Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hồng
Ngày gửi: 16h:09' 10-12-2018
Dung lượng: 47.0 KB
Số lượt tải: 634
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hồng
Ngày gửi: 16h:09' 10-12-2018
Dung lượng: 47.0 KB
Số lượt tải: 634
Số lượt thích:
0 người
Loại câu
Câu trực tiếp
Câu tường thuật
1. Câu phát biểu
S1+ said to O1, “S2 + V + O”
S1+ said that + S2 + V + O
có thay đổi
2. Câu hỏi Yes / No
S1+ asked+ O1, “Trợ động từ + S2 + V0 + O?”
S1+ asked + IF + S2 + V + O
có thay đổi
3. Câu hỏi với vấn từ (what, how..)
S1+ asked+ O1,“Wh- + Trợ động từ + S2 + V0 + O?”
S1+ asked Wh- + S2 + V + O
có thay đổi
4. Câu mệnh lệnh khẳng định
S1+ told + O1,“V0 ………….”
S1+ told + O + to + V…………….
5. Câu mệnh lệnh phủ định
S1+ told + O1,“DON’T + V0 ………….”
S1+ told + O + NOT + TO –V
6. Câu lời khuyên
S1+ told + O1,“S2 + should + V0 ………….”
S1+ told + S2 + should + V0
có thay đổi
* Các thay đổi trong câu tường thuật:
1. Thay đổi về chủ từ: “ I / WE” ( Đổi theo người nói S1
“YOU” ( Đổi theo người nghe O1
2. Thay đổi về túc từ; “ME / US” ( Đổi theo người nói S1
“YOU” ( Đổi theo người nghe O1
3. Thay đổi về tính từ sở hữu: “ MY / OUR” ( Đổi theo người nói S1
“YOUR” ( Đổi theo người nghe O1
1.Chủ từ trong câu trực tiếp (“S”)
Chủ từ trong câu tường thuật (S)
2. Túc từ trong câu trực tiếp (“O”)
Túc từ trong câu tường thuật (O)
3. Tính từ sở hữu trong câu trực tiếp
Tính từ sở hữu trong câu tường thuật
I
He; she
Me
Him / her
My
His / her
We
They
us
Them
Our
Their
You
I / he / she/ we /they
You
Me/ him / her/ us them
Your
My / his / her / our / their
4. Thay đổi các trạng từ:
Câu trực tiếp
Câu tường thuật
Câu trực tiếp
Câu tường thuật
now
then
to day
that day
next week
the next week /the following week
tomorrow
the next day /the following day
tonight
that night
here
there
this
that
these
those
5. Thay đổi động từ “V”: REPORTED SPEECH
Câu trực tiếp
Câu tường thuật
Câu trực tiếp
Câu tường thuật
“am / is / are”
was / were
“V0 / S / ES”
V2/ED
“am / is / are + VING”
was / were + VING
“will + V0”
would + V0
“have / has + V3 / ed”
had + V3 / ed
“had + V3 / ed”
had + V3 / ed
“can + V0”
could + V0
“may + V0”
might + V0
“must / have to + V0”
had to + V0
“should + V0”
“ought to+V0”
should +V0
ought to + V0
Câu trực tiếp
Câu tường thuật
1. Câu phát biểu
S1+ said to O1, “S2 + V + O”
S1+ said that + S2 + V + O
có thay đổi
2. Câu hỏi Yes / No
S1+ asked+ O1, “Trợ động từ + S2 + V0 + O?”
S1+ asked + IF + S2 + V + O
có thay đổi
3. Câu hỏi với vấn từ (what, how..)
S1+ asked+ O1,“Wh- + Trợ động từ + S2 + V0 + O?”
S1+ asked Wh- + S2 + V + O
có thay đổi
4. Câu mệnh lệnh khẳng định
S1+ told + O1,“V0 ………….”
S1+ told + O + to + V…………….
5. Câu mệnh lệnh phủ định
S1+ told + O1,“DON’T + V0 ………….”
S1+ told + O + NOT + TO –V
6. Câu lời khuyên
S1+ told + O1,“S2 + should + V0 ………….”
S1+ told + S2 + should + V0
có thay đổi
* Các thay đổi trong câu tường thuật:
1. Thay đổi về chủ từ: “ I / WE” ( Đổi theo người nói S1
“YOU” ( Đổi theo người nghe O1
2. Thay đổi về túc từ; “ME / US” ( Đổi theo người nói S1
“YOU” ( Đổi theo người nghe O1
3. Thay đổi về tính từ sở hữu: “ MY / OUR” ( Đổi theo người nói S1
“YOUR” ( Đổi theo người nghe O1
1.Chủ từ trong câu trực tiếp (“S”)
Chủ từ trong câu tường thuật (S)
2. Túc từ trong câu trực tiếp (“O”)
Túc từ trong câu tường thuật (O)
3. Tính từ sở hữu trong câu trực tiếp
Tính từ sở hữu trong câu tường thuật
I
He; she
Me
Him / her
My
His / her
We
They
us
Them
Our
Their
You
I / he / she/ we /they
You
Me/ him / her/ us them
Your
My / his / her / our / their
4. Thay đổi các trạng từ:
Câu trực tiếp
Câu tường thuật
Câu trực tiếp
Câu tường thuật
now
then
to day
that day
next week
the next week /the following week
tomorrow
the next day /the following day
tonight
that night
here
there
this
that
these
those
5. Thay đổi động từ “V”: REPORTED SPEECH
Câu trực tiếp
Câu tường thuật
Câu trực tiếp
Câu tường thuật
“am / is / are”
was / were
“V0 / S / ES”
V2/ED
“am / is / are + VING”
was / were + VING
“will + V0”
would + V0
“have / has + V3 / ed”
had + V3 / ed
“had + V3 / ed”
had + V3 / ed
“can + V0”
could + V0
“may + V0”
might + V0
“must / have to + V0”
had to + V0
“should + V0”
“ought to+V0”
should +V0
ought to + V0
 









Các ý kiến mới nhất