Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: coppy
Người gửi: nguyễn viết huy
Ngày gửi: 21h:32' 05-04-2018
Dung lượng: 4.7 KB
Số lượt tải: 126
Số lượt thích: 0 người

CHUYÊN ĐỀ: NGỮ ÂM
BÀI GIẢNG: ÂM CÂM
STT
ÂM CÂM
Ví dụ

1
m + b b + t
climb, dumb, limb [cành cây to], comb, tomb, thumb, plumber boubt [sự nghi ngờ], debt [nợ nần], subtle [khôn khéo]

2
c + k, q s + c
snack, dock [bến tàu], back, check, acknowledge [công nhận], acquire [đạt được], acquaintance [sự quen biết, người quen] scene, muscle, science, scissors, fascinate, scenario [viễn cảnh]
Ngoại lê: sceptic [người hay hoài nghi]
“c” phát âm là /k/

3
d [đứng liền với âm n] d + ge
handsome, Wednesday, handkerchief [khăn tay], sandwich pledge [hứa, cam kết], bridge, hedge [hàng rào]

4
g +n
champagne, campaign, foreign, sign, design, align
Ngoại lệ: magnet [nam châm], signature “g” vẫn phát âm là /g/

5
w + h
what, when, where, whether, why
hour /[r]/, honest //, exhaust /:st/, exhibit, honour
/[r]/, heir /[r]/
choir, chorus, echo, rhythm //
“ch” phát âm là /k/

6
i,u + gh


7
k + n
know, knee, kneel, knife, knock, knowledge, knot [điểm nút], knob [quả đấm tay cầm]

8
a + l + f, k , m l + d
half, could, talk, walk, calm, would, should, could, calf [con bê], salmon [cá hồi], yolk [lòng đỏ trứng], chalk, balm [dầu cù là],
Ngoại lệ: sold, hold, bulk
“l” ở đây vẫn phát âm là /l/

9
m + n
autumn, condemn [lên án], column, solemn [trịnh trọng], hymn [bài thánh ca]

10
p
receipt [biên lai], psychology [tâm lý], pneumonia [viêm phổi], psychiatrist [bác sỹ tâm thần học]

11
s
island, isle [hòn đảo nhỏ]

12
t
listen, castle, Christmas, fasten, often, whistle [huýt sáo], bustle
[sự hối hả], hustle [sự nhộn nhịp, chen lấn], ballet
gourmet [người sành ăn], rapport [quan hệ tốt], mortgage [thế chấp]

13
w + r
wreck, wrap, write, wrong, wrestle, wrist who, whom, whole, two, sword, answer

14
i
juice, suit, bruise [vết thâm]

15
u + a,e,l,y
guess, guide, guitar, guest, build, circuit, guard, league, catalogue, collleague

16
“e” đứng cuối từ
hope, line, nice, quite, mine


1


 
Gửi ý kiến