Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Phương Thủy
Ngày gửi: 21h:37' 05-06-2018
Dung lượng: 895.5 KB
Số lượt tải: 456
Số lượt thích: 1 người (Hứa Hồng Hiệp)
Các loại hợp chất vô cơ
OXIT
I. Khái niệm: Oxit hợp chất của oxi với một nguyên tố khác.
II. Phân loại(có 4 loại oxit):
Oixit axit: Thường là oxit của phi kim với oxi: CO2, SO2, SO3, P2O5, SiO2…
Oxit bazơ: Thường là oxit của kim loại với oxi: Na2O, CuO, Fe2O3, Fe3O4…
Oxit lưỡng tính: Al2O3, ZnO…
Oxit trung tính: NO, CO…
III. T/c hoá học.
1. T/c hh của Oxitbazơ.
Thường là oxit của kim loại với oxi và tương ứng với bazơ: vd Na2O, CaO, Fe2O3…
a. T/d với nước --> dd bazơ.
Chỉ 1 số Oxitbazơ như( Na2O, K2O, CaO, BaO, Li2Opư với H2O --> dd bazơ(làm quỳ tím hoá xanh).
b. T/d với dd axit --> dd muối + H2O
Vd: CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
Fe2O3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O
Lưu ý: Nhưng oxit bazơ pư với nước cũng tan trong dd axit: vd Đem hoà tan Na2O vào dd HCl xảy ra các ptpư sau:
- Na2O + H2O 2NaOH
- NaOH + HCl NaCl + H2O( về bản chất không phải là oxit bazơ pư mà là dd bazơ pư).
K.luận: Chỉ có oxit bazơ không tan mới pư với dd axit --> dd muối + H2O
* Chú ý: Fe3O$ + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
MnO2 + 4HClđặc MnCl2 + Cl2 + 2H2O
c. Tác dụng với oxitaxit --> Muối
Chỉ có những oxit của kim loại tan trong nước mới pư với oxit axit
CaO + CO2 CaCO3
Na2O + SO2 Na2SO3
d. Một số oxit bazơ + Chất khử mạnh( C, CO2, H2, Al) ở nhiệt độ cao --> Kloại( đ/c kloại).
CuO + H2 Cu + H2O
Fe2O3 3CO 2Fe + 3CO2
CuO + C Cu + CO
3Fe3O4 + 8Al 4Al2O3 + 9Fe
* Lưu ý: FexOy + y CO xFe + yCO2
Đ/C Al bằng: 2Al2O3 đpnc 4Al + 3O2
2.T/C hh của Oxitaxit:
Thường là oxit của phi kim với oxi ( SO2, CO2, P2O5, SiO2, SO3
a. T/d với H2O---> dd axit
Hầu hết các oxit axit t/d với nước---> dd axit
SO2 + H2O H2SO3
SO3 + H2O H2SO4
P2O5 + 3H2O 2H3PO4
* Chú ý: 2NO2 + H2O --> HNO2 + HNO3
SiO2 không tan trong nước.
b. Tác dụng với dd bazơ --> Muối trung hoà hoặc muối axit và nước( tuỳ thuộc vào tỷ lệ số mol).
CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O
CO2 + NaOH NaHCO3
SO2 + Ca(OH)2 CaSO3 + H2O
SO2 + Ca(OH)2 Ca(HSO3)2
P2O5 + 6NaOH 2Na3PO4 + 3H2O
P2O5 + 4NaOH 2Na2HPO4 + H2O
( Điều này sẽ được giải thích rõ trong dạng bài tập Oxit axit pư với dd ba zơ).
* Chý ý: 2NO2 + 2NaOH NaNO2 + NaNO3 + H2O
SO2 + 2H2O + Br2 2HBr + H2SO4( SO2 Làm mất màu nứơc brôm).
2SO2+ O2 --> 2SO3( đk 450o V2O5 làm xúc tác).
2CO + O2 ---> 2CO2
+ Nếu dẫn từ từ CO2 vào dd Ca(OH)2.
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
CO2 + CaCO3 + H2O Ca(HCO3)2
c. Tác dụng với oxit ---> Muối
Oxit axit chỉ pư được với những oxit của những kim loại tan trong nước ở đk thường.
SO3 + CaO CaSO4
CO2 + Na2O Na2CO3
3. T/c hh của oxit lưỡng tính:
Al2O3, ZnO… vừa t/d với dd axit vừa t/d với dd bazơ--> muối và nước.
Al2O3 + 6 HCl 2AlCl3 + 3H2O
Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O

ZnO + 2HCl ZnCl2 + H2O
ZnO + 2NaOH Na2ZnO2 + H2O
4. OX it trung tính; CO. NO. Khô
 
Gửi ý kiến