Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê huyền trang
Ngày gửi: 09h:22' 20-12-2018
Dung lượng: 248.0 KB
Số lượt tải: 565
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG I: CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH

1.Thì hiện tại thường
a.Với động từ Tobe:
is : He/ She /It /Mai
are : They / You/ We / Mai and Lan
am : I
*eg: I am a student
He is a teacher
They are students
* form. (+) S + Be + N/ O
(-) S + Be +not +N/O
(?) Be +S + N/O
b. Với động từ thường:
* form. (+) He/ She/ It + V- s/es + O.
(+) You/ We/ They / I + V + O ( V- inf)
(-) He/ She/ It + does + not + V + O
(-) You/ We / They / I + do + not + V + O
(?) Does + He/ She/ It + V + O ?
(?) Do + They / You/ We + V + O ?
* eg: He watches TV every night.
They watch TV
She does not watch TV
Do you watch TV?
c. Các trạng từ thường đi với thì hiên tại thường (Adv)
Often, usually, frequently, always, sometimes, every day/week/night/month…
d. Cách dùng :
Diễn tả một hành động:- thường xuyên xảy ra
- hành động lặp đi lặp lại
- Một sự thật hiển nhiên.
2.Thì hiện tại tiếp diễn.
* form: (+) S + Be + V-ing + O
(-) S + Be + not + V-ing + O
(?) Be + S + V-ing + O
* eg: He is reading book now
They are listening to music.
What are you doing now ?
* Cách dùng:
Diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
* Adv : now, at the moment, at present, right now
3.Thì hiện tại hoành thành.
* form: (+) S + has / have + V- ed (p2) + O
(-) S + has /have + not + V- ed (p2) + O
(?) Has / have + S + V- ed (p2) + O ?
eg: I have just seen my sister in the park.
She has finished her homework recently.
Cách dùng:
Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra
Hành động xảy ra trong quá khứ mà không rõ thời gian
Hành động xảy ra trong quá khứ và còn liên quan đến hiện tại.
Adv: just, recently, ever, never, already, since, for, so far, yet, up to now
4Thì quá khứ thường
a.Với động từ Tobe:
* Was : I/ He / She / It
* Were: You / We / They
eg: He was absent from class yesterday.
Were they in hospital last month?
b.Với động từ thường:
form: (+) S + V- ed(p1) + O
(-) S+ did not + V + O ( V– inf)
(?) Did + S + V + O ?
eg: Tom went to Paris last summer.
He did not watch TV last night.
Did you go to HCM city ?
c.Adv
Yesterday, ago, last month/ year/ …
d.Cách dùng :
Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ
5.Thì quá khứ tiếp diễn
* form (+) S + Was/ were + V- ing + O
(-) S + Was/ were + not + V- ing + O
(?) Was/ were + S + V- ing + O?
eg: I was doing my homework at 6 p.m last Sunday.
I was cooking while my sister was washing the dishes.

Cách dùng :
Diễn tả một hành động đang xảy ra trong quá khứ thời gian xác định cụ thể
Diễn tả hai hay nhiều hành động cùng xảy ra trong quá khứ
Diễn tả một hành động xảy ra thì một hành động khắc đến.
6.Thì quá khứ hoàn thành.
* form : (+) S + had + V- ed (p2) + O.
(-) S + had + not + V- ed (p2) + O.
(?) Had + S + V- ed (p2) + O.?
* eg: We had lived in Hue before 1975.
After the children had finished their homework, they went to bed.
Cách dùng:
- Diễn tả một hành động xảy ra và đã hoàn thành trong quá khứ
(- Trong câu có hai hành động thì hành động xảy
 
Gửi ý kiến