Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

DE cuong on tap chk2 Tin6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: võ nhật trường
Người gửi: Võ Nhật Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:38' 29-04-2025
Dung lượng: 282.4 KB
Số lượt tải: 170
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS Tam Quan Bắc
Họ và tên:……………………………….
Lớp: 6A….
B/ Tự luận (3,0 điểm)
Em chọn loại căn lề nào khi
trình bày nội dung thơ lục bát
trên phần mềm soạn thảo văn
bản?Tại sao?
Theo em có cần xem văn bản
trước khi in hay không? Vì
sao?

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: TIN HỌC - LỚP 6

Câu1. CD5B11V
Em chọn loại căn lề giữa
Vì để có sự cân đối trong bố cục 6-8 của thể thơ lục bát
Ta cần xem văn bản trước khi in
Vì nó giúp người sử dụng có thể kiểm tra lại và thực hiện các chỉnh sửa cần
thiết trước khi in văn bản ra giấy để tránh sai sót không mong muốn.

Câu2. CD5B14H
Em hãy nêu các bước tạo Các bước tạo trang bìa cho tệp văn bản:
trang bìa cho tệp văn bản? -B1. Nháy chuột vào thẻ Insert
-B2.Trong nhóm lệnh Pages, chọn Cover Page
-B3.Chọn một mẫu trang bìa.
-B4. Thay đổi nội dung và hình ảnh nếu cần.
Em hãy mô tả thuật toán tính
điểm trung bình ba môn
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
theo cách: Liệt kê các bước.

Em hãy mô tả thuật
toán tính điểm trung
bình ba môn Toán,
Ngữ văn, Ngoại ngữ
theo sơ đồ khối.

Câu3. CD6B15V.
*Mô tả thuật toán tính điểm trung bình theo cách liệt kê các bước:
-B1.Nhập giá trị a, giá trị b, giá trị c.
-B2.Tổng ← a + b + c.
-B3.Trung bình cộng ← Tổng : 3.
-B4.Thông báo giá trị Trung bình cộng.
Câu4. CD6B15V.
Bắt đầu
Nhập giá trị a, giá trị b, giá trị c.
Tổng ← a + b + c.
Trung bình cộng ← Tổng : 3.
Thông báo giá trị Trung bình cộng.
Kết thúc

Câu5. CD6B15H
Em hãy trình bày Thuật toán là một dãy các chỉ dẫn rõ ràng, có trình tự sao cho khi thực hiện những chỉ
khái niệm thuật toán? dẫn này người ta giải quyết được vấn đề hoặc nhiệm vụ đã cho.
Em hãy nêu các tính Các tính chất chung của thuật toán:

1

chất chung của thuật -Đầu vào.
toán?
-Tính xác định.
-Tính tổng quát.
Em hãy vẽ sơ đồ
cấu trúc lặp?

-Đầu ra.
-Tính hữu hạn.
-Tính hiệu quả.
Câu6. CD6B16H.
Sai
Điều kiện
Đúng
Lệnh

Em hãy trình -Cấu trúc lặp dùng để mô tả các bước của thuật toán được thực hiện lặp lại nhiều lần.
bày về cấu trúc -Trong cấu trúc lặp thường có bước kiểm tra điều kiện kết thúc quá trình lặp.
lặp?
-Ba cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh và lặp là đủ để mô tả mọi thuật toán.
Em hãy trình bày
câu dưới đây dạng
sơ đồ cấu trúc rẽ
nhánh:
"Nếu có kẻ trên
mạng đe dọa thì
em cần nói cho
cha mẹ biết".

Câu7. CD6B16V.

Có kẻ đe dọa trên mạng?

Đúng

Em nói cho cha mẹ biết

Sai

Câu8. CD6B17H
Em hãy trình bày những Chương trình máy tính là một tập hợp các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình, thể
hiểu biết về chương trình? hiện theo các bước của thuật toán để máy tính "hiểu" và thực hiện.
Ví dụ một số NNLT mà *Một số ngôn ngữ lập trình như: Python, C, Java, Pascal, Scratch, ....
em biết tên?
/////
II/ Trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm)
Câu1. CD6B14(B,B,V,V)
Đ/S
Em hãy xác định các phát biểu sau đúng hay sai?
A. Lệnh Insert\Object\Text from file… dùng để tổng hợp các file văn bản
Đ
B. Lệnh Insert\Cover Page\Banded dùng để chọn mẫu trang bìa
Đ
C. Lệnh Insert\ Header dùng để chèn số trang
S
C. Lệnh Insert\ Page Number dùng để chèn chân trang
S
Câu2. CD6B15(B,B,H,H)
Em hãy xác định các phát biểu sau đúng hay sai?
A. Thuật toán có đầu ra là kết quả nhận được sau khi thực hiện các bước của thuật toán.
B. Thuật toán có đầu vào là các dữ liệu ban đầu.

2

Đ/S
Đ
Đ

C. Thuật toán có thể được mô tả bằng ngôn ngữ tự nhiên (liệt kê các bước) và sơ đồ khối.
D. Lợi thế của việc sử dụng sơ đồ khối so với ngôn ngữ tự nhiên để mô tả thuật toán là sơ đồ khối dễ
vẽ.

Đ
S

Câu3. CD6B16(B,B,H,V)
Bạn Anh muốn mô tả thuật toán kiểm tra số âm hay dương. Bạn viết:
Bước 1: Nếu số lớn hơn 0 thì in 'Số dương'.
Bước 2: Nếu số nhỏ hơn 0 thì in 'Số âm'.
Bước 3: Nếu số bằng 0 thì in 'Số bằng không'.
Em hãy xác định các ý kiến nhận xét sau đúng hay sai?
a) Mô tả thuật toán này đầy đủ và có thể thực hiện được.
b) Thuật toán này thiếu một bước quan trọng là kết thúc, do đó không phải là mô tả hoàn chỉnh.
c) Thuật toán này không cần Bước 3.
d) Thuật toán này được mô tả theo cấu trúc rẽ nhánh.

Đ/S

Câu4. CD6B16(B, B, H, V)
Bạn An muốn viết chương trình kiểm tra một số nguyên nhập từ bàn phím có phải là số chẵn hay
không. Bạn ấy lập trình như sau:
1. Nhập số nguyên từ bàn phím.
2. Sử dụng cấu trúc rẽ nhánh để kiểm tra nếu số đó chia hết cho 2, xuất "Số chẵn", ngược lại xuất
"Số lẻ".
Em hãy xác định các ý kiến nhận xét sau đúng hay sai?
a) Chương trình cần một bước nhập dữ liệu từ bàn phím trước khi xử lý.
b) Cấu trúc rẽ nhánh phù hợp để kiểm tra số chia hết cho 2 hay không.
c) Sử dụng cấu trúc lặp trong bài toán này để kiểm tra nhiều số cùng một lúc.
d) Cần kiểm tra đầu vào để đảm bảo giá trị nhập là số nguyên hợp lệ.

Đ/S

Câu5. CD6B17.(B, B, H, V)
Bạn Hoa được giao bài tập viết chương trình tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật khi biết chiều
dài và chiều rộng. Sau khi hoàn thành, Hoa nhận thấy chương trình không chạy đúng nếu nhập chiều
dài hoặc chiều rộng là số âm. Hoa muốn khắc phục bằng cách kiểm tra dữ liệu đầu vào và thông báo
lỗi nếu giá trị không hợp lệ.
Em hãy xác định các ý kiến nhận xét sau đúng hay sai?
a) Việc kiểm tra dữ liệu đầu vào là không cần thiết vì chương trình sẽ tự xử lý lỗi.
b) Nếu chiều dài hoặc chiều rộng là số dương, chương trình nên xuất thông báo lỗi và yêu cầu nhập
lại.
c) Cần thêm bước kiểm tra nếu chiều dài và chiều rộng đều lớn hơn 0 trước khi tính toán.
d) Công thức tính chu vi là P=(a+b)*2 và diện tích là S=a*b

Đ/S

I/ Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)
Chọn phương án đúng
Trắc nghiệm: Chọn đáp án thích hợp:
Câu 1. CD5B14B Để xóa các ký tự bên trái con trỏ soạn thảo thì nhấn phím?
A. Backspace
B. End.
C. Home.
D. Delete.
Câu 2. CD5B14B. Để xóa các ký tự bên phải con trỏ soạn thảo thì nhấn phím?
A. Backspace
B. End.
C. Home.
D. Delete.
Câu 3.(B) Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?
A. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian rộng mở, dễ sửa chữa, thêm bớt nội dung
B. Có thể chia sẻ được cho nhiều người

3

Đ
S
S
Đ

Đ
Đ
S
Đ

S
S
Đ
Đ

Trả
lời:
A
D
C

C. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.
D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác.
Câu 4.(B) Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:
A. Bút, giấy, mực
B. Phần mềm máy tính
C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc, … D. Con người, đồ vật, khung cảnh, …
Câu 5. (H)Phát biểu nào sai về việc tạo sơ đồ tư duy tốt?
A. Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn
B. Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng
C. Nên bố trí thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm
D. Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn
đề chính.
Câu 6.(H) Người ta thường dùng sơ đồ tư duy để:
A. Học các kiến thức mới
B. Không cần phải suy nghĩ gì thêm khi học tập
C. Ghi nhớ tốt hơn.
D. Bảo vệ thông tin cá nhân.
Câu 7. Để mở văn bản đã được lưu trong máy tính, em sử dụng lệnh?
A. Save
B. Open
C. New
D. Copy
Câu 8. Soạn thảo văn bản trên máy tính thì việc đưa hình ảnh minh họa vào là:
A. Dễ dàng
B. Vô cùng khó khăn
C. Khó khăn
D. Không thể được
Câu 9. Phím Delete và phím Backspace có chức năng gì giống nhau?
A. Xoá đoạn văn
B. Xoá ký tự
C. Xoá ký tự bên trái
D.Xoá ký tự bên phải
Câu 10. Nút lệnh nào thực hiện chức năng giãn dòng?
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Muốn xoá một số hàng trong bảng, sau khi chọn các hàng cần xoá, em thực hiện lệnh nào
sau đây? (B)
A. Delete Cells.
B. Delete Columns.
C. Delete Rows.
D. Delete Table.
Câu 12. Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là(H)
A. Dễ so sánh
B. Dễ in ra giấy
C. Dễ học hỏi
D. Dễ di chuyển
Câu 13. Để căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô bạn cần sử dụng nhóm lệnh: (B)
A. Cell size
B. Alignment
C. Rows & colunms
D. Merge
Câu 14. Độ rộng của cột và hàng sau khi được tạo: (B)
A. Luôn luôn bằng nhau
B. Không thể thay đổi
C. Có thể thay đổi
D. Có thể bằng nhau nhưng không thể thay đổi
Câu 15. Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi chọn
lệnh: (B)
A. Delete Rows
B. Delete Table
C. Delete Columns
D. Delete Cells
Câu 16. Em có thể sử dụng nút lệnh nào để tạo bảng? (B)
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Để thay đổi độ rộng của cột, hay chiều cao của hàng em kéo thả chuột khi con trỏ chuột có
hình nào dưới đây. (V)
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Em có thể tạo bảng gồm bao nhiêu cột và bao nhiêu hàng? (H)
A. 5 cột và 4 hàng
B. 4 cột và 5 hàng
C. Bảng có thể có số cột, số hàng rất lớn tùy vào phần mềm Word
D. Tất cả đều sai
Câu 19. Khi đặt con trỏ soạn thảo vào trong bảng, chọn lệnh Table Tools -> Layout, cột mới sẽ được
chèn vào bảng ở vị trí nào nếu chọn lệnh Insert Left? (B)
A. Bên trái cột có ô chứa con trỏ soạn thảo.
B. Bên phải cột có ô chứa con trỏ soạn thảo
C. Bên trái bảng.
D. Bên phải bảng
Câu 20. (B) Em thực hiện lệnh nào sau đây để xóa một số cột trong bảng, sau khi chọn các cột cần

4

C
D

C
B
A
B
C
C
A
B
C
B
B
D

C
A

B

xóa?
A. Delete Cells.           B. Delete Cloumns. C. Delete Rows.  
D. Delete Table.
Câu 21. Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace", nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn
thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào? (B)
A. Replace All.
B. Replace.
C. Find Next.
D. Cancel.
Câu 22. Khi thực hiện lệnh: Home ->Editing ->Replace có nghĩa là: (H)
A. Thực hiện thay thế.
B. Thực hiện tìm kiếm.
C. Xuất hiện hộp thoại Find and Replace.
D. Xóa lệnh thực hiện.
Câu 23. Công cụ nào trong chương trình soạn thảo văn bản Word cho phép tìm nhanh các cụm từ
trong văn bản và thay thế cụm từ đó bằng một cụm từ khác? (B)
A. Lệnh Find trong bảng chọn Edit.
B. Lệnh Find and Replace… trong bảng chọn Edit.
C. Lệnh Replace trong bảng chọn Edit.
D. Lệnh Search trong bản chọn File.
Câu 24. Sau khi sử dụng lệnh Find trong hộp thoại Find and Replace để tìm được một từ, muốn tìm
cụm tiếp theo, em thực hiện thao tác nào dưới đây? (H)
A. Nháy nút Find Next. B. Nhấn nút Next.
C. Nhấn phím Delete.
D. Tất cả ý trên.
Câu 25. Trong hộp thoại Find and Place, khi nháy nút Replace có nghĩa là: (B)
A. Tìm kiếm.
B. Thay thế.
C. Kết thúc.
D. Xóa bỏ.
Câu 26. Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng các lệnh nào? (H)
A. Format/Font.
B. Home /Paragraph.
C. File/Paragraph.
D. Format/Paragraph.
Câu 27. Để thay thế từ “che” thành từ “tre”, em gõ từ “che” vào ô nào? (V)
A. Từ “che” gõ vào ô Replace with.
B. Từ “che” gõ vào ô Find what.
C. Máy tính tự phát hiện lỗi chính tả và tự sửa. D. Cả A và B đều đúng.
Câu 28. Để thực hiện lệnh tìm kiếm trong word em chọn lệnh: (B)
A. Home >Editing >Find
B.Home >Editing >Replace
C. Home >Editing >Select
D. File >Print > Print
Câu 29. Để thực hiện lệnh thay thế trong word em chọn lệnh: (B)
A. Home >Editing >Find
B.Home >Editing >Replace
C. Home >Editing >Select
D. File >Print > Print
Câu 30. CD6B17H. Chương trình máy tính được tạo ra gồm những bước nào?
A. Nhận dữ liệu đầu vào, thực hiện các bước xử lí, đưa ra kết quả.
B. Chỉ thực hiện một lệnh do con người yêu cầu.
C. Chỉ thực hiện các bước xử lí và đưa ra kết quả.
D. Nhập sơ đồ khối, đưa ra kết quả.
Câu 31. CD6B17B. Ngôn ngữ nào dưới đây không phải là ngôn ngữ lập trình?
A. Python.
B. Scratch.
C. Tiếng Việt.
D. Java.
Câu 41 CD6B17B. Trong các tên sau đây, đâu là tên của một ngôn ngữ lập trình?
A. Scratch.
B. Window Explorer.
C. Word.
D. PowerPoint.
Câu 32. CD6B17H. Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Ngôn ngữ lập trình chỉ là công cụ soạn thảo văn bản.
B. Thứ tự thực hiện các lệnh trong chương trình không ảnh hưởng đến kết quả đầu ra.
C. Chương trình máy tính là tập hợp các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình.
D. Tất cả các ngôn ngữ lập trình đều giống nhau.
Câu 33. CD6B17H. Vì sao chương trình máy tính phải được viết bằng ngôn ngữ lập trình thay vì
ngôn ngữ tự nhiên?
A. Vì được thiết kế để máy tính "hiểu" và thực hiện chính xác các lệnh.
B. Vì ngôn ngữ lập trình đơn giản và dễ viết hơn ngôn ngữ tự nhiên.
C. Vì ngôn ngữ tự nhiên không thể mô tả đầy đủ thuật toán.
D. Vì ngôn ngữ lập trình giúp con người giao tiếp với máy tính dễ dàng hơn.
Câu 34. CD6B16B Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ?
A. Các mô hình và xu hướng được sử dụng để giải quyết vấn đề.

5

C
C
C

A
B
B
B
A
B
A

C
A
C

A

B

B. Một dãy các chỉ dẫn từng bước để giải quyết vấn đề.
C. Một ngôn ngữ lập trình.
D. Một thiết bị phần cứng lưu trữ dữ liệu.
Câu 35. CD6B16H Ba cấu trúc điều khiển cơ bản để mô tả thuật toán là gì?
A. Tuần tự, rẽ nhánh và lặp.
B. Tuần tự, rẽ nhánh và gán.
C. Rẽ nhánh, lặp và gán.
D. Tuần tự, lặp và gán.
Câu 36. CD6B16B Cấu trúc tuần tự là gì?
A. Là cấu trúc xác định thứ tự dữ liệu được lưu trữ.
B. Là cấu trúc xác định thứ tự các bước được thực hiện.
C. Là cấu trúc lựa chọn bước thực hiện tiếp theo.
D. Là cấu trúc xác định số lần lặp lại một số bước của thuật toán.
Câu 37. CD6B16H “Nếu trời không mưa thì em đi đá bóng” có chứa cấu trúc nào?
A. Cấu trúc tuần tự.
B. Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu.
C. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.
D. Cấu trúc lặp.
Câu 38. CD6B15V. Cho dãy các thao tác sau đây:
a) Max ← a. b) Nếu Max < b thì Max ← b.
c) Nhập a, b. d) Thông báo Max và kết thúc.
Sắp xếp thứ tự các thao tác để nhận được thuật toán tìm giá trị lớn nhất của hai số nguyên a và b.
A. c – a – b – d.
B. a – b – c – d.
C. c – d – a – b.
D. c – b – d – a.
Câu 39. CD6B15V. Bạn Tuấn nghĩ về những công việc sẽ thực hiện sau khi thức dậy vào buổi sáng.
Bạn ấy viết một thuật toán bằng cách ghi ra từng bước, từng bước một. Bước đầu tiên bạn ấy viết ra
là: "Thức dậy". Em hãy cho biết bước tiếp theo là gì?
A. Đánh răng.
B. Thay quần áo.
C. Đi tắm.
D. Ra khỏi giường.
Câu 40. CD6B15H. Mẹ dặn Nam ở nhà nấu cơm và nhớ thực hiện tuần tự các bước sau:
Bước 1: Chuẩn bị nồi cơm điện, gạo, nước. Bước 2: Cho gạo và nước với tỉ lệ phù hợp vào nồi.
Bước 3: Cắm điện, bật nút nấu.
Bước 4: Cơm chín, đánh tơi cơm.
Các bước trên được gọi là:
A. Bài toán.
B. Người lập trình.
C. Máy tính điện tử.
D. Thuật toán.
//////////////////////////////////

6

A
B

B
A

D

D
 
Gửi ý kiến