de cuong on tap li thuyet vo co hki

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Toàn
Ngày gửi: 08h:45' 03-12-2014
Dung lượng: 32.7 KB
Số lượt tải: 263
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Toàn
Ngày gửi: 08h:45' 03-12-2014
Dung lượng: 32.7 KB
Số lượt tải: 263
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP LỚP 11
LÝ THUYẾT
Chứng minh:
N2, P, C, Si vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử:
Tính oxi hóa ( với kim loại, H2..)
N2 + Al
𝑡𝑜 AlN; N2 + Mg
𝑡0 Mg3N2; N2 + H2
𝑡0,𝑥𝑡,𝑝
NH3
P + Ca
𝑡𝑜 Ca2P3.
C + Ca
𝑡𝑜 CaC2; C + Al
𝑡𝑜 Al4C3; C + H2
𝑁𝑖 CH4
Si + Mg
𝑡𝑜 Mg2Si
Tính khử (với O2,….):
N2 + O2
𝑡𝑜 NO;
C + O2
𝑡𝑜 CO2; C + CO2
𝑡𝑜 CO;
C + HNO3đ
𝑡𝑜 CO2 + NO2 + H2O
P + O2
𝑡𝑜 P2O3; P + O2
𝑡𝑜 P2O5; P+ Cl2
𝑡𝑜 PCl3; P+ Cl2
𝑡𝑜 PCl5
Si + O2
𝑡𝑜 SiO2; Si + F2 ( SiF4; Si + NaOH + H2O ( Na2SiO3 + H2
Chứng minh NH3 có tính khử:
NH3 + O2
𝑡0 N2 + H2O
NH3 + O2
𝑡0, 𝑥𝑡 NO + H2O
NH3 + Cl2 ( N2 + HCl (NH3 bốc cháy trong khí clo tạo ra ngọn lửa có khói trắng)
NH3 + CuO (đen)
𝑡0
Cu (đỏ) + N2 + H2O
(chất rắn màu đen chuyển sang màu đỏ)
Chứng minh CO có tính khử mạnh:
CO + Cl2
𝒙𝒕 COCl2 (photgen)
CO + O2
𝒕𝒐 CO2
CO + CuO
𝒕𝟎 Cu + CO2
Chứng minh HNO3 có tính:
Axit (với bazo, oxit bazo, muối):
HNO3 + CuO ( Cu(NO3)2 + H2O
HNO3 + Na2CO3 ( NaNO3 + CO2 + H2O
HNO3 + Ca(OH)2 ( Ca(NO3)2 + H2O
Oxi hóa mạnh: (với kim loại…):
M + HNO3 ( M(NO3)n + sản phẩm khử + H2O
( M khác Au, Pt) (n: hóa trị cao nhất)
Sản phẩm khử: NO2 (Khí màu nâu đỏ); NO ( khí không màu hóa nâu ngoài không khí); N2 (khí không màu); N2O (khí không màu, khí cười); NH4NO3
Lưu ý: kim loại hóa trị III (Al, Fe, Cr) không phản ứng với HNO3 đặc, nguội)
Chứng nhinh NaHCO3 lưỡng tính:
NaHCO3 + HCl ( NaCl + H2O + CO2
NaHCO3 + NaOH ( Na2CO3 + H2O
Chứng minh Al(OH)3, Zn(OH)2 lưỡng tính:
Al(OH)3 + HCl ( AlCl3 + H2O
Al(OH)3 + NaOH ( NaAlO2 + H2O
Zn(OH)2 + HCl( ZnCl2 + H2O
Zn(OH)2 + NaOH ( Na2ZnO2 + H2O
Chứng minh: H2SO4 > H3PO4 > H2CO3 > H2SiO3
H2SO4 + Na3PO4 ( H3PO4 + Na2SO4
H3PO4 + Na2CO3 ( Na3PO4 + H2O + CO2
H2O + CO2 + Na2SiO3 ( H2SiO3 ↓trắng+ Na2CO3
Thủy tinh bị ăn mòn bởi axit Flohidric:
SiO2 + HF ( SiF4 + H2O
NaHCO3 + Ca(OH)2 ( CaCO3 + Na2CO3 + H2O
NaHCO3 + Ca(OH)2 dư ( CaCO3 + NaOH + H2O
NÊU HIỆN TƯỢNG:
Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong (Ca(OH)2) hoặc Ba(OH)2:
Ptpư : CO2 + Ca(OH)2 ( CaCO3↓ + H2O
CaCO3 + CO2 + H2O ( Ca(HCO3)2
Hiện tượng: xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan dần ra.
Dẫn khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư hoặc Ba(OH)2 dư:
Ptpư : CO2 + Ca(OH)2 ( CaCO3↓ + H2O
Hiện tượng: xuất hiện kết tủa trắng.
Dẫn từ từ khí NH3 đến dư vào dung dịch muối nhôm:
Ptpu: NH3 + H2O + AlCl3 ( Al(OH)3 + NH4Cl
Hiện tượng: xuất hiện kết tủa trắng:
Dẫn từ từ khí NH3 đến dư vào dung dịch muối đồng, kẽm, bạc:
Hiện tượng: xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt.
Ptpu: NH3 + H2O + CuCl2( Cu(OH)2xanh lơ) + NH4Cl
Cu(OH)2 + 4NH3 ( [Cu(NH3)4](OH)2 (dd xanh thẫm)
Cho từ từ đến dư dung dịch bazo vào muối nhôm, kẽm:
NaOH + ZnCl2 ( Zn(OH)2 + NaCl
Zn(OH)2 + NaOH ( Na2ZnO2 + H2O
Hoặc: NaOH + AlCl3 ( Al(OH)3 + NaCl
Al(OH)3 + NaOH ( NaAlO2 + H2O
Hiện tượng: xuất hiện kết tủa, sau
LÝ THUYẾT
Chứng minh:
N2, P, C, Si vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử:
Tính oxi hóa ( với kim loại, H2..)
N2 + Al
𝑡𝑜 AlN; N2 + Mg
𝑡0 Mg3N2; N2 + H2
𝑡0,𝑥𝑡,𝑝
NH3
P + Ca
𝑡𝑜 Ca2P3.
C + Ca
𝑡𝑜 CaC2; C + Al
𝑡𝑜 Al4C3; C + H2
𝑁𝑖 CH4
Si + Mg
𝑡𝑜 Mg2Si
Tính khử (với O2,….):
N2 + O2
𝑡𝑜 NO;
C + O2
𝑡𝑜 CO2; C + CO2
𝑡𝑜 CO;
C + HNO3đ
𝑡𝑜 CO2 + NO2 + H2O
P + O2
𝑡𝑜 P2O3; P + O2
𝑡𝑜 P2O5; P+ Cl2
𝑡𝑜 PCl3; P+ Cl2
𝑡𝑜 PCl5
Si + O2
𝑡𝑜 SiO2; Si + F2 ( SiF4; Si + NaOH + H2O ( Na2SiO3 + H2
Chứng minh NH3 có tính khử:
NH3 + O2
𝑡0 N2 + H2O
NH3 + O2
𝑡0, 𝑥𝑡 NO + H2O
NH3 + Cl2 ( N2 + HCl (NH3 bốc cháy trong khí clo tạo ra ngọn lửa có khói trắng)
NH3 + CuO (đen)
𝑡0
Cu (đỏ) + N2 + H2O
(chất rắn màu đen chuyển sang màu đỏ)
Chứng minh CO có tính khử mạnh:
CO + Cl2
𝒙𝒕 COCl2 (photgen)
CO + O2
𝒕𝒐 CO2
CO + CuO
𝒕𝟎 Cu + CO2
Chứng minh HNO3 có tính:
Axit (với bazo, oxit bazo, muối):
HNO3 + CuO ( Cu(NO3)2 + H2O
HNO3 + Na2CO3 ( NaNO3 + CO2 + H2O
HNO3 + Ca(OH)2 ( Ca(NO3)2 + H2O
Oxi hóa mạnh: (với kim loại…):
M + HNO3 ( M(NO3)n + sản phẩm khử + H2O
( M khác Au, Pt) (n: hóa trị cao nhất)
Sản phẩm khử: NO2 (Khí màu nâu đỏ); NO ( khí không màu hóa nâu ngoài không khí); N2 (khí không màu); N2O (khí không màu, khí cười); NH4NO3
Lưu ý: kim loại hóa trị III (Al, Fe, Cr) không phản ứng với HNO3 đặc, nguội)
Chứng nhinh NaHCO3 lưỡng tính:
NaHCO3 + HCl ( NaCl + H2O + CO2
NaHCO3 + NaOH ( Na2CO3 + H2O
Chứng minh Al(OH)3, Zn(OH)2 lưỡng tính:
Al(OH)3 + HCl ( AlCl3 + H2O
Al(OH)3 + NaOH ( NaAlO2 + H2O
Zn(OH)2 + HCl( ZnCl2 + H2O
Zn(OH)2 + NaOH ( Na2ZnO2 + H2O
Chứng minh: H2SO4 > H3PO4 > H2CO3 > H2SiO3
H2SO4 + Na3PO4 ( H3PO4 + Na2SO4
H3PO4 + Na2CO3 ( Na3PO4 + H2O + CO2
H2O + CO2 + Na2SiO3 ( H2SiO3 ↓trắng+ Na2CO3
Thủy tinh bị ăn mòn bởi axit Flohidric:
SiO2 + HF ( SiF4 + H2O
NaHCO3 + Ca(OH)2 ( CaCO3 + Na2CO3 + H2O
NaHCO3 + Ca(OH)2 dư ( CaCO3 + NaOH + H2O
NÊU HIỆN TƯỢNG:
Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong (Ca(OH)2) hoặc Ba(OH)2:
Ptpư : CO2 + Ca(OH)2 ( CaCO3↓ + H2O
CaCO3 + CO2 + H2O ( Ca(HCO3)2
Hiện tượng: xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan dần ra.
Dẫn khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư hoặc Ba(OH)2 dư:
Ptpư : CO2 + Ca(OH)2 ( CaCO3↓ + H2O
Hiện tượng: xuất hiện kết tủa trắng.
Dẫn từ từ khí NH3 đến dư vào dung dịch muối nhôm:
Ptpu: NH3 + H2O + AlCl3 ( Al(OH)3 + NH4Cl
Hiện tượng: xuất hiện kết tủa trắng:
Dẫn từ từ khí NH3 đến dư vào dung dịch muối đồng, kẽm, bạc:
Hiện tượng: xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt.
Ptpu: NH3 + H2O + CuCl2( Cu(OH)2xanh lơ) + NH4Cl
Cu(OH)2 + 4NH3 ( [Cu(NH3)4](OH)2 (dd xanh thẫm)
Cho từ từ đến dư dung dịch bazo vào muối nhôm, kẽm:
NaOH + ZnCl2 ( Zn(OH)2 + NaCl
Zn(OH)2 + NaOH ( Na2ZnO2 + H2O
Hoặc: NaOH + AlCl3 ( Al(OH)3 + NaCl
Al(OH)3 + NaOH ( NaAlO2 + H2O
Hiện tượng: xuất hiện kết tủa, sau
 








Các ý kiến mới nhất