Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn tập Toán cuối kỳ 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàm Thị Hằng
Ngày gửi: 09h:18' 29-12-2025
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 – TOÁN LỚP 1 (sách mới)
SỐ HỌC
MỨC 1: Nhận biết:

Khoanh tròn vào số thích hợp

Đếm và khoanh tròn vào 10 bông hoa ở mỗi hình

Số?

Vẽ số chấm tròn cho phù hợp:

9

5

10

3

Số?
6

8

7

9

3

5

1

3

Tính:
2+5=

1+7=

5+4=

8+1=

9+1=

10 + 0 =

4+5=

3+6=

5+3=

3+3=

4+4=

7+2=

6+4=

0+ 7=

6+2=

3+4=

8+2=

6+1=

8+0=

5+5=

2+3=

3+7=

4+2=

3+5=

2+2=

5+2=

4+3=

5+2=

9–5=

6–4=

7–0=

5–1=

9–3=

6–2=

4 – 4=

10 – 6 =

6–1=

7–3=

10 – 5 =

6–6=

Tính:
10 – 3 =
7– 4=
8–6=

6–3=
9–4=

8–2=
5–2=

8–5=

9 - 2=

10 – 0 =

6–4=

5–3=

7–5 =

10 – 4 =

4–3=

7–2=

8–8=

9–5=

Điền dấu >, <, =
3 ..... 6

7 ...... 5

4......0

10 ...... 0

9 ..... 6

7 .... 9

3 ..... 3

4 ..... 8

9...... 3

7 ......4

6 ..... 0

5.... 4

6 ..... 3

10.... 9

9..... 6

5 .... 5

4......6

0 .... 10

8..... 2

1..... 10

7 .... 7

6.... 5

9..... 8

10.... 4

9.... 5

4.... 4

2 ... 0

9 .... 5

7 .... 10

8.... 5

3 .... 7

0 .... 1

Đếm và nối với số thích hợp

MỨC 2: THÔNG HIỂU
Bài 1:Tính:
8–3–2=

9–5+4=

7+3–0=

4+2+1=

3+4–2=

6+2+2=

5–5+3=
4+6–6=

6 .... 8
6..... 9
8 ...... 3

Bài 2:Nối phép tính với kết quả đúng:

Bài 3: Tính
5+3–4=

9–4–3=

6–3+1=

9+0–6=

10 + 0 – 5 =

8–4+3=

7–4–3=

3+2+4=

Bài 4: Nối
3+6

6

6-3

4–3+ 5

3-0

9
6+0

3
4 +5-0

Bài 5:Viết các số 6, 4, 1, 9 theo thứ tự
a) Từ bé đến lớn:............................................................................
b) Từ lớn đến bé:............................................................................
Bài 6:Viết các số 5, 3, 9, 8 theo thứ tự
a)Từ bé đến lớn:............................................................................
b) Từ lớn đến bé:............................................................................
Bài 7:Viết các số 7, 10, 1, 5 theo thứ tự

a)Từ bé đến lớn:............................................................................
b) Từ lớn đến bé:............................................................................
Bài 8:Viết các số 2, 8, 3, 6 theo thứ tự
a)Từ bé đến lớn:............................................................................
b) Từ lớn đến bé:............................................................................
Bài 9: Viết các số 5,2 , 6, 9 theo thứ tự
a)Từ bé đến lớn:............................................................................
b) Từ lớn đến bé:............................................................................
Bài 10:Viết các số 7, 0, 10, 3 theo thứ tự
a)Từ bé đến lớn:............................................................................
b) Từ lớn đến bé:..............................................................................
Bài 11: Viết các số 10, 4, 6, 9 theo thứ tự
a)Từ bé đến lớn:............................................................................
b) Từ lớn đến bé:...........................................................................
MỨC 3: VẬN DỤNG
Bài1/Viết dấu +, - vào mỗi hình tròn để có các phép tính đúng:
5

1 =6

9

1=8

3

1=4

6

3=9

6

2=4

5

1=4

3

1=2

8

4=4

3

3=6

3

2=5

8

2

2=0

4

6 = 10

5

5=0

4

3=1

Bài 2: >, <, =?
5 …… 4 + 2

10 - 4……..6

8…….5 + 5

9 - 5 …….. 8

Bài 3: >, <, =?
7 …… 4 + 3

10 - 7……..6

6

1=7
2=8

10…….5 + 5

8 - 5 …….. 3 +4

Bài 4: >, <, =?
5 + 0 …… 4 + 2

10 - 4……..3 + 3

8 - 1…….5 + 5

9 - 2 …….. 4 + 1

Bài 5: Viết số thích hợp vào ô trống:
4+

=7

3+

=8

8+

=10

4+

=9

Bài 6: Viết số thích hợp vào ô trống:
10 -

=2

9+

=10

6+

=8

8-

=3

Bài 7:Viết số thích hợp vào ô trống:
6-

=3

10-

=4

7+

=10

4+

=9

Bài 8:Viết số thích hợp vào ô trống:
10-

=5

6+

=6

4+

5-

=8

=3

II/ HÌNH HỌC
Mức 1: Nhận biết
Bài 1/.Hình vuông có:

a.1

b.3

c. 4

d.2

Bài 2/. Hình tròn có:

a.1

b.3

c. 4

d.2

Bài 3/. Hình vuông có:

a.1

b.2

c. 3

d.4

4/ Hình vuông có :

a. 4

b .5

c. 3

d. 2

Mức 2: Thông hiểu
Bài 1/ Tô màu xanh vào hình tròn, đỏ vào hình tam giác, vàng vào hình vuông:

Bài 2:Tô màu: Hình vuông tô màu đỏ, hình tròn tô màu xanh, hình tam giác tô màu vàng, hình
chữ nhật tô màu tím.

Bài 3: Nhìn hình vẽ điền số thích hợp:

- .Có ….hình vuông .
- Có …hình tam giác .
Bài 4/ Có . . . hình vuông
Có ……hình chữ nhật

Bài 5/ Hình bên:
- Có ............. hình vuông
- Có ............... hình tròn

Bài 6/ Số hình tam giác là………

Bài 7/ Có . . . hình vuông

Mức 3 :Vận dụng

Bài 1:Hình bên có:
Hình vuông
Hình tròn
Hình tam giác
Hình chữ nhật

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Bài 2: Hình bên có:
….khối hình lập phương
…..khối hộp chữ nhật

Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Hình bên có:
….hình tròn.
…..hình chữ nhật.
…..hình vuông.
…..hình tam giác.

III/ TOÁN LỜI VĂN
Bài 1/ Nhìn hình vẽ viết phép tính:

Bài 2/ Nhìn hình vẽ viết phép tính:



Bài 3/ Nhìn hình vẽ viết phép tính:

Bài 4/ Nhìn hình vẽ viết phép tính:

Bài 5/ Viết phép tính thích hợp:

Bài 6: Viết phép tính thích hợp

Bài 7: Viết phép tính thích hợp

?

Bài 8: Viết phép tính thích hợp

Bài 9: Viết phép tính thích hợp
 
Gửi ý kiến