Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thắng
Ngày gửi: 08h:46' 15-10-2020
Dung lượng: 37.7 KB
Số lượt tải: 736
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thắng
Ngày gửi: 08h:46' 15-10-2020
Dung lượng: 37.7 KB
Số lượt tải: 736
Số lượt thích:
0 người
PHIẾU HỌC TẬP CHƯƠNG 2: NITO, PHOTHO
A. Lí thuyết
1. Tínhchấthóahọcvà điềuchế N2, NH3, muốiamoni, HNO3, P, H3PO4.
2. Phânbónhóahọc
B. Mộtsố bàitậptrắcnghiệmthamkhảo
Câu 1: NH3khôngtácdụngvớichấtnàosauđây?
A. HCl B. O2 C. H2O D. NaOH
Câu 2: Số oxi hóa của nito trong NH3 là:
A. -3 B. +3 C. -5 D. +5
Câu 3: Để nhận biết NO3- thường dùng thuốc thử là
A. Cu + HNO3 B. Cu C. Cu + HCl D. HCl + Mg
Câu 4: Chọn câu trả lời sai:
A. Axit H3PO4 có tính axit mạnh B. Axit H3PO4 có độ mạnh trung bình
C. Axit H3PO4 là axit khá bền với nhiệt D. Axit H3PO4 là axit 3 lần axit
Câu 5: Đểphânbiệtcác dung dịchchứacácmuốiriêngrẽ : NH4Cl; NaCl ta dùng
A.NaOH B. AgNO3 C. BaCl2 D. H2SO4
Câu 6: Cho Mg tácdụngvới HNO3 đặcthìchấtkhínàosauđâyđượctạora
A. NO B. NH4NO3 C. NO2 D. N2O5
Câu 7: cho 19,2 gam Cu vớiaxit nitric loãnggiảthiếtchỉtạora NO. Thểtíchkhíthoátra (đktc) là:
A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 6,72 lít D. 8,96 lít
Câu 8: Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế từ:
A.kẽmtácdụngvớiddaxit nitric loãng B. NH4NO2
C.Amoniacvàoxi. D. Khôngkhí
Câu 9: Phảnứnghoáhọcnàosauđâylàkhôngđúng:
A.Cu(NO3)2 CuO + 2NO2 + ½ O2 B. 4Fe(NO3)2 2Fe2O3 + 4NO2 + O2
C. 4AgNO32Ag2O + 4NO2 + O2 D. 2KNO32 KNO2 + O2
Câu 10: Cho NaOH tác dụng với H3PO4 thì sản phẩm nào sau không có
A. NaH2PO4 B. Na2HPO4 C. Na3PO4 D. NaHPO4
Câu 11: Thànhphầnchínhcủasupephotphatlà
A.NH4Cl B. (NH2)2CO C. Ca(H2PO4)2 D. Ca3(PO4)2
Câu 12: Phân đạm chứa nguyên tố dinh dưỡng nào sau ?
A. S B. K C. nitơ D. Photpho
Câu 13: Đểphânbiệtcác dung dịchchứacácmuốiriêngrẽ : NH4NO3; (NH4)2SO4 ta dùng
A.NaOH B. H3PO4 C. Ba(OH)2 D. H2SO4
Câu 14: Cho Mg tácdụngvới HNO3thìchấtnàosaukhôngtạorađược
A. NO B. NH4NO3 C. NO2 D. N2O5
Câu 15: Cho 5,6 gam Fe tácdụngvớiaxit nitric đặcnóngthìthểtíchkhí NO2( sảnphẩmkhửduynhấtđktc) tạoralà:
A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 6,72 lít D. 8,96 lít
Câu 16: Trong phòng thí nghiệm, NH3 được điều chế từ:
A. kẽm tác dụng với dd axit nitric đặc B. Amoni nitrit
C. Amoni clorua D. N2 và H2
Câu 17: Phản ứng hoá học nào sau đây là không đúng:
A. KNO3 KNO2 + O2 B. Al(NO3)3 Al2O3 + NO2 + O2
C. AgNO3 Ag + NO2 + O2 D. Fe(NO3)3 Fe + NO2 + O2
Câu 18: Trộn 100ml dung dịch H3PO4 2M với 100 ml dung dịch NaOH 3M thu được dung dịch A có chứa các chất tan là
NaH2PO4; Na2HPO4 B. Na2HPO4; Na3PO4 C. NaH2PO4 và H3PO4 dư D. Na3PO4 và NaOH dư
Câu 19:Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam kim loại trong HNO3 loãng dư thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Kim loại M là
A. Fe B. Cu C. Al D. Mg
C. Phần tự luận:
Câu 1: Hoàn thành sơ đồ sau :
a)
b)
c) P -> P2O5 -> H3PO4 -> NaH2PO4 -> Na3PO4 -> Ca3(PO4)2 -> Ca(H2PO4)2
Câu 2: Khi cho 8,3 g hỗn hợp Al, Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, đun nóng thu được dung dịch A và 4,48 lit khí duy nhất NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc).
a) Xácđịnhphầntrămkhốilượngcủamỗikimloạitronghỗnhợp ban đầu ?
b) Tínhtổngkhốilượngmuốisauphảnứng?
c) Côcạn dung dịch A thuđượchỗnhợpmuối.
A. Lí thuyết
1. Tínhchấthóahọcvà điềuchế N2, NH3, muốiamoni, HNO3, P, H3PO4.
2. Phânbónhóahọc
B. Mộtsố bàitậptrắcnghiệmthamkhảo
Câu 1: NH3khôngtácdụngvớichấtnàosauđây?
A. HCl B. O2 C. H2O D. NaOH
Câu 2: Số oxi hóa của nito trong NH3 là:
A. -3 B. +3 C. -5 D. +5
Câu 3: Để nhận biết NO3- thường dùng thuốc thử là
A. Cu + HNO3 B. Cu C. Cu + HCl D. HCl + Mg
Câu 4: Chọn câu trả lời sai:
A. Axit H3PO4 có tính axit mạnh B. Axit H3PO4 có độ mạnh trung bình
C. Axit H3PO4 là axit khá bền với nhiệt D. Axit H3PO4 là axit 3 lần axit
Câu 5: Đểphânbiệtcác dung dịchchứacácmuốiriêngrẽ : NH4Cl; NaCl ta dùng
A.NaOH B. AgNO3 C. BaCl2 D. H2SO4
Câu 6: Cho Mg tácdụngvới HNO3 đặcthìchấtkhínàosauđâyđượctạora
A. NO B. NH4NO3 C. NO2 D. N2O5
Câu 7: cho 19,2 gam Cu vớiaxit nitric loãnggiảthiếtchỉtạora NO. Thểtíchkhíthoátra (đktc) là:
A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 6,72 lít D. 8,96 lít
Câu 8: Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế từ:
A.kẽmtácdụngvớiddaxit nitric loãng B. NH4NO2
C.Amoniacvàoxi. D. Khôngkhí
Câu 9: Phảnứnghoáhọcnàosauđâylàkhôngđúng:
A.Cu(NO3)2 CuO + 2NO2 + ½ O2 B. 4Fe(NO3)2 2Fe2O3 + 4NO2 + O2
C. 4AgNO32Ag2O + 4NO2 + O2 D. 2KNO32 KNO2 + O2
Câu 10: Cho NaOH tác dụng với H3PO4 thì sản phẩm nào sau không có
A. NaH2PO4 B. Na2HPO4 C. Na3PO4 D. NaHPO4
Câu 11: Thànhphầnchínhcủasupephotphatlà
A.NH4Cl B. (NH2)2CO C. Ca(H2PO4)2 D. Ca3(PO4)2
Câu 12: Phân đạm chứa nguyên tố dinh dưỡng nào sau ?
A. S B. K C. nitơ D. Photpho
Câu 13: Đểphânbiệtcác dung dịchchứacácmuốiriêngrẽ : NH4NO3; (NH4)2SO4 ta dùng
A.NaOH B. H3PO4 C. Ba(OH)2 D. H2SO4
Câu 14: Cho Mg tácdụngvới HNO3thìchấtnàosaukhôngtạorađược
A. NO B. NH4NO3 C. NO2 D. N2O5
Câu 15: Cho 5,6 gam Fe tácdụngvớiaxit nitric đặcnóngthìthểtíchkhí NO2( sảnphẩmkhửduynhấtđktc) tạoralà:
A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 6,72 lít D. 8,96 lít
Câu 16: Trong phòng thí nghiệm, NH3 được điều chế từ:
A. kẽm tác dụng với dd axit nitric đặc B. Amoni nitrit
C. Amoni clorua D. N2 và H2
Câu 17: Phản ứng hoá học nào sau đây là không đúng:
A. KNO3 KNO2 + O2 B. Al(NO3)3 Al2O3 + NO2 + O2
C. AgNO3 Ag + NO2 + O2 D. Fe(NO3)3 Fe + NO2 + O2
Câu 18: Trộn 100ml dung dịch H3PO4 2M với 100 ml dung dịch NaOH 3M thu được dung dịch A có chứa các chất tan là
NaH2PO4; Na2HPO4 B. Na2HPO4; Na3PO4 C. NaH2PO4 và H3PO4 dư D. Na3PO4 và NaOH dư
Câu 19:Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam kim loại trong HNO3 loãng dư thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Kim loại M là
A. Fe B. Cu C. Al D. Mg
C. Phần tự luận:
Câu 1: Hoàn thành sơ đồ sau :
a)
b)
c) P -> P2O5 -> H3PO4 -> NaH2PO4 -> Na3PO4 -> Ca3(PO4)2 -> Ca(H2PO4)2
Câu 2: Khi cho 8,3 g hỗn hợp Al, Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, đun nóng thu được dung dịch A và 4,48 lit khí duy nhất NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc).
a) Xácđịnhphầntrămkhốilượngcủamỗikimloạitronghỗnhợp ban đầu ?
b) Tínhtổngkhốilượngmuốisauphảnứng?
c) Côcạn dung dịch A thuđượchỗnhợpmuối.
 








Các ý kiến mới nhất