Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

De cuong KT cuoi ky II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hương Đồng Nội
Ngày gửi: 09h:17' 11-04-2011
Dung lượng: 60.0 KB
Số lượt tải: 276
Số lượt thích: 0 người


Họ và tên Đề cương ôn tập KTĐK lần 3
………………….. Môn: Toán
Lớp …………

I.1.Chuyển tổng các số hạng bằng nhau thành phép tính nhân ( theo mẫu) Mẫu 5 + 5 + 5 = 15
5 x 3 = 15
a. 4 + 4 + 4 + 4 = b. 3 + 3 + 3 + 3 + 3 + 3 =
…………………..... ….................................

2. Viết phép nhân (theo mẫu)
Mẫu 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 14
2 x 7 = 14
a. 8 + 8 + 8 + 8 + 8 = 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 =
………………………… ………………………….

3. Viết các tổng sau dưới dạng tích ( theo mẫu):
Mẫu: 2 + 2 + 2 + 2 +2 = 2 x 5 = 10
9 + 9 + 9 = ………………. 7 + 7 + 7 + 7 + 7 =………………….

4. Viết các tích dưới dạng tổng các số hạng bằng nhau rồi tính (theo
mẫu):
Mẫu: 6 x 3 = 6 + 6 + 6 = 18 Vậy 6 x 3 = 18
a. 3 x 4 = …………………………………………………………………..
b. 4 x 6 = …………………………………………………………………..

5. Viết phép nhân ( theo mẫu)
a. Các thừa số là 8 và 2, tích là 16 Mẫu: 8 x 2 = 16
b. Các thừa số là 5 và 7, tích là 35 ………………….
c. Các thừa số là 3 và 9, tích là 27 …………………..

6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 4 , 8 , …, …, … , 24 , …, ….,…..,….. ,
b. 3 , 6 , 9 ,… , … , … , … , 24 , …. , … ,

7. Tính ( theo mẫu):
Mẫu: 4 x 5 + 18 = 20 + 18
= 38
4 x 9 + 35 = ………………… 3 x 7 – 9 =…………….....
…………………. ……………

8. 2 x 4 …. 4 x 2 4 x 9 ….. 5 x 8
3 x 6 …. 2 x 6 2 x 9 ……3 x 7
<, 5 x 4 …..4 x 5 4 x 7 ……5 x 6
5 x 8 …..4 x 9 5 x 10 …. 4 x 10

9. Tìm x:
X + 32 = 61 X – 45 = 35
………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………..
X x 3 = 21 35 – X = 17
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
X x 4 = 24 5 x X = 45
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

10.Tóm tắt và giải các bài toán sau:
a. Mỗi con mèo có 4 chân. Hỏi 8 con mèo có mấy chân ?
Tóm tắt: Bài giải:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
b.Mỗi tuần lễ mẹ đi làm 5 ngày. Hỏi 4 tuần lễ mẹ đi làm mấy ngày ?
Tóm tắt: Bài giải:
………………………………….. ……………………………………………. …………………………………… …………………………………………….. …………………………………… …………………………………………….. …………………………………… ……………………………………………..
c.Lớp 2B có 35 học sinh xếp thành các hàng, mỗi hàng 5 em. Hỏi xếp được mấy hàng?
Tóm tắt: Bài giải
…………………………………… ……………………………………………. …………………………………… ……………………………………………. …………………………………… ……………………………………………. …………………………………… ….…………………………………………
d.Có 35 học sinh xếp thành 5 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh ?

Tóm tắt: Bài giải:
…………………………………… ……………………………………………. …………………………………… ……………………………………………. …………………………………… …………………………………………….
11.Tính độ dài đường gấp khúc ABCD.
A C





B D
………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………...................

12.Tính chu vi hình tứ giác ABCD: A B
Bài giải:
……………………………………….
……………………………………….
……………………………………….
C D
13. Tính chu vi hình tam giác MNP: M
Bài giải
...………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
N P
14. Tính chu vi hình tam giác Có độ dài các cạnh là:
a. 6 cm, 12 cm và 12 cm.
b. 7 dm, 9 dm và 12 dm.

Bài giải: Bài giải:

a…………………………………… b………………………………………… …………………………………….. ………………………………………….. …………………………………….. ………………………………………….

II. Khoanh vào chữ ghi kết quả đúng:

1. 42 kg + 53 kg – 25 kg = ….
a. 70 kg b. 95 kg c. 28 kg d. 80 kg

2. 89 dm – 29 kg + 30 cm = ….
a. 90 kg b. 90 dm c. 60 cm d. Không có số nào.


3. . . .

Số đoạn thẳng ở hình vẽ trên là:
a. 2 đoạn thẳng b. 3 đoạn thẳng
c. 1 đoạn thẳng d. 4 đoạn thẳng

4. Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
a. 99 b. 89 c. 98 d. 100

5. Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:
a.
 
Gửi ý kiến