Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn tập Toán cuối kỳ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Hằng
Ngày gửi: 09h:18' 29-12-2025
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Hằng
Ngày gửi: 09h:18' 29-12-2025
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 – TOÁN LỚP 1 (sách mới)
SỐ HỌC
MỨC 1: Nhận biết:
Khoanh tròn vào số thích hợp
Đếm và khoanh tròn vào 10 bông hoa ở mỗi hình
Số?
Vẽ số chấm tròn cho phù hợp:
9
5
10
3
Số?
6
8
7
9
3
5
1
3
Tính:
2+5=
1+7=
5+4=
8+1=
9+1=
10 + 0 =
4+5=
3+6=
5+3=
3+3=
4+4=
7+2=
6+4=
0+ 7=
6+2=
3+4=
8+2=
6+1=
8+0=
5+5=
2+3=
3+7=
4+2=
3+5=
2+2=
5+2=
4+3=
5+2=
9–5=
6–4=
7–0=
5–1=
9–3=
6–2=
4 – 4=
10 – 6 =
6–1=
7–3=
10 – 5 =
6–6=
Tính:
10 – 3 =
7– 4=
8–6=
6–3=
9–4=
8–2=
5–2=
8–5=
9 - 2=
10 – 0 =
6–4=
5–3=
7–5 =
10 – 4 =
4–3=
7–2=
8–8=
9–5=
Điền dấu >, <, =
3 ..... 6
7 ...... 5
4......0
10 ...... 0
9 ..... 6
7 .... 9
3 ..... 3
4 ..... 8
9...... 3
7 ......4
6 ..... 0
5.... 4
6 ..... 3
10.... 9
9..... 6
5 .... 5
4......6
0 .... 10
8..... 2
1..... 10
7 .... 7
6.... 5
9..... 8
10.... 4
9.... 5
4.... 4
2 ... 0
9 .... 5
7 .... 10
8.... 5
3 .... 7
0 .... 1
Đếm và nối với số thích hợp
MỨC 2: THÔNG HIỂU
Bài 1:Tính:
8–3–2=
9–5+4=
7+3–0=
4+2+1=
3+4–2=
6+2+2=
5–5+3=
4+6–6=
6 .... 8
6..... 9
8 ...... 3
Bài 2:Nối phép tính với kết quả đúng:
Bài 3: Tính
5+3–4=
9–4–3=
6–3+1=
9+0–6=
10 + 0 – 5 =
8–4+3=
7–4–3=
3+2+4=
Bài 4: Nối
3+6
6
6-3
4–3+ 5
3-0
9
6+0
3
4 +5-0
Bài 5:Viết các số 6, 4, 1, 9 theo thứ tự
a) Từ bé đến lớn:............................................................................
b) Từ lớn đến bé:............................................................................
Bài 6:Viết các số 5, 3, 9, 8 theo thứ tự
a)Từ bé đến lớn:............................................................................
b) Từ lớn đến bé:............................................................................
Bài 7:Viết các số 7, 10, 1, 5 theo thứ tự
a)Từ bé đến lớn:............................................................................
b) Từ lớn đến bé:............................................................................
Bài 8:Viết các số 2, 8, 3, 6 theo thứ tự
a)Từ bé đến lớn:............................................................................
b) Từ lớn đến bé:............................................................................
Bài 9: Viết các số 5,2 , 6, 9 theo thứ tự
a)Từ bé đến lớn:............................................................................
b) Từ lớn đến bé:............................................................................
Bài 10:Viết các số 7, 0, 10, 3 theo thứ tự
a)Từ bé đến lớn:............................................................................
b) Từ lớn đến bé:..............................................................................
Bài 11: Viết các số 10, 4, 6, 9 theo thứ tự
a)Từ bé đến lớn:............................................................................
b) Từ lớn đến bé:...........................................................................
MỨC 3: VẬN DỤNG
Bài1/Viết dấu +, - vào mỗi hình tròn để có các phép tính đúng:
5
1 =6
9
1=8
3
1=4
6
3=9
6
2=4
5
1=4
3
1=2
8
4=4
3
3=6
3
2=5
8
2
2=0
4
6 = 10
5
5=0
4
3=1
Bài 2: >, <, =?
5 …… 4 + 2
10 - 4……..6
8…….5 + 5
9 - 5 …….. 8
Bài 3: >, <, =?
7 …… 4 + 3
10 - 7……..6
6
1=7
2=8
10…….5 + 5
8 - 5 …….. 3 +4
Bài 4: >, <, =?
5 + 0 …… 4 + 2
10 - 4……..3 + 3
8 - 1…….5 + 5
9 - 2 …….. 4 + 1
Bài 5: Viết số thích hợp vào ô trống:
4+
=7
3+
=8
8+
=10
4+
=9
Bài 6: Viết số thích hợp vào ô trống:
10 -
=2
9+
=10
6+
=8
8-
=3
Bài 7:Viết số thích hợp vào ô trống:
6-
=3
10-
=4
7+
=10
4+
=9
Bài 8:Viết số thích hợp vào ô trống:
10-
=5
6+
=6
4+
5-
=8
=3
II/ HÌNH HỌC
Mức 1: Nhận biết
Bài 1/.Hình vuông có:
a.1
b.3
c. 4
d.2
Bài 2/. Hình tròn có:
a.1
b.3
c. 4
d.2
Bài 3/. Hình vuông có:
a.1
b.2
c. 3
d.4
4/ Hình vuông có :
a. 4
b .5
c. 3
d. 2
Mức 2: Thông hiểu
Bài 1/ Tô màu xanh vào hình tròn, đỏ vào hình tam giác, vàng vào hình vuông:
Bài 2:Tô màu: Hình vuông tô màu đỏ, hình tròn tô màu xanh, hình tam giác tô màu vàng, hình
chữ nhật tô màu tím.
Bài 3: Nhìn hình vẽ điền số thích hợp:
- .Có ….hình vuông .
- Có …hình tam giác .
Bài 4/ Có . . . hình vuông
Có ……hình chữ nhật
Bài 5/ Hình bên:
- Có ............. hình vuông
- Có ............... hình tròn
Bài 6/ Số hình tam giác là………
Bài 7/ Có . . . hình vuông
Mức 3 :Vận dụng
Bài 1:Hình bên có:
Hình vuông
Hình tròn
Hình tam giác
Hình chữ nhật
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 2: Hình bên có:
….khối hình lập phương
…..khối hộp chữ nhật
Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Hình bên có:
….hình tròn.
…..hình chữ nhật.
…..hình vuông.
…..hình tam giác.
III/ TOÁN LỜI VĂN
Bài 1/ Nhìn hình vẽ viết phép tính:
Bài 2/ Nhìn hình vẽ viết phép tính:
và
Bài 3/ Nhìn hình vẽ viết phép tính:
Bài 4/ Nhìn hình vẽ viết phép tính:
Bài 5/ Viết phép tính thích hợp:
Bài 6: Viết phép tính thích hợp
Bài 7: Viết phép tính thích hợp
?
Bài 8: Viết phép tính thích hợp
Bài 9: Viết phép tính thích hợp
SỐ HỌC
MỨC 1: Nhận biết:
Khoanh tròn vào số thích hợp
Đếm và khoanh tròn vào 10 bông hoa ở mỗi hình
Số?
Vẽ số chấm tròn cho phù hợp:
9
5
10
3
Số?
6
8
7
9
3
5
1
3
Tính:
2+5=
1+7=
5+4=
8+1=
9+1=
10 + 0 =
4+5=
3+6=
5+3=
3+3=
4+4=
7+2=
6+4=
0+ 7=
6+2=
3+4=
8+2=
6+1=
8+0=
5+5=
2+3=
3+7=
4+2=
3+5=
2+2=
5+2=
4+3=
5+2=
9–5=
6–4=
7–0=
5–1=
9–3=
6–2=
4 – 4=
10 – 6 =
6–1=
7–3=
10 – 5 =
6–6=
Tính:
10 – 3 =
7– 4=
8–6=
6–3=
9–4=
8–2=
5–2=
8–5=
9 - 2=
10 – 0 =
6–4=
5–3=
7–5 =
10 – 4 =
4–3=
7–2=
8–8=
9–5=
Điền dấu >, <, =
3 ..... 6
7 ...... 5
4......0
10 ...... 0
9 ..... 6
7 .... 9
3 ..... 3
4 ..... 8
9...... 3
7 ......4
6 ..... 0
5.... 4
6 ..... 3
10.... 9
9..... 6
5 .... 5
4......6
0 .... 10
8..... 2
1..... 10
7 .... 7
6.... 5
9..... 8
10.... 4
9.... 5
4.... 4
2 ... 0
9 .... 5
7 .... 10
8.... 5
3 .... 7
0 .... 1
Đếm và nối với số thích hợp
MỨC 2: THÔNG HIỂU
Bài 1:Tính:
8–3–2=
9–5+4=
7+3–0=
4+2+1=
3+4–2=
6+2+2=
5–5+3=
4+6–6=
6 .... 8
6..... 9
8 ...... 3
Bài 2:Nối phép tính với kết quả đúng:
Bài 3: Tính
5+3–4=
9–4–3=
6–3+1=
9+0–6=
10 + 0 – 5 =
8–4+3=
7–4–3=
3+2+4=
Bài 4: Nối
3+6
6
6-3
4–3+ 5
3-0
9
6+0
3
4 +5-0
Bài 5:Viết các số 6, 4, 1, 9 theo thứ tự
a) Từ bé đến lớn:............................................................................
b) Từ lớn đến bé:............................................................................
Bài 6:Viết các số 5, 3, 9, 8 theo thứ tự
a)Từ bé đến lớn:............................................................................
b) Từ lớn đến bé:............................................................................
Bài 7:Viết các số 7, 10, 1, 5 theo thứ tự
a)Từ bé đến lớn:............................................................................
b) Từ lớn đến bé:............................................................................
Bài 8:Viết các số 2, 8, 3, 6 theo thứ tự
a)Từ bé đến lớn:............................................................................
b) Từ lớn đến bé:............................................................................
Bài 9: Viết các số 5,2 , 6, 9 theo thứ tự
a)Từ bé đến lớn:............................................................................
b) Từ lớn đến bé:............................................................................
Bài 10:Viết các số 7, 0, 10, 3 theo thứ tự
a)Từ bé đến lớn:............................................................................
b) Từ lớn đến bé:..............................................................................
Bài 11: Viết các số 10, 4, 6, 9 theo thứ tự
a)Từ bé đến lớn:............................................................................
b) Từ lớn đến bé:...........................................................................
MỨC 3: VẬN DỤNG
Bài1/Viết dấu +, - vào mỗi hình tròn để có các phép tính đúng:
5
1 =6
9
1=8
3
1=4
6
3=9
6
2=4
5
1=4
3
1=2
8
4=4
3
3=6
3
2=5
8
2
2=0
4
6 = 10
5
5=0
4
3=1
Bài 2: >, <, =?
5 …… 4 + 2
10 - 4……..6
8…….5 + 5
9 - 5 …….. 8
Bài 3: >, <, =?
7 …… 4 + 3
10 - 7……..6
6
1=7
2=8
10…….5 + 5
8 - 5 …….. 3 +4
Bài 4: >, <, =?
5 + 0 …… 4 + 2
10 - 4……..3 + 3
8 - 1…….5 + 5
9 - 2 …….. 4 + 1
Bài 5: Viết số thích hợp vào ô trống:
4+
=7
3+
=8
8+
=10
4+
=9
Bài 6: Viết số thích hợp vào ô trống:
10 -
=2
9+
=10
6+
=8
8-
=3
Bài 7:Viết số thích hợp vào ô trống:
6-
=3
10-
=4
7+
=10
4+
=9
Bài 8:Viết số thích hợp vào ô trống:
10-
=5
6+
=6
4+
5-
=8
=3
II/ HÌNH HỌC
Mức 1: Nhận biết
Bài 1/.Hình vuông có:
a.1
b.3
c. 4
d.2
Bài 2/. Hình tròn có:
a.1
b.3
c. 4
d.2
Bài 3/. Hình vuông có:
a.1
b.2
c. 3
d.4
4/ Hình vuông có :
a. 4
b .5
c. 3
d. 2
Mức 2: Thông hiểu
Bài 1/ Tô màu xanh vào hình tròn, đỏ vào hình tam giác, vàng vào hình vuông:
Bài 2:Tô màu: Hình vuông tô màu đỏ, hình tròn tô màu xanh, hình tam giác tô màu vàng, hình
chữ nhật tô màu tím.
Bài 3: Nhìn hình vẽ điền số thích hợp:
- .Có ….hình vuông .
- Có …hình tam giác .
Bài 4/ Có . . . hình vuông
Có ……hình chữ nhật
Bài 5/ Hình bên:
- Có ............. hình vuông
- Có ............... hình tròn
Bài 6/ Số hình tam giác là………
Bài 7/ Có . . . hình vuông
Mức 3 :Vận dụng
Bài 1:Hình bên có:
Hình vuông
Hình tròn
Hình tam giác
Hình chữ nhật
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 2: Hình bên có:
….khối hình lập phương
…..khối hộp chữ nhật
Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Hình bên có:
….hình tròn.
…..hình chữ nhật.
…..hình vuông.
…..hình tam giác.
III/ TOÁN LỜI VĂN
Bài 1/ Nhìn hình vẽ viết phép tính:
Bài 2/ Nhìn hình vẽ viết phép tính:
và
Bài 3/ Nhìn hình vẽ viết phép tính:
Bài 4/ Nhìn hình vẽ viết phép tính:
Bài 5/ Viết phép tính thích hợp:
Bài 6: Viết phép tính thích hợp
Bài 7: Viết phép tính thích hợp
?
Bài 8: Viết phép tính thích hợp
Bài 9: Viết phép tính thích hợp
 









Các ý kiến mới nhất