Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Chính
Ngày gửi: 11h:55' 04-09-2018
Dung lượng: 334.5 KB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích: 0 người
Unit 9
In order to, so as to, to
Chúng ta cũng có thể dùng “ to/ in order to/ so as to” để diễn tả mục đích. Chủ từ của mệnh đề chính và chủ từ của mệnh đề chỉ mục đích phải cùng chủ từ.
Ex: Scientists used only local materials, in order to save money.
The soldiers moved at night, so as not to alarm the villagers.

( not ) to
in order (not) to Vbare
so as (not) to


Nếu hai chủ từ khác nhau, chúng ta không dùng “ to” . Chúng ta phải dùng “so that/ in order that”
Ex: I study hard so that I can pass the exam.
Jack went to England so that his brother would have some help working in the restaurant.

S + V1/s/es + O
So that
In order that
S + can/will + V0 + O

S + V2/ed + O

S + could/would + V0 + O


Will
(+) S +will + Vbare
(-) S + will not (won’t) + Vbare
(?) (Wh-word) + will + S+ Vbare ?
Cách sử dụng:
1/ Dự đoán 1 sự việc sẽ xảy ra trong tương lai People will not use gasoline in the future.
2/ Diễn tả 1 quyết định ngay lúc nói “Oh, this bag looks heavy. I’ll help you with it”
3/ Diễn tả 1 lời hứa, đề nghị, lời mời hoặc đe dọa “I’ll never make this mistake again. I promise:”


WORD FORM
press (v): đè, nén, ấn, nhấn
pressure (n): sức ép, áp lực

instruct (v): hướng dẫn
instruction (n): sự hướng dẫn/ hướng dẫn sử dụng
instructor (n): người hướng dẫn, người huấn luyện

inject (v): tiêm
injection (n): mũi tiêm, sự tiêm phòng

minimize (v): giảm thiểu
minimum (n): sự giảm

maximize (v): tăng tối đa
maximum (n): sự tăng

anxious (adj): lo lắng ( anxiously (adv)
anxiety (n): sự lo lắng

bleed (v): chảy máu
blood (n): máu
bloody (adj): đẫm máu

immediate (adj): lập tức, tức thì
immediately (adv)
immediacy (n): sự cấp thiết



TEST 01
Listening.
“Track …... – (Listen – Unit 9 ) – English 8 (Công ty Sách & Thiết bị trường học TPHCM)”
(Học sinh được nghe 3 lần để thực hiện yêu cầu của cả hai phần A & B )
A -(1 - 2) Listen and choose whether the statements are T or F.(0,5 m)

True / False

1. A doctor is waiting in the emergency room.
…………………

2. The patient is bandaged.
…………………


B -(3 – 4) Listen and choose the best option. (0,5m)
3. The eye chart consists of 28 …………
A. letters
B. centimeters
C. sizes

4. ………….is standing nearby the scale.
A. A baby
B. A baby’s mother
C. A child


II- (5–12) Choose the word or phrase (A, B, C, D) that best fits the blank space in each sentence. (2ms)

5- I put the heater on the plants ………….. warm.
A-keep
B- to keep
C- for keep
D- to keeping

6- That bag looks heavy. I …………you with it.
A-help
B-am helping
C- am going to help
D- will help

7- These medicines can ……… your headache.
A-revive
B- elevate
C-ease
D- affect

8- They moved to big city ………well
-paying jobs.
A-in order to get
B-for getting
C-so that getting
D-so as get

9- The farmers look for other job………..he can get more money for their family.
A- so as to
B-so that
C- in order to
D- A&B are correct

10- Thank you………..helping me.
A-of
B-for
C-about
D-at

 Identify a mistake in each sentence.
11- He often gets up early in order to reviewing lessons before school.
A B C D
12- Thank you very much to the present you sent me yesterday.
A
 
Gửi ý kiến