Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn tập CK1 tin 7 20252026

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Võ Nhật Trường
Người gửi: Võ Nhật Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:46' 28-01-2026
Dung lượng: 567.0 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn: Võ Nhật Trường
Người gửi: Võ Nhật Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:46' 28-01-2026
Dung lượng: 567.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Tam Quan Bắc
Họ và tên:……………………………….
Lớp: 7A….
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN: TIN HỌC - LỚP 7
B/ Tự luận (3,0 điểm)
Câu1 CD3B5V
Em nên làm
khi giao tiếp
qua mạng?
a) Tôn trọng mọi người khi giao tiếp qua mạng.
b) Sử dụng ngôn ngữ, hình ảnh, biểu tượng,… văn minh, lịch sự.
c) Bảo vệ tài khoản cá nhân trên mạng (ví dụ thư điện tử) của mình.
d) Tự chủ bản thân để sử dụng mạng hợp lí.
Câu2 CD3B5V
Em không nên
làm khi giao
tiếp qua mạng?
a) Giấu bố mẹ, thầy cô vấn đề khiến em căng thẳng, sợ hãi khi sử dụng mạng.
b) Nói bậy, nói xấu người khác, sử dụng tiếng lóng, hình ảnh không lành mạnh.
c) Đưa thông tin, hình ảnh cá nhân của người khác lên mạng khi chưa được họ cho phép.
d) Dành quá nhiều thời gian truy cập mạng, ảnh hưởng tới học tập và sinh hoạt của bản
thân.
Câu3 CD3B5H
Em cần làm gì khi
tham gia giao tiếp
qua mạng?
-Luôn sử dụng ngôn ngữ lịch sự và ứng xử có văn hoá khi tham gia giao tiếp qua
mạng.
-Không nên có lời nói, cách ứng xử nào qua mạng mà em không thực hiện như vậy
khi gặp trực tiếp.
Câu4 CD4B6H
Em hãy trình về
địa chỉ ô? Vùng
dữ liệu? Địa chỉ
vùng?
-Địa chỉ ô là tên cột ghép với tên hàng. <Địa chỉ ô> =
-Nhiều ô liền kề tạo thành hình chữ nhật trên trang tính được gọi là vùng.
-Địa chỉ vùng là địa chỉ của ô góc trên bên trái và ô góc dưới bên phải, cách nhau bởi
dấu ":".
<Địa chỉ vùng>= <địa chỉ ô góc trên bên trái>:<địa chỉ ô góc dưới bên phải>
Câu5 CD4B6H
Em hãy trình bày Cách nhập dữ liệu
các bước nhập dữ -Bước 1. Nháy chuột vào ô muốn nhập.
liệu vào trang tính? -Bước 2. Thực hiện việc nhập dữ liệu từ bàn phím (hoặc nháy chuột vào vùng nhập dữ
liệu, sau đó mới tiến hành nhập dữ liệu từ bàn phím), nhập xong nhấn phím Enter.
Em hãy trình bày
các bước định dạng
dữ liệu trong trang
tính?
Câu6 CD4B6H
Định dạng dữ liệu
-Bước 1. Chọn vùng dữ liệu.
-Bước 2. Sử dụng các lệnh định dạng dữ liệu trong nhóm lệnh Font và Alignment của
thẻ Home
1
Câu7 CD4B7H
Em hãy trình bày -Khi sao chép một ô có công thức chứa địa chỉ, các địa chỉ được điều chỉnh để giữ
về sao chép ô tính nguyên vị trí tương đối giữa ô chứa công thức và ô có địa chỉ trong công thức.
chứa công thức ?
-Chức năng tính toán tự động của phần mềm bảng tính còn được thể hiện khi sao chép
công thức.
Câu8 CD4B7V
Giả sử tại ô E10 có công thức là =B7+C8+D9
Nếu công thức này sao chép sang ô N15 thì
công thức được sao chép sang là gì?
Công thức tại ô N15 sẽ là:
=K12 + L13 + M14
Câu9 CD4B8V.
Cho bảng tính nhập bảng điểm lớp 7A theo mẫu trong Hình 7.4
a.Nhập công thức tính điểm trung bình
tại ô F6.
b.Làm thế nào để tính điểm trung bình
cho học sinh còn lại từ số thứ tự 2 đến
10
a.Nhập công thức tính điểm trung bình tại ô F6:
=Average(C6:E6) hoặc ….
b.Để tính điểm trung bình cho học sinh còn lại từ số thứ tự 2 đến 10
em có thể thực hiện thao tác sao chép công thức có địa chỉ tại ô F6
vào khối F7:F15
Câu10 CD4B8H
Em
bày
hàm,
nhập
bảng
dụ?
hãy trình
cách nhập
cú pháp
hàm trong
tính? Ví
Cách nhập hàm tương tự như cách nhập công thức. Cú pháp nhập hàm:
=()
*Cần nhập chính xác tên của hàm và các tham số của hàm. Khi nhập thông tin vùng dữ
liệu trong tham số của hàm có thể dùng chuột chọn các ô hoặc vùng này. Tên hàm có
thể dùng chữ in hoa hoặc in thường. Ví dụ: =Max(15, 9, 20)
II/ Trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm)
Câu11 CD3B5 ( B, H, H, B, V, H, B, V ). Em hãy đánh giá các phát biểu sau đúng hay sai?
Đ/ S
a.Giao tiếp trên mạng cũng cần có quy tắc và văn hoá giống giao tiếp ngoài đời thực.
Đ
b.Giao tiếp trên mạng là ảo, không cần các quy tắc và văn hoá giao tiếp
S
c.Ứng xử trên mạng không theo quy tắc và không có văn hoá có thể dẫn đến các hậu quả xấu.
Đ
d.Luôn sử dụng ngôn ngữ lịch sự và ứng xử có văn hoá khi tham gia giao tiếp qua mạng.
Đ
e.Chỉ truy cập các trang web có thông tin phù hợp với lứa tuổi
Đ
2
f.Khi truy cập mạng, gặp các thông tin có nội dung xấu, không phù hợp cần đóng lại ngay.
Đ
g.Internet có thể gây nghiện và ảnh hưởng xấu đến người sử dụng
Đ
h.Internet chỉ là mạng thông tin, không phải là chất gây nghiện nên không thể nghiện Internet
S
Câu12 CD4B6 ( B, H, H, B, H, V, V ). Xác định các ý kiến sau đúng hay sai
a. Tên cột đứng ngay sau cột AA là AB
b. Tên cột đứng ngay sau cột ABZ là AAZ
c. Tên cột đứng ngay trước cột ABA là ACA
d) Vùng B10:C15 có số ô là 12
e) Vùng A2:E5 có số ô là 24
f) Vùng M10:017 có số ô là 24
g) Vùng A5:D10 có số ô là 20
Câu13 CD4B7 (B, H, H, V) Cho bảng tính sau:
Em hãy xác định các ý kiến sau đúng hay sai:
a. Công thức tính thành tiền tại ô F4 là = D4+E4
b. Công thức tính thành tiền tại ô F5 là =D5*E5
c. Công thức tính thành tiền tại ô F10 là =F4+F5+F6+F7+F8+F9
d. Có thể sao chép công thức tại ô F10 cho các ô F4 đến F9 vẫn cho kết quả đúng.
Câu14 CD4B7 (B, H, H, V) Cho bảng tính sau:
Em hãy xác định các ý kiến sau đúng hay sai:
a. Công thức tính chu vi tại ô E3 có thể là: =12.8+8.5+10.7
b. Công thức tính chu vi tại ô E3 có thể là: =B3+B4+B5
c. Nếu thay đổi các thông tin chiều dài các cạnh của tam giác ABC tại các ô B3, B4, B5, thì giá trị đã
tính tại ô E3 trong công thức câu a sẽ thay đổi và giá trị đã tính tại ô E3 trong công thức câu b sẽ
không thay đổi.
d. Em có thể thay đổi lại cách căn lề cho dữ liệu số, ngày tháng và văn bản bằng các lệnh ở ô lệnh
Alignment: Align Left, Center, Align Right
Câu15 CD4B8 (H, B, B, V, H). Em hãy xác định các ý kiến sau đúng hay sai:
a. Công thức =MIN(-3,5.5,1) cho kết quả là -3
b. Công thức =COUNT(11,13,15,17,19) cho kết quả là 10.6
c. Công thức =SUM(2.1,0.5,3,5) cho kết quả là 5
d. Công thức =AVERAGE(2,3,5,8) cho kết quả là 4.5
3
Đ/S
Đ
S
S
Đ
S
Đ
S
Đ/S
S
Đ
Đ
S
Đ/S
Đ
Đ
S
Đ
Đ/S
Đ
S
S
Đ
e. Các công thức =SUM(C3:K3) ; =C3 + SUM(D3:J3) + K3 ; =SUM(C3:G3)+ SUM(H3:K3) đều
cho kết quả giống nhau.
Câu16 CD4B8 ( H, H, B, V, H, B)
Giả sử trong các ô A1,B1 lần lượt chứa các số -4, 3. Em hãy xác định các ý kiến sau đúng hay sai:
a. Công thức =MAX(A1,B1) cho kết quả là 3
b. Công thức =AVERAGE(A1,B1) cho kết quả là -1
c. Công thức =MIN(A1,B1,-5) cho kết quả là -5
d. Công thức =MIN(SUM(A1,B1),2) cho kết quả là 1
e. Công thức =AVERAGE(A1,B1,4) cho kết quả là -0.5
g. Công thức =AVERAGE(A1,B1,5,0) cho kết quả là 1
Đ
Đ/S
Đ
S
Đ
S
S
Đ
I/ Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm) Chọn phương án đúng
Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng :
Câu 1 CD3B5H. Cách tốt nhất em nên làm khi bị ai đó bắt nạt trên mạng là gì?
a. Nói lời xúc phạm người đó.
b. Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng.
c. Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn.
d. Đe dọa người bắt nạt mình.
Câu 2 CD3B5B. Thông tin có nội dung xấu là gì?
A. Thông tin về chất gây nghiện.
B. Thông tin kích động bạo lực.
C. Thông tin rủ rê đánh bạc, kiếm tiền.
D. Tất cả các thông tin trong ba phương án trên.
Câu 3 CD3B5H. Mục tiêu của giao tiếp qua mạng là gì?
A. Giúp người khác hiểu em một cách rõ ràng.
B. Hiểu người khác một cách rõ ràng
C. Giữ mối quan hệ tốt để có thể tiếp tục giao tiếp.
D. Tất cả những điều trên.
Câu 4 CD3B5H. Cách tốt nhất em nên làm khi bị ai đó bắt nạt trên mạng là gì?
A. Nói lời xúc phạm người đó.
B. Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng.
C. Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn.
D. Đe dọa người bắt nạt mình.
Câu 5 CD3B5B. Những phương án nào không phải là tác hại của bệnh nghiện internet?
a./ Sức khỏe thể chất và sức khỏe tâm thần giảm sút.
b./ Thiếu kết nối với thế giới thực, mất dần các mối quan hệ bạn bè, người thân.
c./ Dễ bị lôi kéo vào các việc xấu trên mạng.
d./ Tập trung vào công việc, học tập.
Câu 6 CD3B5B. Phát biểu nào sau đây là sai?
a./ Chỉ truy cập các trang web có thông tin phù hợp với lứa tuổi.
b./ Giao tiếp trên mạng cũng cần có quy tắc và văn hoá giống giao tiếp ngoài đời thực.
c./ Giao tiếp trên mạng là ảo, không cần các quy tắc và văn hoá giao tiếp.
d./ Internet có thể gây nghiện và ảnh hưởng xấu tới người sử dụng.
Câu 7 CD3B5B. Khi giao tiếp qua mạng, những điều nào sau đây nên làm?
a./ Tôn trọng người đang giao tiếp với mình.
b./ Nói bất cứ điều gì xuất hiện trong đầu.
c./ Kết bạn với những người mình không quen biết. d./ Truy cập bất cứ liên kết nào nhận được.
Câu 8 CD3B5H. Khi giao tiếp qua mạng, những điều nào sau đây nên tránh?
a) Tôn trọng người đang giao tiếp với mình.
b) Nói bất cứ điều gì cũng được.
c) Kết bạn với những người mình không quen biết.
d) Cả B, C đều đúng.
Câu 9 CD3B5B. Em cần làm gì để tránh gặp thông tin xấu trên mạng?
A./ Chỉ truy cập vào các trang thông tin có nội dung phù hợp với lứa tuổi.
B./ Không nháy chuột vào các thông tin quảng cáo gây tò mò, giật gân, dụ dỗ kiếm tiền.
C./ Xác định rõ mục tiêu mỗi lần vào mạng để không sa đà vào các thông tin không liên quan.
D./ Tất cả các điều trên
Câu 10 CD3B5B. Những tác hại của bệnh nghiện internet là?
A./ Sức khỏe suy giảm, đau mắt, mỏi mắt dẫn đến cận thị.
B./ Ngại giao tiếp, sợ đám đông.
C./ Thành tích học tập, làm việc kém hiệu quả.
D./ Cả A, B, C
4
Đáp án:
C
D
D
C
D
C
A
D
D
D
Câu 11 CD4B6B. Vị trí giao của một hàng và một cột được gọi là gì?
a. Ô.
b. Trang tính.
c. Hộp địa chỉ.
d. Bảng tính.
Câu 12 CD4B6B. Trong phần mềm bảng tính, người sử dụng có thể thay đổi tên hàng và tên cột
được không?
A. Có thể.
B. Không thể.
C. Cả A, B đều đúng
D. Cả A, B đều sai.
Câu 13 CD4B6B. Có thể định dạng cho văn bản nhập vào bảng tính được không (VD phông chữ,
cỡ chữ, kiểu chữ đậm, nghiêng, màu chữ, màu nền)?
A. Có thể.
B. Không thể.
C. Cả A, B đều đúng
D. Cả A, B đều sai.
Câu 14 CD4B6B. Vùng dữ liệu trên bảng tính có hình gì?
A. Hình tam giác.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình tròn.
D. Có thể là hình bất kì.
Câu 15 CD4B6H. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Một bảng tính có thể chứa nhiều trang tính.
B. Mỗi bảng tính chỉ chứa một trang tính
C. Mỗi trang tính bao gồm nhiều bảng tính.
D. Mỗi trang tính chỉ chứa một bảng tính.
Câu 16 CD4B6H. Khi nhập số vào ô tính thì dữ liệu được tự động:
a./ Căn trái.
b./ Căn phải.
c./ Căn giữa.
d./ Căn đều hai bên.
Câu 17 CD4B6H. Một vùng dữ liệu trên bảng tính bao gồm m hàng và n cột sẽ có bao nhiêu ô dữ
liệu?
a./ m + n.
b./ 2(m + n).
c./ m x n.
d./ 2(m x n).
Câu 18 CD4B6H. Vùng A5:D10 có bao nhiêu ô?
a./ 12
b./ 24
c./ 20
d./ 26
Câu 19 CD4B6V. Vùng A2:E5 có bao nhiêu ô?
A./ 8
B./ 16
C./ 18
D./ 20
Câu 20 CD4B6H. Địa chỉ nào sau đây mô tả đúng địa chỉ ô dữ liệu trong bảng tính?
A./ Z120
B./ AB_ 12
C./ 1000 ZZ
D./ ABCDE
Câu 21 CD4B6B. Có bao nhiêu cách chỉnh sửa dữ liệu trong ô tính?
A./ 1
B./ 2
C./ 3
D./ 4
Câu 22 CD4B6B. Có thể nhập dữ liệu đồng thời vào nhiều ô dữ liệu được không?
A./ Không thể.
B./ Có thể
C./ Cả A và B
D./ Đáp án khác
Câu 23 CD4B7B. Em có thể nhập dữ liệu dạng nào vào bảng tính?
a. Dạng số.
b. Dạng văn bản.
c. Dạng thời gian.
d. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 24 CD4B7B. Một nhóm ô liền kề tạo thành hình chữ nhật được gọi là?
a./ Cột
b./ Hàng
c./ Ô
d./ Vùng dữ liệu
Câu 25 CD4B7B. Kí hiệu phép chia trong Excel là?
a. +
b. *
c. /
d. ^
Câu 26 CD4B7B. Việc sao chép công thức trong phần mềm bảng tính có khác với sao chép dữ liệu
bình thường không?
a./ Khác hoàn toàn, phần mềm bảng tính có lệnh sao chép dữ liệu và lệnh sao chép công thức riêng.
b./ Giống nhau, chỉ dùng một lệnh sao chép chung cho tất cả các loại dữ liệu và công thức.
c./ Không thể sao chép được công thức.
d./ Không thể sao chép được dữ liệu.
Câu 27 CD4B7B. Công thức được nhập vào bảng tính với mục đích gì?
a./ Căn chỉnh hàng cho đẹp. b./ Tính toán. c./ Thuận tiện khi nhập dữ liệu.
d./ Đáp án khác.
Câu 28 CD4B7V. Phương án nào là công thức đúng nhập vào bảng tính?
A./ =a+b
B./ =2(3^3+ 4^4)
C./ =(1^2+2^2)*(3^2+4^2)
D./ x=1
Câu 29 CD4B7H. Muốn nhập công thức trực tiếp vào ô tính thì đầu tiên em cần?
A./ Gõ dấu =
B./ Gõ biểu thức
C./ Nhấn Enter
D./ Cả A và C đều đúng
Câu 30 CD4B7V. Công thức sau khi nhập vào ô tính sẽ căn như thế nào?
A./ Luôn căn trái.
B./ Luôn căn giữa.
C./ Luôn căn phải.
D./ Tuỳ thuộc vào kết quả tính toán của công thức là số, văn bản hay ngày tháng.
Câu 31 CD4B7H. Trong các công thức dưới đây công thức viết đúng trong Excel là?
5
A
B
A
B
A
B
C
B
D
A
B
A
D
D
C
B
B
C
A
D
A
A./ =(5^2+10)*5
B./ =(25 – 10 ):3*7
C./ =22 +16:3
D./ =(13+2^3)/3 × 5
Câu 32 CD4B7H. Phương án nào là công thức sai nhập vào bảng tính?
A./ =15+7
B./ =2(3^3+ 4^4)
C./ =(1^2+2^2)*(3^2+4^2)
D./ =2*14.789*3.14
Câu 33 CD4B7V. Có thể sao chép một công thức đồng thời lên nhiều ô được không?
A./ Không thể
B./ Có thể.
C./ Chỉ có thể nếu công thức chứa số và kí tự
D./ Đáp án khác
Câu 34 CD4B7B. Khi đang nhập dữ liệu, để xuống dòng em nhấn:
A./ Enter
B./ Shift + Enter.
C./ Alt + Enter
D./ Ctrl + Enter
Câu 35 CD4B8H. Để đếm số các giá trị số có trong vùng A2:A5 thì em sử dụng hàm nào?
a. =AVERAGE(A2:A5)
b. =SUM(A2:A5)
c. =MIN(A2:A5)
d. =COUNT(A2:A5)
Câu 36 CD4B8V. Cho dữ liệu các ô tính như sau: A1=20, B2=18, C9=15. Tại ô D2 có công thức
=MIN(A1,B2,C9), thì ô D2 sẽ có giá trị là bao nhiêu?
A./ 18
B./ 20
C./ 15
D./ 53
Câu 37 CD4B8B. Hàm tìm giá trị nhỏ nhất có tên là?
A. SUM
B. AVERAGE
C. MAX
D. MIN
Câu 38 CD4B8V. Một ô tính được nhập nội dung =SUM(1,2)+MAX(3,4)+MIN(5,6).
Vậy kết quả là bao nhiêu sau khi em nhấn Enter?
A. 11
B. 12
C. 13
D. Kết quả khác
Câu 39 CD4B8H. Để tính tổng các ô từ C3 đến C7, phương án nào sau đây là đúng?
a./ =SUM(C3-C7)
b./ =SUM(C3:C7)
c./ =SUM(C3...C7)
d./ =TONG(C3:7)
Câu 40 CD4B8B. Đáp án nào mô tả đúng nội dung của hàm COUNT?
a./ Tính tổng số
b./ Đếm các dữ liệu là số
c./ Tìm số lớn nhất.
d./ Tính trung bình cộng
Câu 41 CD4B8B. Đáp án nào mô tả đúng nội dung của hàm MAX?
a./ Tính tổng số
b./ Đếm các dữ liệu là số
c./ Tìm số lớn nhất.
d./ Tính trung bình cộng
Câu 42 CD4B8B. Hàm SUM dùng để:
a. Tính tổng
b. Tính trung bình
c. Tính giá trị nhỏ nhất
d. Tính giá trị lớn nhất
Câu 43 CD4B8V. Cho biết kết quả của hàm =Average(-10, sum(2, 8, 10), 4, 6)?
A./ 8
B./ 5
C./ 6
D./ 4
Câu 44 CD4B8B. Để tính tổng sản phẩm làm được trong 7 ngày em dùng hàm nào sau đây?
A./ AVERAGE
B./ COUNT
C./ SUM
D./ ADD
6
B
B
C
D
C
D
B
B
B
C
A
B
C
Họ và tên:……………………………….
Lớp: 7A….
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN: TIN HỌC - LỚP 7
B/ Tự luận (3,0 điểm)
Câu1 CD3B5V
Em nên làm
khi giao tiếp
qua mạng?
a) Tôn trọng mọi người khi giao tiếp qua mạng.
b) Sử dụng ngôn ngữ, hình ảnh, biểu tượng,… văn minh, lịch sự.
c) Bảo vệ tài khoản cá nhân trên mạng (ví dụ thư điện tử) của mình.
d) Tự chủ bản thân để sử dụng mạng hợp lí.
Câu2 CD3B5V
Em không nên
làm khi giao
tiếp qua mạng?
a) Giấu bố mẹ, thầy cô vấn đề khiến em căng thẳng, sợ hãi khi sử dụng mạng.
b) Nói bậy, nói xấu người khác, sử dụng tiếng lóng, hình ảnh không lành mạnh.
c) Đưa thông tin, hình ảnh cá nhân của người khác lên mạng khi chưa được họ cho phép.
d) Dành quá nhiều thời gian truy cập mạng, ảnh hưởng tới học tập và sinh hoạt của bản
thân.
Câu3 CD3B5H
Em cần làm gì khi
tham gia giao tiếp
qua mạng?
-Luôn sử dụng ngôn ngữ lịch sự và ứng xử có văn hoá khi tham gia giao tiếp qua
mạng.
-Không nên có lời nói, cách ứng xử nào qua mạng mà em không thực hiện như vậy
khi gặp trực tiếp.
Câu4 CD4B6H
Em hãy trình về
địa chỉ ô? Vùng
dữ liệu? Địa chỉ
vùng?
-Địa chỉ ô là tên cột ghép với tên hàng. <Địa chỉ ô> =
-Nhiều ô liền kề tạo thành hình chữ nhật trên trang tính được gọi là vùng.
-Địa chỉ vùng là địa chỉ của ô góc trên bên trái và ô góc dưới bên phải, cách nhau bởi
dấu ":".
<Địa chỉ vùng>= <địa chỉ ô góc trên bên trái>:<địa chỉ ô góc dưới bên phải>
Câu5 CD4B6H
Em hãy trình bày Cách nhập dữ liệu
các bước nhập dữ -Bước 1. Nháy chuột vào ô muốn nhập.
liệu vào trang tính? -Bước 2. Thực hiện việc nhập dữ liệu từ bàn phím (hoặc nháy chuột vào vùng nhập dữ
liệu, sau đó mới tiến hành nhập dữ liệu từ bàn phím), nhập xong nhấn phím Enter.
Em hãy trình bày
các bước định dạng
dữ liệu trong trang
tính?
Câu6 CD4B6H
Định dạng dữ liệu
-Bước 1. Chọn vùng dữ liệu.
-Bước 2. Sử dụng các lệnh định dạng dữ liệu trong nhóm lệnh Font và Alignment của
thẻ Home
1
Câu7 CD4B7H
Em hãy trình bày -Khi sao chép một ô có công thức chứa địa chỉ, các địa chỉ được điều chỉnh để giữ
về sao chép ô tính nguyên vị trí tương đối giữa ô chứa công thức và ô có địa chỉ trong công thức.
chứa công thức ?
-Chức năng tính toán tự động của phần mềm bảng tính còn được thể hiện khi sao chép
công thức.
Câu8 CD4B7V
Giả sử tại ô E10 có công thức là =B7+C8+D9
Nếu công thức này sao chép sang ô N15 thì
công thức được sao chép sang là gì?
Công thức tại ô N15 sẽ là:
=K12 + L13 + M14
Câu9 CD4B8V.
Cho bảng tính nhập bảng điểm lớp 7A theo mẫu trong Hình 7.4
a.Nhập công thức tính điểm trung bình
tại ô F6.
b.Làm thế nào để tính điểm trung bình
cho học sinh còn lại từ số thứ tự 2 đến
10
a.Nhập công thức tính điểm trung bình tại ô F6:
=Average(C6:E6) hoặc ….
b.Để tính điểm trung bình cho học sinh còn lại từ số thứ tự 2 đến 10
em có thể thực hiện thao tác sao chép công thức có địa chỉ tại ô F6
vào khối F7:F15
Câu10 CD4B8H
Em
bày
hàm,
nhập
bảng
dụ?
hãy trình
cách nhập
cú pháp
hàm trong
tính? Ví
Cách nhập hàm tương tự như cách nhập công thức. Cú pháp nhập hàm:
=
*Cần nhập chính xác tên của hàm và các tham số của hàm. Khi nhập thông tin vùng dữ
liệu trong tham số của hàm có thể dùng chuột chọn các ô hoặc vùng này. Tên hàm có
thể dùng chữ in hoa hoặc in thường. Ví dụ: =Max(15, 9, 20)
II/ Trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm)
Câu11 CD3B5 ( B, H, H, B, V, H, B, V ). Em hãy đánh giá các phát biểu sau đúng hay sai?
Đ/ S
a.Giao tiếp trên mạng cũng cần có quy tắc và văn hoá giống giao tiếp ngoài đời thực.
Đ
b.Giao tiếp trên mạng là ảo, không cần các quy tắc và văn hoá giao tiếp
S
c.Ứng xử trên mạng không theo quy tắc và không có văn hoá có thể dẫn đến các hậu quả xấu.
Đ
d.Luôn sử dụng ngôn ngữ lịch sự và ứng xử có văn hoá khi tham gia giao tiếp qua mạng.
Đ
e.Chỉ truy cập các trang web có thông tin phù hợp với lứa tuổi
Đ
2
f.Khi truy cập mạng, gặp các thông tin có nội dung xấu, không phù hợp cần đóng lại ngay.
Đ
g.Internet có thể gây nghiện và ảnh hưởng xấu đến người sử dụng
Đ
h.Internet chỉ là mạng thông tin, không phải là chất gây nghiện nên không thể nghiện Internet
S
Câu12 CD4B6 ( B, H, H, B, H, V, V ). Xác định các ý kiến sau đúng hay sai
a. Tên cột đứng ngay sau cột AA là AB
b. Tên cột đứng ngay sau cột ABZ là AAZ
c. Tên cột đứng ngay trước cột ABA là ACA
d) Vùng B10:C15 có số ô là 12
e) Vùng A2:E5 có số ô là 24
f) Vùng M10:017 có số ô là 24
g) Vùng A5:D10 có số ô là 20
Câu13 CD4B7 (B, H, H, V) Cho bảng tính sau:
Em hãy xác định các ý kiến sau đúng hay sai:
a. Công thức tính thành tiền tại ô F4 là = D4+E4
b. Công thức tính thành tiền tại ô F5 là =D5*E5
c. Công thức tính thành tiền tại ô F10 là =F4+F5+F6+F7+F8+F9
d. Có thể sao chép công thức tại ô F10 cho các ô F4 đến F9 vẫn cho kết quả đúng.
Câu14 CD4B7 (B, H, H, V) Cho bảng tính sau:
Em hãy xác định các ý kiến sau đúng hay sai:
a. Công thức tính chu vi tại ô E3 có thể là: =12.8+8.5+10.7
b. Công thức tính chu vi tại ô E3 có thể là: =B3+B4+B5
c. Nếu thay đổi các thông tin chiều dài các cạnh của tam giác ABC tại các ô B3, B4, B5, thì giá trị đã
tính tại ô E3 trong công thức câu a sẽ thay đổi và giá trị đã tính tại ô E3 trong công thức câu b sẽ
không thay đổi.
d. Em có thể thay đổi lại cách căn lề cho dữ liệu số, ngày tháng và văn bản bằng các lệnh ở ô lệnh
Alignment: Align Left, Center, Align Right
Câu15 CD4B8 (H, B, B, V, H). Em hãy xác định các ý kiến sau đúng hay sai:
a. Công thức =MIN(-3,5.5,1) cho kết quả là -3
b. Công thức =COUNT(11,13,15,17,19) cho kết quả là 10.6
c. Công thức =SUM(2.1,0.5,3,5) cho kết quả là 5
d. Công thức =AVERAGE(2,3,5,8) cho kết quả là 4.5
3
Đ/S
Đ
S
S
Đ
S
Đ
S
Đ/S
S
Đ
Đ
S
Đ/S
Đ
Đ
S
Đ
Đ/S
Đ
S
S
Đ
e. Các công thức =SUM(C3:K3) ; =C3 + SUM(D3:J3) + K3 ; =SUM(C3:G3)+ SUM(H3:K3) đều
cho kết quả giống nhau.
Câu16 CD4B8 ( H, H, B, V, H, B)
Giả sử trong các ô A1,B1 lần lượt chứa các số -4, 3. Em hãy xác định các ý kiến sau đúng hay sai:
a. Công thức =MAX(A1,B1) cho kết quả là 3
b. Công thức =AVERAGE(A1,B1) cho kết quả là -1
c. Công thức =MIN(A1,B1,-5) cho kết quả là -5
d. Công thức =MIN(SUM(A1,B1),2) cho kết quả là 1
e. Công thức =AVERAGE(A1,B1,4) cho kết quả là -0.5
g. Công thức =AVERAGE(A1,B1,5,0) cho kết quả là 1
Đ
Đ/S
Đ
S
Đ
S
S
Đ
I/ Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm) Chọn phương án đúng
Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng :
Câu 1 CD3B5H. Cách tốt nhất em nên làm khi bị ai đó bắt nạt trên mạng là gì?
a. Nói lời xúc phạm người đó.
b. Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng.
c. Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn.
d. Đe dọa người bắt nạt mình.
Câu 2 CD3B5B. Thông tin có nội dung xấu là gì?
A. Thông tin về chất gây nghiện.
B. Thông tin kích động bạo lực.
C. Thông tin rủ rê đánh bạc, kiếm tiền.
D. Tất cả các thông tin trong ba phương án trên.
Câu 3 CD3B5H. Mục tiêu của giao tiếp qua mạng là gì?
A. Giúp người khác hiểu em một cách rõ ràng.
B. Hiểu người khác một cách rõ ràng
C. Giữ mối quan hệ tốt để có thể tiếp tục giao tiếp.
D. Tất cả những điều trên.
Câu 4 CD3B5H. Cách tốt nhất em nên làm khi bị ai đó bắt nạt trên mạng là gì?
A. Nói lời xúc phạm người đó.
B. Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng.
C. Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn.
D. Đe dọa người bắt nạt mình.
Câu 5 CD3B5B. Những phương án nào không phải là tác hại của bệnh nghiện internet?
a./ Sức khỏe thể chất và sức khỏe tâm thần giảm sút.
b./ Thiếu kết nối với thế giới thực, mất dần các mối quan hệ bạn bè, người thân.
c./ Dễ bị lôi kéo vào các việc xấu trên mạng.
d./ Tập trung vào công việc, học tập.
Câu 6 CD3B5B. Phát biểu nào sau đây là sai?
a./ Chỉ truy cập các trang web có thông tin phù hợp với lứa tuổi.
b./ Giao tiếp trên mạng cũng cần có quy tắc và văn hoá giống giao tiếp ngoài đời thực.
c./ Giao tiếp trên mạng là ảo, không cần các quy tắc và văn hoá giao tiếp.
d./ Internet có thể gây nghiện và ảnh hưởng xấu tới người sử dụng.
Câu 7 CD3B5B. Khi giao tiếp qua mạng, những điều nào sau đây nên làm?
a./ Tôn trọng người đang giao tiếp với mình.
b./ Nói bất cứ điều gì xuất hiện trong đầu.
c./ Kết bạn với những người mình không quen biết. d./ Truy cập bất cứ liên kết nào nhận được.
Câu 8 CD3B5H. Khi giao tiếp qua mạng, những điều nào sau đây nên tránh?
a) Tôn trọng người đang giao tiếp với mình.
b) Nói bất cứ điều gì cũng được.
c) Kết bạn với những người mình không quen biết.
d) Cả B, C đều đúng.
Câu 9 CD3B5B. Em cần làm gì để tránh gặp thông tin xấu trên mạng?
A./ Chỉ truy cập vào các trang thông tin có nội dung phù hợp với lứa tuổi.
B./ Không nháy chuột vào các thông tin quảng cáo gây tò mò, giật gân, dụ dỗ kiếm tiền.
C./ Xác định rõ mục tiêu mỗi lần vào mạng để không sa đà vào các thông tin không liên quan.
D./ Tất cả các điều trên
Câu 10 CD3B5B. Những tác hại của bệnh nghiện internet là?
A./ Sức khỏe suy giảm, đau mắt, mỏi mắt dẫn đến cận thị.
B./ Ngại giao tiếp, sợ đám đông.
C./ Thành tích học tập, làm việc kém hiệu quả.
D./ Cả A, B, C
4
Đáp án:
C
D
D
C
D
C
A
D
D
D
Câu 11 CD4B6B. Vị trí giao của một hàng và một cột được gọi là gì?
a. Ô.
b. Trang tính.
c. Hộp địa chỉ.
d. Bảng tính.
Câu 12 CD4B6B. Trong phần mềm bảng tính, người sử dụng có thể thay đổi tên hàng và tên cột
được không?
A. Có thể.
B. Không thể.
C. Cả A, B đều đúng
D. Cả A, B đều sai.
Câu 13 CD4B6B. Có thể định dạng cho văn bản nhập vào bảng tính được không (VD phông chữ,
cỡ chữ, kiểu chữ đậm, nghiêng, màu chữ, màu nền)?
A. Có thể.
B. Không thể.
C. Cả A, B đều đúng
D. Cả A, B đều sai.
Câu 14 CD4B6B. Vùng dữ liệu trên bảng tính có hình gì?
A. Hình tam giác.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình tròn.
D. Có thể là hình bất kì.
Câu 15 CD4B6H. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Một bảng tính có thể chứa nhiều trang tính.
B. Mỗi bảng tính chỉ chứa một trang tính
C. Mỗi trang tính bao gồm nhiều bảng tính.
D. Mỗi trang tính chỉ chứa một bảng tính.
Câu 16 CD4B6H. Khi nhập số vào ô tính thì dữ liệu được tự động:
a./ Căn trái.
b./ Căn phải.
c./ Căn giữa.
d./ Căn đều hai bên.
Câu 17 CD4B6H. Một vùng dữ liệu trên bảng tính bao gồm m hàng và n cột sẽ có bao nhiêu ô dữ
liệu?
a./ m + n.
b./ 2(m + n).
c./ m x n.
d./ 2(m x n).
Câu 18 CD4B6H. Vùng A5:D10 có bao nhiêu ô?
a./ 12
b./ 24
c./ 20
d./ 26
Câu 19 CD4B6V. Vùng A2:E5 có bao nhiêu ô?
A./ 8
B./ 16
C./ 18
D./ 20
Câu 20 CD4B6H. Địa chỉ nào sau đây mô tả đúng địa chỉ ô dữ liệu trong bảng tính?
A./ Z120
B./ AB_ 12
C./ 1000 ZZ
D./ ABCDE
Câu 21 CD4B6B. Có bao nhiêu cách chỉnh sửa dữ liệu trong ô tính?
A./ 1
B./ 2
C./ 3
D./ 4
Câu 22 CD4B6B. Có thể nhập dữ liệu đồng thời vào nhiều ô dữ liệu được không?
A./ Không thể.
B./ Có thể
C./ Cả A và B
D./ Đáp án khác
Câu 23 CD4B7B. Em có thể nhập dữ liệu dạng nào vào bảng tính?
a. Dạng số.
b. Dạng văn bản.
c. Dạng thời gian.
d. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 24 CD4B7B. Một nhóm ô liền kề tạo thành hình chữ nhật được gọi là?
a./ Cột
b./ Hàng
c./ Ô
d./ Vùng dữ liệu
Câu 25 CD4B7B. Kí hiệu phép chia trong Excel là?
a. +
b. *
c. /
d. ^
Câu 26 CD4B7B. Việc sao chép công thức trong phần mềm bảng tính có khác với sao chép dữ liệu
bình thường không?
a./ Khác hoàn toàn, phần mềm bảng tính có lệnh sao chép dữ liệu và lệnh sao chép công thức riêng.
b./ Giống nhau, chỉ dùng một lệnh sao chép chung cho tất cả các loại dữ liệu và công thức.
c./ Không thể sao chép được công thức.
d./ Không thể sao chép được dữ liệu.
Câu 27 CD4B7B. Công thức được nhập vào bảng tính với mục đích gì?
a./ Căn chỉnh hàng cho đẹp. b./ Tính toán. c./ Thuận tiện khi nhập dữ liệu.
d./ Đáp án khác.
Câu 28 CD4B7V. Phương án nào là công thức đúng nhập vào bảng tính?
A./ =a+b
B./ =2(3^3+ 4^4)
C./ =(1^2+2^2)*(3^2+4^2)
D./ x=1
Câu 29 CD4B7H. Muốn nhập công thức trực tiếp vào ô tính thì đầu tiên em cần?
A./ Gõ dấu =
B./ Gõ biểu thức
C./ Nhấn Enter
D./ Cả A và C đều đúng
Câu 30 CD4B7V. Công thức sau khi nhập vào ô tính sẽ căn như thế nào?
A./ Luôn căn trái.
B./ Luôn căn giữa.
C./ Luôn căn phải.
D./ Tuỳ thuộc vào kết quả tính toán của công thức là số, văn bản hay ngày tháng.
Câu 31 CD4B7H. Trong các công thức dưới đây công thức viết đúng trong Excel là?
5
A
B
A
B
A
B
C
B
D
A
B
A
D
D
C
B
B
C
A
D
A
A./ =(5^2+10)*5
B./ =(25 – 10 ):3*7
C./ =22 +16:3
D./ =(13+2^3)/3 × 5
Câu 32 CD4B7H. Phương án nào là công thức sai nhập vào bảng tính?
A./ =15+7
B./ =2(3^3+ 4^4)
C./ =(1^2+2^2)*(3^2+4^2)
D./ =2*14.789*3.14
Câu 33 CD4B7V. Có thể sao chép một công thức đồng thời lên nhiều ô được không?
A./ Không thể
B./ Có thể.
C./ Chỉ có thể nếu công thức chứa số và kí tự
D./ Đáp án khác
Câu 34 CD4B7B. Khi đang nhập dữ liệu, để xuống dòng em nhấn:
A./ Enter
B./ Shift + Enter.
C./ Alt + Enter
D./ Ctrl + Enter
Câu 35 CD4B8H. Để đếm số các giá trị số có trong vùng A2:A5 thì em sử dụng hàm nào?
a. =AVERAGE(A2:A5)
b. =SUM(A2:A5)
c. =MIN(A2:A5)
d. =COUNT(A2:A5)
Câu 36 CD4B8V. Cho dữ liệu các ô tính như sau: A1=20, B2=18, C9=15. Tại ô D2 có công thức
=MIN(A1,B2,C9), thì ô D2 sẽ có giá trị là bao nhiêu?
A./ 18
B./ 20
C./ 15
D./ 53
Câu 37 CD4B8B. Hàm tìm giá trị nhỏ nhất có tên là?
A. SUM
B. AVERAGE
C. MAX
D. MIN
Câu 38 CD4B8V. Một ô tính được nhập nội dung =SUM(1,2)+MAX(3,4)+MIN(5,6).
Vậy kết quả là bao nhiêu sau khi em nhấn Enter?
A. 11
B. 12
C. 13
D. Kết quả khác
Câu 39 CD4B8H. Để tính tổng các ô từ C3 đến C7, phương án nào sau đây là đúng?
a./ =SUM(C3-C7)
b./ =SUM(C3:C7)
c./ =SUM(C3...C7)
d./ =TONG(C3:7)
Câu 40 CD4B8B. Đáp án nào mô tả đúng nội dung của hàm COUNT?
a./ Tính tổng số
b./ Đếm các dữ liệu là số
c./ Tìm số lớn nhất.
d./ Tính trung bình cộng
Câu 41 CD4B8B. Đáp án nào mô tả đúng nội dung của hàm MAX?
a./ Tính tổng số
b./ Đếm các dữ liệu là số
c./ Tìm số lớn nhất.
d./ Tính trung bình cộng
Câu 42 CD4B8B. Hàm SUM dùng để:
a. Tính tổng
b. Tính trung bình
c. Tính giá trị nhỏ nhất
d. Tính giá trị lớn nhất
Câu 43 CD4B8V. Cho biết kết quả của hàm =Average(-10, sum(2, 8, 10), 4, 6)?
A./ 8
B./ 5
C./ 6
D./ 4
Câu 44 CD4B8B. Để tính tổng sản phẩm làm được trong 7 ngày em dùng hàm nào sau đây?
A./ AVERAGE
B./ COUNT
C./ SUM
D./ ADD
6
B
B
C
D
C
D
B
B
B
C
A
B
C
 









Các ý kiến mới nhất