Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I Tin 6 20252026

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Võ Nhật Trường
Người gửi: Võ Nhật Trường (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:43' 28-01-2026
Dung lượng: 37.6 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS Tam Quan Bắc
Họ và tên:……………………………….
Lớp: 6A….

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN: TIN HỌC - LỚP 6

B/ Tự luận (3,0 điểm)
Câu 1 CD2B5H
Theo em Internet có
những đặc điểm gì?

Đặc điểm của Internet là:
-Tính toàn cầu.
-Tính không chủ sở hữu.
-Tính đa dạng.

-Tính tương tác.
-Tính cập nhật.
-Tính ẩn danh

-Tính dễ tiếp cận.
-Tính lưu trữ.

PHIẾU SỐ 2 CD2B5V.

Gia đình em muốn kết nối máy
tính với Internet, em hãy tư vấn
cho bố/mẹ em việc cần làm.

-Em có thể tư vấn cho bố mẹ cần đăng kí với một nhà cung cấp dịch
vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet.
-Một số nhà cung cấp dịch vụ internet như: Tập đoàn viễn thông quân
đội Viettel, tập đoàn bưu chính viễn thông VNPT, …

Câu 3 CD2B5V.
Em hãy nêu một số ví
dụ về lợi ích của
Internet trong việc
phục vụ học tập của
học sinh?

- Học trực tuyến hay đào tạo từ xa thông qua mạng Internet.
- Trao đổi trực tuyến với giáo viên khi có những câu hỏi cần được giải đáp.
- Tìm kiếm, tra cứu tư liệu để học tập mở rộng kiến thức.
- Trao đổi thông tin, bài học qua thư điện tử hoặc tin nhắn,...

Câu 4 CD3B6H
Theo em, trang siêu Trang siêu văn bản (Hypertext) là trang văn bản đặc biệt, tích hợp nhiều dạng dữ
văn bản là gì?
liệu khác nhau như: văn bản, hình ảnh, âm thanh, video …và các liên kết trỏ đến
các vị trí khác trong trang hay các trang web khác.
Em hãy trình bày về Mỗi trang web là một trang siêu văn bản được gán cho một địa chỉ truy cập trên
trang web?
internet.
Em hãy trình bày về Website là tập hợp các trang web liên quan và được truy cập thông qua một địa
website?
chỉ. Mỗi website do một người hoặc một tổ chức quản lí.
Câu 5 CD3B6H
Câu hỏi?
Trả lời:
Trình duyệt web là gì?
Trình duyệt là phần mềm giúp người dùng truy cập các trang web trên internet.
Để truy cập đến một trang Cách truy cập đến một trang web:
web em cần làm gì?
+ Nhập địa chỉ của trang web vào thanh địa chỉ của trình duyệt
+ Nhấn Enter.
Câu 6 CD3B7v. Sử dụng máy -Thuận lợi: nhanh và nhiều thông tin.
tìm kiếm thông tin em thấy có -Khó khăn: phải chọn từ khóa phù hợp, sàng lọc, tổng hợp, kiểm tra độ tin

1

thuận lợi và khó khăn gì?
Câu hỏi?
Em hãy trình bày các bước sao
chép văn bản từ trang Web vào
Word?
Em hãy trình bày cách lưu
hình ảnh từ trang WEB thành
tệp trên máy tính?

cậy và đầy đủ của thông tin.
Câu 7 CD3B7H

Trả lời:
+Chọn nội dung văn bản cần sao chép từ trang Web và nhấn tổ hợp phím
Ctrl+C.
+Mở tệp văn bản Word, nhấn tổ hợp phím Ctrl+V.
-Nháy nút phải chuột vào hình ảnh trên trang web, xuất hiện bảng chọn tắt,
chọn lệnh Lưu hình ảnh thành... (Save image as...) để lưu hình ảnh thành tệp
trên máy tính

Câu8 CD3B8H. Tài khoản -Tài khoản thư điện tử có dạng:
thư điện tử có dạng như thế @<Địa chỉ máy chủ thư điện tử>
nào? Ví dụ?
-Mỗi địa chỉ thư điện tử là duy nhất trên toàn cầu.
Ví dụ: Sunrise.tqb@gmail.com
Câu 9 CD3B8V
-Em cần lưu ý điều gì -Trẻ vị thành niên muốn đăng kí tài khoản thư điện tử cần có sự đồng ý, trợ giúp và
khi đăng kí tài khoản quản lí của bố mẹ.
thư điện tử?
-Việc đặt tên tài khoản nên chuẩn mực, dễ nhớ.
-Mỗi tài khoản thư điện tử là duy nhất (không trùng nhau).
-Mật khẩu cần được giữ bí mật và khó dò được.
II/ Trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm)
Câu 10 CD2B5 (B, H, H, V, B, H, B, B). Em hãy đánh giá các phát biểu sau đúng hay sai?

(Đ)/ (S)

a) Người sử dụng có thể tìm kiếm, trao đổi thông tin trên Internet.

Đ

b) Chúng ta có thể sử dụng bất kì thông tin nào trên Internet mà không cần xin phép.

S

c) Thông tin trên Internet rất độc hại với học sinh nên cần cấm học sinh sử dụng Internet.

S

d) Trên Internet có đầy đủ những thứ chúng ta muốn mà không cần phải tìm kiếm ở bên ngoài.

S

e) Internet cung cấp môi trường làm việc trực tuyến, giải trí từ xa.

Đ

f) Kho thông tin trên Internet là khổng lồ.

Đ

g) Sử dụng Internet tuyệt đối an toàn với người sử dụng.

S

h) Người sử dụng Internet có thể bị nghiện internet.

Đ

Câu 11 CD3B6(H, B, H, V, B) Xác định các phát biểu sau đúng hay sai?

Đ/ S

1./ WWW (World Wide Web) chính là internet

S

2./ WWW là cách tổ chức và phổ biến thông tin trên Internet

Đ

3./ Website là một tập hợp các trang web được tổ chức dưới một địa chỉ chung trên internet.

Đ

4./ Chỉ có thể tổ chức và phổ biến thông tin trên internet dưới dạng các trang web

S

5./ Mỗi Website có một địa chỉ Internet duy nhất và thường gồm nhiều trang thông tin (trang
web)

Đ

2

Câu 12 CD3B7( V, H, H, B, B, B, H ). Em hãy xác định các phát biểu sau đúng hay sai?

Đ/ S

a) Có rất nhiều máy tìm kiếm, với một từ khoá thì việc tìm kiếm ở các máy tìm kiếm khác nhau sẽ
cho kết quả khác nhau.

Đ

b) Chỉ có máy tìm kiếm Google.

S

c) Mọi thông tin tìm kiếm trên Internet đều chính xác và đáng tin cậy.

S

d) Khi tìm kiếm trên Google, cùng một từ khoá nhưng nếu chúng ta chọn dạng thể hiện khác nhau
(tin tức, hình ảnh, video) sẽ cho kết quả khác nhau.

Đ

e) Với máy tìm kiếm, chúng ta không thể tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp.

S

f) Từ khoá tìm kiếm rất quan trọng, lựa chọn đúng từ khoá sẽ cho kết quả tìm kiếm nhanh và chính
xác hơn.

Đ

g) Bạn có thể sử dụng thông tin tìm kiếm được mà không cần trích dẫn hay xin phép.

S

Câu 13 CD3B7( V, H, B, H ). Em hãy xác định các phát biểu sau đúng hay sai?

Đ/ S

1) Em tìm kiếm thông tin trên Internet cho việc tìm kiếm nhanh chóng và chính xác hơn.

S

2) Kết quả tìm kiếm là danh sách liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khoá đó.

Đ

3) Đặt từ khoá trong dấu ngoặc kép để thu hẹp phạm vi tìm kiếm.

Đ

4) Chọn từ khoá phù hợp sẽ giúp cho máy tìm kiếm.

S

Câu 14 CD3B8 ( B, H, B, B, B, V, H ). Xác định các phát biểu sau đúng hay sai
1.Thư điện tử là dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên mạng máy tính thông qua các hộp thư điện tử
2.Sử dụng thư điện tử chúng ta chỉ có thể gởi nội dung văn bản.
3.Thư truyền thống có nhiều ưu điểm hơn thư điện tử như: chi phí thấp, vận chuyển nhanh, gửi được
nhiều nội dung khác nhau.
4.Khi sử dụng thư điện tử, hệ thống vận chuyển chính là mạng máy tính.
5.Dịch vụ thư điện tử là hệ thống hỗ trợ người dùng soạn thảo, gửi, nhận, đọc, in, xóa hay lưu trữ các
thư điện tử bằng máy tính.
6.Có thể mở tài khoản thư điện tử với nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử miễn phí trên Internet như
Yahoo, Google, …
7.Mặc dù thư điện tử có nhiều ưu điểm như chi phí thấp, thời gian chuyển gần như tức thời, có thể
gửi kèm tệp nhưng không thể gửi thư đồng thời cho nhiều người nhận…

Đ/ S
Đ
S

Câu 15 CD3B8 (B, B, B, H, H, V, V, H ). Các phát biểu về thư điện tử sau đúng hay sai?

Đ)/ S

S
Đ
Đ
Đ
S

a) Luôn đọc lại thư điện tử trước khi gửi đi.

 Đ

b) Cần đăng xuất ra khỏi hộp thư điện tử sau khi sử dụng xong.

 Đ

c) Thư điện tử có dòng tiêu đề mà thư tay không có.

 Đ

d) Thời gian gửi thư điện tử rất ngắn gần như ngay lập tức.

 Đ

e) Thư điện tử không thể gửi cho nhiều người cùng lúc.

 S

f) Cần mở tất cả các tệp đính kèm được gửi cho bạn.

 S

3

g) Hộp thư của bạn tuyệt đối riêng tư, không ai có thể xâm phạm được.

 S

h) Chỉ mở tệp đính kèm từ những người bạn biết và tin tưởng.

 Đ

I/ Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm) Chọn phương án đúng

Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng
Câu hỏi:

Câu 1 CD2B5H. Internet là mạng:
A./ Kết nối 2 máy tính với nhau
B./ Kết nối các máy tính trong một nước
C./ Kết nối nhiều mạng máy tính trên phạm vi toàn cầu D./ Kết nối các máy tính trong một thành phố
Câu 2 CD2B5B. Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi
A. Người quản trị mạng máy tính.
B. Người quản trị mạng xã hội.
C. Nhà cung cấp dịch vụ Internet.
D. Một máy tính khác.
Câu 3 CD2B5B. Phát biểu nào không đúng khi nói về Internet?
A. Một mạng kết nối các hệ thống máy tính và các thiết bị với nhau giúp người sử dụng có thể xem, tìm
kiếm, chia sẻ và trao đổi thông tin,...
B. Một mạng công cộng không thuộc sở hữu hay do bất kì một tổ chức hoặc cá nhân nào điều hành.
C. Một mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới.
D. Một mạng kết nối các máy tính với nhau được tổ chức và giám sát bởi một cơ quan quản lí.
Câu 4 CD2B5B. Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?
A. Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.
B. Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú
C. Không thuộc quyền sở hữu của ai.
D. Thông tin chính xác tuyệt đối.
Câu 5 CD2B5B. Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?
A. Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.
B. Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khoá học trực tuyến.
C. Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.
D. Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.
Câu 6 CD3B6B. Trang siêu văn bản là:
A. Trang văn bản thông thường không chứa liên kết.
B. Trang văn bản đặc biệt tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau và chứa các liên kết.
C. Trang văn bản đặc biệt tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau không chứa liên kết.
D. Đáp án khác.
Câu 7 CD3B6B. Thông tin trên internet được tổ chức thế nào?
A. Tương tự như thông tin trong cuốn sách
B. Thành từng văn bản rời rạc
C. Thành các trang siêu văn bản kết nối với nhau bởi các liên kết
D. Một cách tùy ý
Câu 8 CD3B6B. Chọn phương án ghép sai? Khi truy cập Internet chúng ta có thể:
A. Hoc tập qua mạng.
B. Xem phim 4D trực tuyến.
C. Chơi các trò chơi giải trí trên mạng D. Xem các danh lam thắng cảnh nổi tiếng trên thế giới
Câu 9 CD3B6B. Siêu văn bản (hypertext) là:
A. Loại văn bản chỉ hiển thị được trong trình duyệt
B. Nội dung tích hợp được nhiều dạng dữ liệu khác nhau như văn bản, hình ảnh, âm thanh, video, … và các
siêu liên kết
C. Nội dung tích hợp nhiều dạng dữ liệu như văn bản, hình ảnh, âm thanh
D. Loại văn bản giống như trong sách giáo khoa
Câu 10 CD3B6B. Phần mềm nào dưới đây không phải là trình duyệt Web?
A. Cốc cốc
B. Mozilla Firefox
C. Windows Explorer.
D. Google Chrome
Câu 11 CD3B6B. World Wide Web là gì?
A. Một trò chơi máy tính.
B. Một phần mềm máy tính.
C. Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang
web được liên kết với nhau.
D. Tên khác của Internet.
Câu 12 CD3B6B. Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?
A. Trình duyệt web.
B. Địa chỉ web.
C. Website.
D. Công cụ tìm kiếm.
Câu 13 CD3B6V. Khi di chuyển vào liên kết, con trỏ chuột thường chuyển thành hình gì?

4

Đáp án:
C
C
D

D
C

B

C
B
B

C
C

A
C

A. Ngôi nhà
B. Mũi tên
C. Bàn tay
D. Một đáp án khác
Câu 14 CD3B6B. Hoạt động di chuyển theo các liên kết được gọi là gì?
A. Duyệt web
B. Truy cập
C. Trình duyệt
D. Liên kết
Câu 15 CD3B6B. Trình duyệt web nào được sử dụng nhiều nhất trên thế giới hiện nay:
A. Safari
B. Coccoc
C. Google chrome
D. Mozilla Firefox
Câu 16 CD3B6H. Đâu là địa chỉ trang chủ của Website Bách khoa toàn thư mở Tiếng Việt:
A. http://tratu.soha.vn
B. http://vi.wikipedia.org
C. https://hanhtrangso.nxbgd.vn
D. https://translate.google.com
Câu 17 CD3B6B. Phát biểu nào sau đây là đúng về WWW và thư viện?
A. Cả hai đều có một thủ thư hoặc chuyên gia chuyên nghiệp luôn túc trực để trả lời các câu hỏi của độc giả.
B. Cả hai đều cung cấp tin tức và thông tin cập nhật từng phút.
C. Cả hai đều đóng cửa sau giờ hành chính.
D. Cả hai đều tạo môi trường cho người sử dụng có thể đọc được sách báo và tạp chí.
Câu 18 CD3B6H. WWW là tên viết tắt của cụm từ nào dưới đây:
A. World Web wide B. Web world Wide
C. Wide world Web D. World Wide Web
Câu 19 CD3B7H. Sử dụng máy tìm kiếm em sẽ nhận kết quả là gì?
A.Danh sách các liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khóa.
B. Nội dung thông tin cần tìm trên một trang web.
C. Danh sách địa chỉ các trang web có chứa thông tin cần tìm. D. Danh sách liên kết dạng văn bản
Câu 20 CD3B7V. Để tìm kiếm thông tin về lớp vỏ trái đất, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp
phạm vi tìm kiếm?
A. Trái Đất.
B. Lớp vỏ Trái Đất.
C. “lớp vỏ Trái Đất”.
D. “lớp vỏ” + “Trái Đất”.
Câu 21 CD3B7H. Chọn phát biểu sai?
A. Máy tìm kiếm là công cụ hỗ trợ tìm kiếm thông tin trên internet dựa trên các từ khóa theo yêu cầu của
người dùng.
B. Phần lớn các máy tìm kiếm được cung cấp trên các trang web
C. Kết quả tìm kiếm được hiển thị dưới dạng danh sách liệt kê các liên kết.
D. Máy tìm kiếm có thể tìm mọi trang web trên internet và cho kết quả đầy đủ theo yêu cầu của người dùng
Câu 22 CD3B7B. Để nhanh chóng tìm đến website quen thuộc mà không nhớ địa chỉ em nên thực hiện điều
gì?
A.Gọi điện thoại hỏi bạn địa chỉ của website.
B. Truy cập website bất kì và sử dụng các siêu liên kết để tìm website đăng tải ca khúc đó
C. Dùng máy tìm kiếm Google với từ khóa là phần tên ca khúc em còn nhớ
D. Truy cập một website bất kì và gõ tên ca khúc em còn nhớ vào ô địa chỉ.
Câu 23 CD3B7B. Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là:
A. Hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ.
B. Nhờ người khác tìm hộ.
C. Di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web
D. Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khoá.
Câu 24 CD3B7H. Máy tìm kiếm là gì?
A. Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus
B. Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn.
C. Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet.
D. Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet.
Câu 25 CD3B7B. Từ khoá là gì?
A. Là từ mô tả chiếc chìa khoá.
B. Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.
C. Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.
D. Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.
Câu 26 CD3B7B. Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?
A. Google.
B. Word.
C. Windows Explorer.
D. Excel.
Câu 27 CD3B7H. Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là:
A. Danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khoá tìm kiếm.
B. Danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chứa từ khoá tìm kiếm.
C. Danh sách trang chủ của các website có liên quan.

5

A
C
B
D

D
A

C
D

C

D

D

B

A
B

D. Nội dung của một trang web có chứa từ khoá tìm kiếm.
Câu 28 CD3B8B. Khi tạo tài khoản thư điện tử, em không cần phải khai báo gì?
A. Họ và tên
B. Ngày sinh
C. Địa chỉ nhà
D. Hộp thư của phụ huynh
Câu 29 CD3B8B. Một thư điện tử bao gồm những thành phần gì là tối thiểu?
A. Chủ đề thư; địa chỉ người gửi; Nội dung thư; tệp đính kèm.
B. Chủ đề thư; Địa chỉ người gửi; Địa chỉ người nhận; Nội dung thư
C. Địa chỉ người nhận; Nội dung thư; Tệp đính kèm.
D. Chủ đề thư; Nội dung thư; Tệp đính kèm
Câu 30 CD3B8B. Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?
A. Gửi và nhận thư nhanh chóng.
B. Ít tốn kém.
C. Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì.
D. Có thể gửi kèm tệp.
Câu 31 CD3B8B. Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử?
A. www.nxbgd.vn.
B. SUNRISE1582@yahoo.com.
C. Hoangth&hotmail.com.
D. Hoa675439@gf@gmaỉl.com.
Câu 32 CD3B8B. Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Một người có thể gửi thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử.
B. Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virus, vậy nên cần kiểm tra độ tin cậy trước khi tải về.
C. Hai người có thể có địa chỉ thư điện tử giống hệt nhau.
D. Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng lúc.
Câu 33 CD3B8B. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?
A. Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay
chưa.
B. Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính kèm theo thư, còn người gửi sẽ không mở được tệp đính
kèm khi đã gửi.
C. Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết.
D. Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa.
Câu 34 CD3B8H. Em chỉ nên mở thư điện tử được gửi đến từ
A. Những người em biết và tin tưởng.
B. Những người em không biết.
C. Các trang web ngẫu nhiên.
D. Những người có tên rõ ràng.
Câu 35 CD3B8H. Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:
1.Gõ tên đăng nhập và mật khẩu.
2. Truy cập vào trang web cung cấp dịch vụ thư điện tử.
3. Mở trình duyệt web.
4. Nháy chuột vào nút Đăng nhập hoặc Enter
A. 1-2-3-4
B. 3-2-4-1
C. 3-2-1-4
D. 3-4-2-1

6

C
B

C
B
C

D

A
C
 
Gửi ý kiến