Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

đề cương ôn cuối kì I môn Hóa 12

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Ngoan
Ngày gửi: 14h:56' 18-12-2023
Dung lượng: 354.5 KB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP HỌC KÌ I- 2022- 2023
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN
1. Este: Đồng phân, tính chất, điều chế.
2. Lipit: Khái niệm, tính chất
3. Xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp: Tính chất, điều chế và ứng dụng.
4. Amin: Khái niệm, đồng phân, tính chất, điều chế.
5. Aminoaxit: tính chất, ứng dụng.
6. Peptit và protein: Khái niệm, tính chất.
7. Polime và vật liệu polime: Tính chất, phương pháp điều chế, các polime thường gặp.
8. Đại cương kim loại.
9. Bài tập áp dụng
II. CÂU HỎI VẬN DỤNG
CHƯƠNG 1: ESTE - CHẤT BÉO
Câu 1: Chất nào sau đây là este: A. CH3CHO
B. HCOOCH3 C. HCOOH
D. CH3OH
Câu 2: Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3. Tên gọi của X là:
A. etyl fomat.
B. metyl fomat.
C. metyl axetat.
D. etyl axetat.
Câu 3: Hợp chất nào sau đây không phải là este?
A. CH3COOC2H5
B. CH3CH2COOCH3
C. HCOOCH3.
D. CH3COC2H5
Câu 4: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOC2H5.Tên gọi của X là:
A. etyl axetat.
B. metyl propionat.
C. metyl axetat.
D. propyl axetat.
Câu 5: Chất nào dưới đây không phải là este ?
A. HCOOC6H5.
B. HCOOCH3.
C. CH3COOH.
D. CH3COO CH3.
Câu 6: Hợp chất X có công thức cấu tạo: HCOOC2H5.Tên gọi của X là:
A. etyl fomat.
B. metyl propionat.
C. metyl fomat.
D. propyl axetat.
Câu 7: Chất nào dưới đây không phải là este ?
A. HCOOC6H5.
B. HCOOCH3.
C. CH3COOH.
D. CH3COO CH3.
Câu 8: Hợp chất X có công thức cấu tạo: HCOOC2H5.Tên gọi của X là:
A. etyl fomat.
B. metyl propionat.
C. metyl fomat.
D. propyl axetat.
Câu 9: Số hợp chất dạng RCOOR' có CTPT C4H8O2 có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 10: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu
cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là:
A. Metyl propionat. B. Propyl fomat.
C. Ancol etylic.
D. Etyl axetat.
Câu 11: Xà phòng hóa hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 thu được sản phẩm gồm:
A. 2 muối và 2 ancol
B. 2 muối và 1 ancol C. 1 muối và 2 ancol
D. 1 muối và 1 ancol
Câu 13: Hợp chất nào sau đây không phải là este?
A. CH3COOC2H5
B. CH3CH2COOCH3
C. HCOOCH3.
D. CH3COC2H5
Câu 14: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOC2H5.Tên gọi của X là:
A. etyl axetat.
B. metyl propionat.
C. metyl axetat.
D. propyl axetat.
Câu 15: Chất nào dưới đây không phải là este ?
A. HCOOC6H5.
B. HCOOCH3.
C. CH3COOH.
D. CH3COO CH3.
Câu 16: Hợp chất X có công thức cấu tạo: HCOOC2H5.Tên gọi của X là:
A. etyl fomat.
B. metyl propionat.
C. metyl fomat.
D. propyl axetat.
Câu 17: Chất nào dưới đây là este ?
A. HCHO.
B. C6H5OH.
C. HCOOCH2CH=CH2 D. CH3OH
Câu 18: Este metylaxetat có công thức là ?
A. CH3COOCH3 .
B. CH3COOCH=CH2. C. CH2 =CHCOOCH3. D. HCOO CH3
Câu 19: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A. CH3COOCH2C6H5.
B. C15H31COOCH3.

1

C. (C17H33COO)2C2H4.
D. (C15H31COO)3C3H5
Câu 20: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng
A. tách nước.
B. hiđro hóa.
C. đề hiđro hóa.
D. xà phòng hóa.
Câu 21: Công thức của triolein là
A. (C17H33COO)3C3H5.
B. (HCOO)3C3H5.
C. (C2H5COO)3C3H5.
D. (CH3COO)3C3H5.
Câu 22: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A. CH3COOCH2C6H5.
B. C15H31COOCH3.
C. (C17H33COO)2C2H4.
D. (C17H33COO)3C3H5.
Câu 23: Tristearin là trieste của glixerol với
A. axit panmitic.
B. axit axetic.
C. axit stearic.
D. axit oleic.
Câu 24. Loại thực phẩm nào sau đây có thành phần chính là chất béo không no?
A. Lúa mì.
B. Mỡ lợn.
C. Dầu cọ.
D. Lòng trắng trứng.
Câu 25: Chất béo nào sau đây có công thức là (C17H35COO)3C3H5?
A. Trilinolein.
B. Triolein.
C. Tripanmitin.
D. Tristearin.
Câu 26: Khi thuỷ phân CH2=CH-OOC-CH3 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:
A. CH3-CH2OH và CH3COONa.
B. CH3-CH2OH và HCOONa.
C. CH3OH và CH2=CH-COONa.
D. CH3-CHO và CH3-COONa.
Câu 27 :Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là
A.C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COOH và glixerol.
C.C15H31COOH và glixerol.
D.C17H35COONa và glixerol
Câu 28: Xà phòng hóa hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 thu được sản phẩm gồm
A. 2 muối và 2 ancol.
B. 2 muối và 1 ancol.
C. 1 muối và 2 ancol.
D. 1 muối và 1 ancol.
Câu 29: Chất nào sau đây không thuộc loại chất béo?
A. Tripanmitin.
B. Glixerol.
C. Tristearin.
D. Triolein.
Câu 30: Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm.
Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo,
nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là
A. glucozơ và xenlulozơ.
B. saccarozơ và tinh bột.
C. fructozơ và glucozơ.
D. glucozơ và saccarozơ.
Câu 31: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung
dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là :
A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 32: Thủy phân stearin trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là:
A. C17H35COONa.
B. CH3COONa.
C. C2H5COONa.
D. C17H33COONa.
Câu 33: Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là
A. CH3COONa và CH3OH.
B. HCOOH và CH3OH.
C. HCOOH và C2H5NH2.
D. HCOOH và NaOH.
Câu 34: Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là:
A. C17H35COONa.
B. CH3COONa.
C. C2H5COONa.
D. C17H33COONa.
Câu 35: Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat là
A. CH3COONa và CH3OH. B. HCOOH và CH3OH. C. HCOOH và C2H5NH2. D.HCOOHvà NaOH.
Câu 36: Este nào sau đây có công thức phân tử C 4 H8O 2 ?
A. Propyl axetat.
B. Vinyl axetat.
C. Phenyl axetat.
D. Etyl axetat.
Câu 37: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng CTPT C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH
nhưng không tác dụng được với Na là : A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 38: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là :
A. glucozơ, C2H2, CH3CHO.
B. C2H2, C2H4, C2H6.
C. C3H5(OH)3, glucozơ, CH3CHO.
D. C2H2, C2H5OH, glucozơ.

2

Câu 39: Khi thuỷ phân CH2=CH-OOC-CH3 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:
A. CH3-CH2OH và CH3COONa.
B. CH3-CH2OH và HCOONa.
C. CH3OH và CH2=CH-COONa.
D. CH3-CHO và CH3-COONa.
Câu 40:Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. 6.
B. 4.
C. 5.
D.
7.
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6
gam H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch
chứa b gam muối. Giá trị của b là
A. 40,40.
B. 31,92.
C. 36,72.
D. 35,60.
Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18
mol H2O. Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối. Giá trị
của b là
A. 60,36.
B. 57,12.
C. 54,84.
D. 53,16.
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một loại chất béo X, thu được CO2 và H2O hơn kém nhau 0,6 mol.
Tính thể tích dung dịch Br2 0,5M tối đa để phản ứng hết với 0,3 mol chất béo X?
A. 0,36 lít.
B. 2,40 lít.
C. 1,20 lít.
D. 1,60 lít.
Câu 44: Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong môi trường axit, thu được glixerol và hỗn hợp hai axit
béo gồm axit oleic và axit linoleic. Đốt cháy m gam X cần vừa đủ 76,32 gam O 2, thu được 75,24 gam
CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với V ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của V có thể là
A. 120.
B. 150.
C. 180.
D. 200.
Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ 0,77 mol O2, sinh ra 0,5 mol H2O. Nếu
thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH đun nóng thu được dung dịch chứa 9,32 gam muối.
Mặt khác, a mol X làm mất màu vừa đủ 0,06 mol brom trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,03.
B. 0,012.
C. 0,02.
D. 0,01.
CHƯƠNG II. CACBOHIĐRAT
Câu 1: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương
B. Glucozo và fructozơ là đồng phân của nhau
C. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
D. Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit và đều dễ kéo thành sợi.
Câu 2: Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong quả nho chín nên còn
gọi là đường nho. Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là
A. glucozơ và sobitol.
B. fructozơ và sobitol.
C. glucozơ và fructozơ.
D. saccarozơ và glucozơ.
Câu 3: Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm.
Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo,
nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là
A. glucozơ và xenlulozơ.
B. saccarozơ và tinh bột.
C. fructozơ và glucozơ.
D. glucozơ và saccarozơ.
Câu 4: Chất thuộc loại cacbohiđrat là :A. xenlulozơ.
B. poli(vinylclorua). C. protein.
D.
glixerol.
Câu 5: Saccarozơ và glucozơ đều thuộc loại:
A. đisaccarit.
B. monosaccarit
C. polisaccarit.
D. cacbohiđrat.
Câu 6: Chất lỏng hoà tan được xenlulozơ là :A. benzen.
B. ete.
C. etanol.
D.
nước
Svayde.
Câu 7: Cacbohiđrat ở dạng polime là A. glucozơ. B. xenlulozơ. C. fructozơ. D. saccarozơ.
Câu 8: Amilozơ được tạo thành từ các gốc A. α-glucozơ. B. β-fructozơ. C. β-glucozơ. D. α-fructozơ.
Câu 9: Chất nào sau đây là monosaccarit? A. Saccarozơ. B. Xenlulozơ. C. Aminozơ. D. Glucozơ.

3

Câu 10: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit? A. Amilozơ. B. Xenlulozơ.
C. Saccarozơ.
D. Glucozơ.
Câu 11: Một phân tử saccarozơ có
A. một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ. B. một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ.
C. hai gốc -glucozơ.
D. một gốc -glucozơ và một gốc -fructozơ.
Câu 12: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Tinh bột.
D. Glucozơ
Câu 13: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
A. Glucozơ
B. Chất béo
C. Saccarozơ
D. Xenlulozơ
Câu 14: Công thức của saccarozơ là : A. C6H12O6. B. (C6H10O5)n.
C. C12H22O11.
D.
C2H4O2
Câu 15: Chất nào sau đây làm mất màu nước brom ở điều kiện thường?
A. Glucozơ
B. Fructozơ
C. Saccarozơ
D. Xenlulozơ
Câu 16: Thủy phân xenlulozo, sản phẩm thu được là: A. mantozo B. glucozo
C. saccarozo D.
fructozo
Câu 17: Glucozo không có tính chất nào dưới đây?
A. Tính chất của poliol
B. Lên men tạo anlcol etylic
C. Tính chất của nhóm andehit
D. Tham gia phản ứng thủy phân
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit.
(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc.
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là : A. 5.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 19 :Cho m gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu
được 3,24 gam Ag. Giá trị của m là A.1,35.
B.1,80.
C.5,40.
D.2,70.
Câu 20: Trong các phát biểu sau:
(1) Xenlulozơ tan được trong nước.(2) Xenlulozơ tan trong benzen và ete.
(3) Xenlulozơ tan trong dd axit sunfuric nóng. (4) Xenlulozơ là nguyên liệu để điều chế thuốc nổ.
(5) Xenlulozơ là nguyên liệu để điều chế tơ axetat, tơ visco. (6) Xenlulozơ trinitrat dùng để sản xuất tơ
sợi. Số phát biểu đúng là A. 2.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 21:Cho m gam fructozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu
được 4,32 gam Ag. Giá trị của m là A.7,2.
B. 3,6
C.1,8.
D.2,4
Câu 22: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng ?
(1) Saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột. (2) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
(3) Khi thủy phân hoàn toàn saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit.
(4) Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ.
(5) fuctozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fuctozơ có nhóm –CHO .
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 23: Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được 55,2g kết
tủa trắng. Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%.A.54
B.58 C.84
D.46
Câu 24: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng ?
(1) Saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột. (2) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
(3) Khi thủy phân hoàn toàn saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho một loại monosaccarit.
(4) Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ.

4

(5) fuctozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fuctozơ có nhóm –CHO .
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 25:Đun nóng dd chứa 54g glucozơ với lượng dư dd AgNO3 /NH3 thì lượng Ag tối đa thu đựơc
là m gam. Hiệu suất pứ đạt 75%. Giá trị m là.A.32,4
B.48,6
C.64,8
D.
24,3g.
Câu 26. Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ cho được phản ứng tráng gương.
(2) Glucozơ làm mất màu dung dịch thuốc tím trong môi trường axit khi đun nóng.
(3) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
(4) Mantozơ và saccarozơ là đồng phân của nhau.
(5) Xenlulozơ và tinh bột có cấu trúc mạch cacbon giống nhau.
(6) Mantozơ, tinh bột, xenlulozơ đều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
Số phát biểu đúng là. A. 5
B. 4
C. 3
D. 6
Câu 27:Đốt cháy hoàn toàn 94,68 gam hỗn hợp X chứa glucozơ, fructozơ, saccarozơ cần dùng vừa
đủ V lít khí O2 (đktc) thu được 55,8 gam H2O. Giá trị của V là:
A.71,232
B.8,064
C.72,576
D.6,272
Câu 28:Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa glucozơ, fructozơ, saccarozơ cần dùng vừa đủ
67,2 lít khí O2 (đktc) thu được 51,48 gam H2O. Giá trị của m là:
A.68,34
B.78,24
C.89,18
D.87,48
Câu 29: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%.Toàn bộ khí CO2 sinh ra được
hấp thụ hất vào dung dịch Ca(OH)2 (lấy dư), tạo ra 80 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 72.
B. 54.
C. 108.
D. 96.
Câu 30: Khi thủy phân 82,08 gam saccarozơ trong dung dịch axit H2SO4 loãng (hiệu suất phản ứng thủy
phân đạt 80%), thu được dung dịch Y. Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch NaOH rồi thực hiện phản
ứng tráng bạc (bằng AgNO3 trong NH3) thu được tối đa m gam kim loại Ag. Giá trị của m là:
A. 34,56.
B. 86,4.
C. 121,5.
D. 82,944.
CHƯƠNG 3: AMIN - AMINO AXIT – PROTEIN
Câu 1:Chất nào sau đây là amin bậc 2?
A. H2N-CH2-NH2.
B. (CH3)2CH-NH2. C. CH3-NH-CH3.
D. (CH3)3N.
Câu 2: Metyl amin có công thức là A. CH3NH2
B. C2H5NH2
C. CH3-NH-CH3
D.
C6H5NH2
Câu 3:Hợp chất H2NCH2COOH có tên gọi là : A. valin.
B. lysin.
C. alanin.
D.
glyxin.
Câu 4:Dung dịch chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu?
A. Etylamin.
B. Anilin.
C. Metylamin.
D. Trimetylamin.
Câu 5:Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
A.1.
B. 3.
C.4.
D.2.
Câu 6: Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh ?
A. Alanin.
B. Anilin.
C. Metylamin.
D. Glyxin.
Câu 7:Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
C. C2H5NH2.
D. CH3NH2.
A. CH3NHCH3.
B. C6H5NH2.
Câu 8: Etyl amin có công thức là : A. CH3NH2
B.C2H5NH2 C. CH3-NH-CH3
D. C6H5NH2
Câu 9:Hợp chất CH3-CH(NH2)-COOH có tên gọi là :A. valin. B. lysin.
C.alanin. D. glyxin.
Câu 10:Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly-Ala là : A.1.
B. 3.
C.4.
D.2.
Câu 11: Dung dịch chứa chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. Axit glutamic.

B. Metylamin.

C.Glyxin.

D. Lysin.

Câu 12: Để chứng minh tính lưỡng tính của H2N-CH2-COOH (X), ta cho X tác dụng với :
A. HCl, NaOH.

B. NaOH, NH3.

C. HNO3, CH3COOH.

Câu 13:Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?

5

D. NaCl, HCl.

A. Trimetylamin.
B. Etylmetylamin.
C. Phenylamin.
Đimetylamin.
Câu 14: Đimetyl amin có công thức là
A. CH3NH2
B. C2H5NH2
C.CH3-NH-CH3
Câu 15:Hợp chất nào sau đây có phân tử khối M= 89 :A. valin. B. lysin.
Câu 16:Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly-Ala-Val là A.5.
Câu 17: Dung dịch chứa chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. Axit glutamic.

B. Alanin

C.Anilin

D.

D. C6H5NH2
C.alanin. D. glyxin.
B. 3. C.4.
D.2.
D. Etyl amin

Câu 18: Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)?
A. Lysin.

B. Axit amino axetic.

C. Axit glutamic.

D. Alanin.

Câu 19:Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc 3?
A. Trimetylamin.
B. Etylmetylamin.
C. Phenylamin.
D. Đietylamin.
Câu 20: Phenyl amin có công thức là :
A. CH3NH2
B. C2H5NH2
C. CH3-NH-CH3
D.C6H5NH2
Câu 21:Hợp chất nào sau đây có phân tử khối M = 75 :
A. valin.
B. lysin.
C. alanin.
D. glyxin.
Câu 22:Số liên kết peptit trong phân tử Val-Ala-Gly-Ala-Val là A.5.
B. 3.
C.4.
D.2.
Câu 23: Chất nào sau đây có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh ?
A. Alanin.

B. Anilin.

C.Etylamin.

D. Axit glutamic

Câu 24:Chất có phản ứngmàu biurelà ?A.Chất béo.
B.Protein.
C.Tinh bột.
D.Saccarozơ.
Câu 25:Dãy nào dưới đây gồm tất cả các chất đều làm đổi màu quỳ tím ẩm ?
A. H2NCH2COOH; C6H5OH; C6H5NH2.
B. H2NCH2COOH; HCOOH; CH3NH2.
C. H2N[CH2]2NH2; HOOC[CH2]4COOH; C6H5OH. D.
CH3NH2;
(COOH)2;
HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH.
Câu 26: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là :
A. anilin, metyl amin, amoniac.
B. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
C. anilin, amoniac, natri hiđroxit.
D. metyl amin, amoniac, natri axetat.
Câu 27: Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các - amino axit còn thu được các đi petit:
Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. CT nào sau đây là đúng của X.
A. Val-Phe-Gly-Ala.
B. Ala-Val-Phe-Gly.
C. Gly-Ala-Val-Phe
D. Gly-Ala-Phe – Val.
Câu 28: Để chứng minh tính lưỡng tính của H2N-CH2-COOH (X), ta cho X tác dụng với
A. HCl, NaOH.
B. NaOH, NH3.
C. HNO3, CH3COOH.
D. NaCl, HCl.
Câu 29:Chất có phản ứng màu biure là ?
A.Chất béo.
B.Protein.
C.Tinh bột.
D.Saccarozơ.
Câu 30:Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ nilon-7, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao
nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit ?
A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(a). Ở điều kiện thường, chất béo (C15H31COO)3C3H5 ở trạng thái lỏng.
(b). Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong.
(c). Thành phần dầu mỡ bôi trơn xe máy có thành phần chính là chất béo.
(d). Thành phần chính của bông chính là xenlulozơ.
(e). Amilozơ và amilopectin đều cấu trúc mạch không phân nhánh.
(f). Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat.
Số phát biểu sai là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 32:Trong các dung dịch CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOCCH2-CH2-CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là

6

A. 4.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 33: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron,nilon-6,6. Số tơ tổng hợp

A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 2.
Câu 34: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 1.
Câu 35:Trong các chất sau: HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, CH3CH2-NH2, H2N-CH2-COOH. Số chất làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu hồng là
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 36:Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Đimetylamin có công thức CH3CH2NH2.
B. Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính.
C. Phân tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi.
D. Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa.
Câu 37: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng "riêu cua" nổi lên là do:
A. phản ứng thủy phân của protein.
B. sự đông tụ của protein do nhiệt độ.
C. phản ứng màu của protein.
D. sự đông tụ của lipit.
Câu 38:Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với250 ml dd NaOH 1M. Cô cạn dd
sau phản ứng, thu được 26,35 gam muối khan. Giá trị của m là
A. 20,60.
B. 20,85.
C. 25,80.
D. 22,45.
Câu 39:Cho 0,02 mol glyxin tác dụng với 300ml dd HCl 1M, thu được dd X. Để tác dụng hết với các
chất trong X cần vừa đủ V lít dd NaOH 1M được dung dịch Y. Cô cạn cẩn thận Y được m gam chất rắn
khan. Giá trị V và m là A. 0,32 và 23,45.
B. 0,02 và 19,05.
C. 0,32 và 19,05.
D. 0,32 và
19,49.
Câu 40:Cho 0,1 mol lysin tác dụng với 100 ml dd HCl 1M, thu được dd X. dd X tác dụng với 400 ml
NaOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan. Giá
trị của m là:
A. 30,65 gam.
B. 22,65 gam.
C. 34,25 gam.
D.
26,25 gam.
Câu 41: Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dd
NaOH 1M, KOH 1,5M, thu được dd Y. Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dd HCl 1M. Giá trị
của V là
A. 40 ml.
B. 150 ml.
C. 250 ml.
D. 100 ml.
Câu 42:Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam
Ala, 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala. Giá trị của m là
A. 90,6.
B. 111,74.
C. 81,54.
D. 66,44.
.Câu 43: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp, tác dụng với dung dịch HCl vừa
đủ, sau cô cạn thu được 31,68 hỗn hợp muối. Nếu 3 amin trên trộn theo thứ tự khối lượng mol tăng dần
với số mol có tỉ lệ 1: 10: 5 thì amin có khối lượng phân tử nhỏ nhất có công thức phân tử là
A. CH3NH2.
B. C2H5NH2.
C. C3H7NH2.
D. C4H11NH2.
Câu 44: Cho 8,9 gam α-aminoaxit X (có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH) vào 150 ml dung dịch HCl 1M,
thu được dung dịch X. Cho X tác dụng vừa đủ với 125 ml dung dịch KOH 2M. α-aminoaxit X là
A. valin.
B. lysin.
C. glyxin.
D. alanin.
Câu 45: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác
dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công
thức của X là
A. H2NC3H6COOH.
B. H2NCH2COOH.
C. H2NC2H4COOH.
D. H2NC4H8COOH.
CHƯƠNG 4. POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
Câu 1: Chất nào sau đây trùng hợp tạo thành PVC?
A. CHCl=CHCl.

B. CH2=CH2.

C. CH2=CHCl.

D. CH≡CH.

Câu 2:Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo
thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

7

A. poliacrilonitrin.
B.poli(metyl metacrylat).
C. poli(vinyl clorua).
D. polietilen.
Câu 3:Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Trùng
hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?
A. CH2  CH  CN . B. CH2  CH  CH3 . C. H2 N  CH2  5  COOH .
D. H2 N  CH 2  6  NH 2 .
Câu 4: Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
A. CH3–CH2–CH3.

B. CH2=CH–CN.

C. CH3–CH3.

D. CH3–CH2–OH.

Câu 5: Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo?
A. Polistiren.

B. Poli(metyl metacrylat).

C. Poliacrilonitrin.

D. Polietilen.

Câu 6:Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?
A. Penta-1,3-đien.
B. Buta-1,3-đien.
C. 2-metylbuta-1,3-đien. D. But-2-en.
Câu 7: Chất nào sau đây trùng hợp tạo thành PE?
A. CHCl=CHCl.

B.CH2=CH2.

C. CH2=CHCl.

D. CH≡CH.

Câu 8:Chất nào không phải là polime :
A. Lipit.
B. Xenlulozơ.
C. Amilozơ.
D. Thủy tinh hữu cơ .
Câu 9:Tơ nitron (tơ olon) có thành phần hóa học gồm các nguyên tố là
A.C, H, N.
B. C, H, N, O.
C. C, H.
D. C, H, Cl.
Câu 10: Polivinyl clorua có công thức là
A. (-CH2-CHCl-)2. B. (-CH2-CH2-)n.
C. (-CH2-CHBr-)n. D. (-CH2-CHF-)n.
Câu 11: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. stiren.
B. isopren.
C. propen.
D. toluen.
Câu 12: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời
giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
A. nhiệt phân.
B. trao đổi.
C. trùng hợp.
D. trùng ngưng.
Câu13: Tơ capron thuộc loại A. tơ poliamit.
B. tơ visco.
C. tơ polieste.
D. tơ
axetat.
Câu 14: Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?
A. Tính đàn hồi
B. Không thấm khí và nước.
C. Không tan trong xăng và benzen
D. Không dẫn điện và nhiệt
Câu 15: PVC được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A. Trùng hợp
B. Trùng ngưng
C. Trao đổi
D. Axit – bazơ
Câu 16: Tơ đươc sản xuất từ xenlulozơ làA. Tơ nilon-6,6
B. Tơ tằm
C. Tơ capron
D. Tơ visco
Câu 17: Trong các loại tơ dưới đây, chất nào là tơ nhân tạo :
A. Tơ visco.
B. Tơ capron.
C. Nilon -6,6.
D. Tơ tằm.
Câu 18: Teflon là tên của một polime được dùng làm:
A. chất dẻo
B. tơ tổng hợp
C. cao su tổng hợp
D. keo dán
Câu 19:Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon – 6)?
A. Hexametylenđiamin.
B. Caprolactam. C. Axit ε – aminocaproic. C. Axit ω –
aminoenantoic.
Câu 20:Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ nilon-7, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao
nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit ? A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 21:Cho các chất sau :
(1) CH3CH(NH2)COOH
(2) CH2=CH2(3) HOCH2COOH
(4) HCHO và C6H5OH
(5) HOCH2CH2OH và p-C6H4(COOH)2
(6) H2N[CH2]6NH2 và HOOC[CH2]4COOH
Các trường hợp có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. (1), (3), (4), (5), (6).
B. (1), (6).
C. (1), (3), (5), (6).
D. (1), (2), (3), (4), (5),
(6).
Câu 22:Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
A. Nilon-6,6.
B. Polibutađien.
C. Polietilen.
D. Poli(vinyl clorua).

8

Câu 23:Tơ nilon – 6,6 là:
A. Polieste của axit ađipic và etylen glicol.
B. Hexaclo xiclohexan.
C. Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin. D. Poliamit của ε - aminocaproic.
Câu 24:Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron,nilon-6,6. Số tơ tổng hợp

A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 2.
Câu 25:Dãy nào sau đây gồm các polime dùng làm chất dẻo?
A. polietilen; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat). B. nilon-6; xenlulozơ
triaxetat;poli(phenolfomanđehit).
C. polibuta-1,3-đien; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat). D. poli stiren; nilon-6,6; polietilen.
Câu 26:Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang.
Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo? A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4 .
Câu 27: Nilon–6,6 là một loại
A. tơ axetat.
B. tơ poliamit.
C. polieste.
D. tơ
visco.
Câu 28: Dãy chất nào sau đây thuộc polime thiên nhiên?
A. PE, PVC, tinh bột,cao su thiên nhiên
B. Tinh bột, xenlulozơ, cao su thiên nhiên
C. Capron, nilon-6, PE
D. Xenlulozơ, PE, capron
Câu 29. Một loại polietylen có phân tử khối là 50000. Hệ số trùng hợp của loại polietylen đó xấp xỉ
A. 920
B. 1230
C. 1529
D. 1786
Câu 30: Polime X có phân tử khối là 336000 và hệ số trùng hợp là 12000. Vậy X là
A. PE.
B. PP.
C. PVC
D. Teflon.
Câu 32:Cho các phát biểu sau:
(a) Trong mật ong có chứa fructozơ và glucozơ.
(b) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá.
(c) Dầu dừa có thành phần chính là chất béo.
(d) Vải làm từ tơ nilon-6,6 bền trong môi trường bazơ hoặc môi trường axit.
(e) Sản phẩm của phản ứng thủy phân saccarozơ được dùng trong kĩ thuật tráng gương.
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.
Câu 33:Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
A. Nilon-6,6.
B. Polibutađien.
C. Polietilen.
D. Poli(vinyl clorua).
Câu 34: Chất nào sau đây trùng hợp tạo thành PE?
A. CHCl=CHCl.

B.CH2=CH2.

C. CH2=CHCl.

D. CH≡CH.

Câu 35:Chất nào không phải là polime :
A. Lipit.
B. Xenlulozơ.
C. Amilozơ.
D. Thủy tinh hữu cơ .
Câu 36: Phân tử khối trung bình của PVC là 750.00. Hệ số polime hoá của PVC là
A. 12.00.
B. 15.000.
C. 24.000.
D. 25.000.
Câu 37: Cho các phát biểu sau:
(a) Trước đây người ta hay sử dụng chất fomon để bánh phở trắng và dai hơn, tuy nhiên nó rất độc với
cơ thể nên hiện nay đã bị cấm sử dụng.
(b) Poli(metyl metacrylat) làm kính máy bay, ô tô, đồ dân dụng, răng giả.
(c) Xenlulozơ là nguyên liệu chế tạo thuốc súng không khói.
(d) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím.
(e) Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.

9

(g) Người ta sản xuất xà phòng bằng cách đun hỗn hợp chất béo và kiềm trong thùng kín ở nhiệt độ
cao.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 38: Cho các phát biểu sau:
(a) Phân tử các protein đơn giản gồm chuỗi các polipeptit tạo nên.
(b) PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa...
(c) Nhiệt độ nóng chảy của tristearin cao hơn của triolein.
(d) Xenlulozơ thể hiện tính chất của ancol khi phản ứng với HNO3 đặc có mặt chất xúc tác H2SO4 đặc.
(e) Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện chất màu vàng.
(g) Thủy phân este đơn chức trong môi trường bazơ luôn cho sản phẩm là muối và ancol.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
CHƯƠNG 5. ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI .
Câu 1:Cho các kim loại: Ag, Al, Cu, Ca, Fe,. Số kim loại tan được trong dung dịch HCl là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 2: Dung dịch muối không phản ứng với Fe là
A. AgNO3.
B. CuSO4.
C. MgCl2.
D. FeCl3.
Câu 3:Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong
các chất sau để khử độc thủy ngân?
A. Bột sắt.
B. Bột lưu huỳnh.
C. Bột than.
D. Nước.
Câu 4: Những tính chất vật lý chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên chủ yếu
bởi
A. cấu tạo mạng tinh thể của kim loại.
B. khối lượng riêng của kim loại.
C. các ion kim loại.
D. Các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại.
Câu 5: Kim loại nào sau đây thụ động với axit H2SO4 đặc nguội?
A. Cr.
B. K.
C. Ca.
D. Cu.
2+
2+
+
2+
Câu 6:Cho dãy các cation kim loại: Ca , Cu , Na , Zn . Cation kim loại nào có tính oxi hóa mạnh nhất
trong dãy
A. Ca2+.
B. Cu2+.
C. Na+.
D. Zn2+.
Câu 7: Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng với dung dịch H2SO4 là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
2+
Câu 8: Kim loại nào sau đây không khử được ion Cu trong dung dịch CuSO4 thành Cu?
A. Al.
B. Mg.
C. Fe.
D. K.
Câu 9:Kim loại dẫn điện tốt nhất là
A. Au.
B. Ag.
C. Al.
D. Cu.
Câu 10:Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là:
A. 1s32s22p63s1. B.1s22s22p63s2.
C. 1s22s32p63s2.
D. 1s22s22p63s1.
Câu 11:Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O?A.Ca.
B.Fe.
C.
Cu.
D. Mg.
Câu 12:Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất ? A. Ca2+. B. Ag+. C. Cu2+. D. Zn2+.
Câu 13:Cho các kim loại: Na, Al, W, Fe. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
A.W.
B. Al.
C. Na.
D. Fe.
2 2
6 2 6 2
Câu 14:Cấu hình electron của nguyên tử một nguyên tố là 1s 2s 2p 3s 3p 4s . Nguyên tố đó là
A. Ca.
B. Ba.
C. Sr.
D. Mg.

10

Câu 15:Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
A. K.
B. Na.
C. Ba
D. Be.
2+
2+
+
2+
Câu 16:Cho dãy các cation kim loại: Ca , Cu , Na , Zn . Cation kim loại nào có tính oxi hóa mạnh
nhất trong dãy
A. Ca2+.
B. Cu2+.
C. Na+.
D. Zn2+.
Câu 17: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?A. Fe.
B. K.
C. Mg.
D. Al.
Câu 18:Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Na (Z=11) là
A. [He]3s1.
B. [Ne]3s2.
C. [Ne]3s1.
D. [He]2s1.
Câu 19:Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
A. Al.
B. K.
C. Ca.
D. Cu.
Câu 20:Trong các ion sau: Ag+, Cu2+, Fe2+, Au3+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
A. Ag+.
B. Cu2+.
C. Fe2+.
D. Au3+.
Câu 21: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
H2SO4 loãng là
A. 3.
B. 4.
C. 1.
D. 2.
Câu 22:Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
A. Fe2(SO4)3.
B. CuSO4.
C. HCl.
D. MgCl2.
Câu 23:Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị k...
 
Gửi ý kiến