gật đầu đồng ý
B. Thỏ con lắc đầu từ chối.
C. Thỏ con đuổi chó con đi.

Câu 4: Em hãy viết một câu để khuyên chó con?

2. Làm bài tập sau:
Bài 1: Điền vào chỗ chấm l/n:
Mưa ơi đừng rơi.....ữa
Mẹ vẫn chưa về đâu
Chợ......àng đường xa...... ắm
Qua sông chẳng có cầu
Bài 2: Nối đúng
Chúng em học tập và làm theo

về quê thăm ông bà.

Nghỉ hè cả nhà em

vàng ươm.

Cánh đồng lúa

5 điều Bác Hồ dạy.

Bài 3: Em hãy chọn những từ phù hợp sau đây để hoàn thiện câu
(thước, phấn, vở , bút màu)
- Cô giáo dùng...................để viết chữ lên bảng
- Em dùng.................... để kẻ thật thẳng.
- Em dùng...................... để tập vẽ.
- Em luôn giữ gìn …… thật sạch đẹp.

ĐỀ 12
Họ và tên:............................................................ .........Lớp 1.........
ĐỀ ÔN CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 1 (Thời gian làm bài 40 phút)
Điểm

Nhận xét

Em hãy hoàn thiện yêu cầu của bài:
Câu 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: (M1)
a. Số 85 đọc là:
A. Tám năm

B. Tám lăm

C. Tám mươi lăm

b. Số gồm 4 chục và 8 đơn vị là:
A. 84

B. 408

C. 48

Câu 2: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:(M1)
A. 67 > 20 + 50

B. 40cm+ 30 cm = 70 cm

C. Số liền sau của 99 là 100 

D. Số 74 gồm 7 và 4

Câu 3: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:(M2)
a. Phép tính có kết quả lớn hơn 35 là:
A. 76 – 55

B. 66 – 50

C. 23 + 32

D. 15+ 20

b. Điền số vào ô trống cho phù hợp: 84 - ☐ = 50
A. 24

B. 34

C. 44

Câu 4: (1 điểm) Viết vào chỗ chấm: (M1)
a. Đọc số:

b. Viết số:

59: ……………………………………....

Hai mươi tư: ………………...

75: ……………………………………...

Chín mươi : …………….....

Câu 5:  Hình vẽ bên có:
…........ hình tam giác.
….... …hình chữ nhật
……….. hình vuông
Câu 6: (1 điểm) Đặt tính rồi tính: (M2)
35 + 24

57 – 23

5 + 33

98 - 27

…………..

…………….

…………….

…………..

…………..

…………….

…………….

…………..

…………..

…………….

…………….

…………..

Câu 7: (1 điểm) Điền <, >, = ? (M2)
95 … 59

67 - 12 …... 60 + 5

87 … 97
Câu 8: (1 điểm) Cho các số: 57; 44; 59; 87; 12:

35 + 34 ........ 98 - 45

Các số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:........................................................
Câu 9: Một sợi dây dài 25cm. Lan cắt đi 5cm. Hỏi sợi dây còn lại dài mấy xăng ti mét ?

Phép tính:
Trả lời: 

 
……………………………………………………………………………..

Câu 10: (1 điểm) (M3) a. Với các số: 56, 89, 33 và các dấu + , - , = . Em hãy lập tất cả các phép
tính đúng.
.....................................................................................................................................
.................................................................................................................................

b. Hôm nay là thứ ba ngày 19 tháng 5. Vậy ngày kia là thứ …..... ngày …….. tháng ….
C. Thứ ba tuần này là ngày 21 tháng tư thì ngày 24 tháng tư là thứ …………….

ĐỀ 13
Họ và tên: ...................................................................Lớp: ...............
Điểm

Nhận xét

I. Phần trắc nghiệm (5 điểm): Khoanh tròn vào đáp án trả lời đúng hoặc điền
vào chỗ trống:
Câu 1: (1 điểm) a. Số 55 đọc là:
A. Năm mươi lăm

B. Năm lăm

C. Năm mươi năm

b. Số liền sau số 89 là:
A. 80

B. 90

C. 88

Câu 2: (1 điểm) a. Đúng ghi Đ sai ghi S vào ô trống
Một tuần lễ em đi học số ngày là:
A. 7 ngày

B. 5 ngày

b. Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?
A. 12 giờ

C. 5 giờ

B. 4 giờ

D. 6 giờ

Câu 3: (1 điểm) Phép tính có kết quả bằng 35 là:
A. 76 - 53

B. 10 + 25

C. 83 – 40

Câu 4: (1 điểm) Lớp 1A có 33 bạn, lớp 1B có 31 bạn, lớp 1C có 32 bạn. Hỏi
cả 3 lớp có tất cả bao nhiêu bạn?
A. 64 bạn

B. 63 bạn

Câu 5: (1 điểm) Số?
Có ....................hình tam giác.
Có ....................hình vuông.
Có ....................hình tròn.
Có ....................hình chữ nhật

C. 94

bạn

D. 96 bạn

II. Phần tự luận: (5 điểm)
Câu 6: (1 điểm) Đặt tính rồi tính
42 + 16
89 - 23

16 + 3

45 - 2

Câu 7: (1 điểm) Sắp xếp các số 46; 67; 64 ; 44 theo thứ tự:
a.Từ bé đến lớn:.....................................................
a.Từ lớn đến bé:.....................................................
Câu 8: (1 điểm) Viết 2 phép tính có kết quả bằng 24

Câu 9: (1 điểm) Viết phép tính và trả lời câu hỏi
Kiên sưu tầm được 20 bức ảnh, Cường sưu tầm được 31 bức ảnh. Hỏi cả
hai bạn sưu tầm được bao nhiêu bức ảnh?
Phép tính:
Trả lời: ..............................................................................................

Câu 10: (1 điểm) Số?
23 + ……. = 47

……. – 6 = 60

ĐỀ ÔN CUỐI NĂM MÔN TOÁN – ĐỀ 14
Họ và tên: ...................................................................Lớp: ...............
Điểm

Nhận xét

I. Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án trả lời đúng:
Câu 1: (1 điểm) a. Số gồm 7 chục và 8 đơn vị viết là:
A. 70

B. 80

C. 78

D. 87

b. Điền dấu : 89 ……. 78
A. >

B. <

C. +

D. =

Câu 2: (1 điểm) a. Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?
A. 10 giờ

C. 12 giờ

B. 11 giờ

D. 1 giờ

b. Hôm nay là chủ nhật ngày 24 tháng 4 thì hôm qua là :
A. Thứ sáu ngày 22 tháng 4

C. Thứ bảy ngày 23 tháng 4

B. Thứ bảy ngày 23 tháng 5

D. Thứ 2 ngày 25 tháng 4

Câu 3: (1 điểm) Trên dây phơi mẹ treo 23 chiếc áo, An lấy xuống 10 chiếc. Hỏi số áo
còn lại trên dây phơi là bao nhiêu chiếc áo?
A. 10 chiếc áo

B. 33 chiếc áo

C. 24 chiếc áo

D. 13 chiếc áo

Câu 4: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S
71 cm + 25 cm = 96 cm

17 cm – 6 cm = 12 cm

23 cm + 12 cm = 35

94 cm – 91 cm = 3 cm

Câu 5: (1 điểm) Số?
Có ……….hình vuông
Có …….. hình tam giác

Có ……. hình tròn

II. Phần tự luận (5 điểm)
Câu 6: (1 điểm) Cho các số : 76, 64, 35, 18, 67
Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: ….., ……, ….., ……, .......
Câu 7: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
36 + 42

60 + 8

87 - 33

79 - 8

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

...................

Câu 8: (1 điểm)
>
<

?

56 .......... 65

45 + 4 ..............54 + 5

38............30 + 8

57 + 1 .............57 - 1

=

Câu 9: (1 điểm) Số ?
78 - 12 = ………

20 + 45 = ……...

34 + ……. = 47

……. – 6 = 80

Câu 10: (1 điểm) Trong vườn có 32 cây cam, mẹ tr
 
Gửi ý kiến