Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thao Nguyen
Ngày gửi: 09h:46' 14-09-2018
Dung lượng: 168.7 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích: 0 người
NHỮNG QUY TẮC GHI NHỚ TRẬT TỰ TÍNH TỪ KHI HỌC TIẾNG ANH

Việcsắpxếpcáctínhtừcóquytắccủanó, vàquytắcnàyđãđượckháiquáttrongbàithơsau:

In my nice big flat There’s an old round box For my green Swiss hat And my woolly walking socks.

Bạnđể ý kỹxem, trongbàithơnàycó 8 tínhtừ: nice, big, old, round, green, Swiss, wooly, walking. Tươngứngvớichúng, ta có 8 loạitínhtừ 1. Opinion and general description (Ý kiếnhoặcmiêutảchung) Vídụ: nice, awesome, lovely 2. Dimension / Size / Weight (Kíchcỡ, cânnặng)Vídụ: big, small, heavy 3. Age (Tuổi, niênkỷ)Vídụ: old, new, young, ancient .  4. Shape (Hìnhdạng) Vídụ: round, square, oval .  5. Color (Màusắc)Vídụ: green, red, blue, black  6. Country of origin (Xuấtxứ) Vídụ: Swiss, Italian, English.  7. Material (Chấtliệu) Vídụ: woolly, cotton, plastic .  8. Purpose and power (Côngdụng)

Vídụ: walking (socks), tennis (racquet), electric (iron)
Bàithơkhángắnnênnếubạnhọcthuộcđượcsẽrấthữuích. Nếucảmthấykhónhớ, bạncóthểthửđặtgiaiđiệuchobàithơ (Mộtngườibạncủatôipháthiệnrằngbàithơnàycógiaiđiệukhágiốngbàihát “Big Big World”). Dĩnhiêncónhiềutrang web phânloạithêmnhiềuloạitínhtừnữa, nhưngtheonhữnggìtôiđọcthìbàithơtrênlàkháđầyđủ, vàcũnglàcáchdễnhấtđểnhớtrậttựtínhtừtrongcâu. Khighinhớđượcquytắcrồithìđiềuquantrọnglàphảiluyệntậpthuầnthục (cảnóivàviết). Bạncóthểtìmhiểusâuvàluyệntậpthêmtại chươngtrìnhđàotạotiếnganhchongườimấtcănbảntại Academy.vn:
Click đểthamgiakhoáhọctiếnganhcơbảntại Academy.vn
Tôixinnhắclại 2 quytắc:
Khidùngtừ 2 tínhtừtrởlênđểmiêutảchomộtdanhtừ, nếucáctínhtừcùngloạithì ta phâncáchchúngbằngdấuphẩy, cònnếukhácloạithì ta xếpchúngcạnhnhau.
Trậttựcáctínhtừđượcquyđịnhtheothứtựsau: Opinion – Size – Age – Shape – Color – Origin – Material – Purpose (thamkhảobàithơphíatrênđểdễghinhớ).
Hyvọngbíquyếttrêngiúpbạndễdà
ng hơntrongviệcxácđịnhtrậttựtínhtừtrongtiếng Anh. Bạncũngcóthểghinhớthêmvềcáccáchghinhớtrậttựcủatínhtừtrongtiếnganhtheocôngthứcdướiđây:
Cácquytắcghinhớvịtrívàtrậttựcủatínhtừtrongtiếnganh
Trậttựtínhtừtrongtiếng Anh cónhữngquytắcriêngkhiếnchongườihọcgặpkhókhănkhisửdụngđặcbiệtkhicónhiềutínhtừliềnnhau. ChuyênmụcngữpháptiếnganhcủaKênhTuyểnSinh: hôm nay sẽhệthốnghoácácquytắcnàygiúpcácbạnghinhớvàsửdụngchúngmộtcáchdễdàng. Chúng ta nói a fat old lady, nhưnglạikhôngthểnói an old fat lady, a small shiny black leather handbag chứkhôngnóilà a leather black shiny small handbag. Vậycáctrậttựnàyđượcquyđịnhnhưthếnào?
1.  Tínhtừvềmàusắc (color), nguồngốc (origin), chấtliệu (material) vàmụcđích (purpose) thườngtheothứtựsau:
/
2. Cáctínhtừkhácvídụnhưtínhtừchỉkíchcỡ (size), chiềudài (length) vàchiềucao (height) …thườngđặttrướccáctínhtừchỉmàusắc, nguồngốc, chấtliệuvàmụcđích. Vídụ:
a round glass table (NOT a glass round table) (Mộtchiếcbàntrònbằngkính).
a big modern brick house (NOT a modern, big brick house) (Mộtngôinhàlớnhiệnđạiđượcxâybằnggạch)
3. Nhữngtínhtừdiễntảsựphêphán (judgements) hay tháiđộ (attitudes) vídụnhư:lovely, perfect, wonderful, silly…đặttrướccáctínhtừkhác. Vídụ:
a lovely small black cat. (Mộtchúmèođen, nhỏ, đángyêu).
beautiful big black eyes. (Mộtđôimắt to, đen, đẹptuyệtvời)
Nhưngđểthuộccác qui tắctrênthìthậtkhôngdễdàng, chúngtôixin chia sẻmộtbíquyếthữuích (helpful tips) giúpcácbạncóthểghinhớtấtcảnhữngquytắcphứctạpđó. Thayvìnhớmộtloạtcác qui tắc, cácbạnchỉcầnnhớcụmviếttắt: “OpSACOMP”, trongđó:
Opinion - tínhtừchỉquanđiểm, sựđánhgiá. Vídụ: beautiful, wonderful, terrible…
Size - tínhtừchỉkíchcỡ. Vídụ: big, small, long, short, tall…
Age - tínhtừchỉđộtuổi. Vídụ : old, young, old, new…
Color - tínhtừchỉmàusắc. Vídụ: orange, yellow, light blue, dark brown ….
Origin – tínhtừchỉnguồngốc, xuấtxứ. Vídụ: Japanese,American, British,Vietnamese…
Material – tínhtừchỉchấtliệu .Vídụ: stone, plastic, leather, steel, silk…
Purpose – tínhtừchỉmụcđích, tácdụng.
Vídụkhisắpxếpcụmdanhtừ: a /leather/ handbag/ black =>VậytheotrậttựOpSACOMP cụmdanhtừtrênsẽtheovịtríđúnglà: a black leather handbag.
Mộtvídụkhác: Japanese/ a/ car/ new/ red / big/ luxurious/
Bạnsẽsắpxếptrậttựcáctínhtừnàynhưthếnào?
Tínhtừđỏ (red) chỉmàusắc (Color)
Tínhtừmới (new) chỉđộtuổi (Age)
Tínhtừ sang trọng (luxurious) chỉquanđiểm, đánhgiá (Opinion)
TínhtừNhậtBản (Japanese) chỉnguồngốc, xuấtxứ (Origin)
Tínhtừ to (big) chỉkíchcỡ (Size) củaxe ô tô.
Sau khicácbạnxácđịnhchứcnăngcủacáctínhtừtheocáchviết OpSACOMP, chúng ta sẽdễdàngviếtlạitrậttựcủacâunàynhưsau: a luxurious big new red Japanese car. Hi vọng helpful tips trênsẽthậtsựhữuíchvớicácbạntrongviệcghinhớtrậttựcáctínhtừ. GiờthìhãycùngAcademy.vn  thựchànhmộtbàitậpnhỏdướiđây, vàđừngquêncôngthứcđồnghành “OpSACOMP” củachúng ta cácbạnnhé!
Exercise: Write these words in the correct order. (Sắpxếplạitrậttựcáctừsau)
grey / long / beard / a
flowers / red / small
car / black / big / a
blonde / hair / long
house / a / modern / big / brick
Key:
a long grey beard
small red flowers
a big black car
a long blonde hair
a big modern brick house


 
Gửi ý kiến