Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Anh Dương
Ngày gửi: 10h:09' 28-11-2019
Dung lượng: 100.5 KB
Số lượt tải: 629
Số lượt thích: 0 người

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HÓA 9
A. LÝ THUYẾT:
1)Tính chất hoá học của oxit bazơ:

Tác dụng với nước → dd bazo(kiềm)
BaO + H2O → Ba(OH)2
Tác dụng với axit ( Muối + nước.
CuO + 2HCl ( CuCl2 + H2O
Tác dụng với oxit axit( Muối
BaO + CO2 ( BaCO3
2)Tính chất hoá học của oxit axit

Tác dụng với nước ( dd axit
P2O5 + 3H2O ( 2H3PO4
Tác dụng với dd bazơ ( muối + nước
CO2 + Ca(OH)2(CaCO3( + H2O
Tác dụng với oxit bazo( Muối
CO2 + CaO ( CaCO3
3)TCHH của axit.

Dd axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
Axit + kim loại (trước H) ( Muối + H2↑
3H2SO4 + 2Al (Al2(SO4)3+ 3H2↑
2HCl + Fe ( FeCl2 + H2 ↑
Axit + Bazơ ( Muối + H2O (phản ứng trung hoà)
H2SO4+ Cu(OH)2(CuSO4 + 2H2O
Axit + Oxit bazơ ( Muối + H2O
Fe2O3 + 6HCl ( 2FeCl3 + 3H2O
Axit + Muối ( Muối mới + Axit mới
H2SO4 + BaCl2 (BaSO4(+ 2HCl4)TCHH của Bazo:

DD bazo làm Quì tím đổi sang màu xanh, làm dd Phenolphtalein không màu đổi thành màu đỏ
DD bazo + oxit axit ( muối + H2O
2NaOH + SO2 ( Na2SO3 + H2O
Bazo + axit ( muối + H2O
Cu(OH)2 +2HNO3 ( Cu(NO3)2 + 2H2O
Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ → oxit bazơ tương ứng + H2O
Cu(OH)2  CuO + H2O
DD bazo + ddMuối ( Muối mới+Bazo mới
2NaOH+CuSO4(Na2SO4+ Cu(OH)2↓

5)TCHH của muối:

DDMuối + kim loại ( muối mới + kim loại mới
Cu + 2AgNO3 (Cu(NO3)2+ 2Ag(
Muối + axit ( muối mới + Axit mới
BaCl2 + H2SO4(BaSO4(+ 2HCl
Dd muối +Ddmuối( Hai muối mới
AgNO3 + NaCl( AgCl( + NaNO3
DdMuối + dd bazơ ( Muối mới+Bazo mới
2NaOH + CuSO4(Na2SO4+ Cu(OH)2↓
Phản ứng phân huỷ muối
2KClO3 2KCl + 3O2
CaCO3  CaO + CO2
6) Tính chất hóa học của kim loại

Tác dụng với oxi ( oxit bazơ
3Fe+ 2O2Fe3O4
Tác dụng với phi kim khác→ muối
2Na+Cl2 2NaCl
Kim loại trước H + axit ( muối và khí hiđro
Zn + 2HCl ( ZnCl2 + H2(
Tác dụng với dd muối → muối mới + KL mới
Cu+2AgNO3(Cu(NO3)2+2Ag
7) Dãy hoạt động hóa học của kim loại
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, ( H), Cu, Ag, Au
* Ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học:
Mức độ hoạt động hoá học của các KL giảm dần từ trái sang phải.
KL đứng trước Mg phản ứng với nước → dd bazo + khí Hidro.
KL đứng trước hiđro phản ứng với axit loãng ( muối + khí hiđro.
Từ Mg, KL đứng trước đẩy KL đứng sau ra khỏi dd muối.
(1)


K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, ( H), Cu, Ag, Au
(2) (3)
(4)

8. Tính chất hoá học của SẮT:
1. Tác dụng với phi kim
Tác dụng với oxi( Oxit sắt từ
3Fe + 2O2 Fe3O4
Tác dụng với clo( Muối sắt ba
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
2. Tác dụng với axit ( muối sắt hai +khí hiđro
Fe + 2HCl( FeCl2 + H2↑
Chú ý :Sắt không tác dụng với HNO3, H2SO4 đặc, nguội
3. Tác dụng với dd muối của KL yếu hơn sắt → muối sắt hai + KL mới
Fe + CuSO4( FeSO4 + Cu(
9. Tính chất hoá học của NHÔM
a.Tính chất của kim loại
Tác dụng với oxi ( Nhôm oxit
4Al + 3O2 2Al2O3
Tác dụng với phi kim khác( muối
2Al + 3Cl2 ( 2AlCl3
Tác dụng với dd axit ( Muối + H2↑
2Al+6HCl(2AlCl3+3H2↑
Chú ý : Al không tác dụng với HNO3, H2SO4 đặc nguội.
Tác dụng với dd muối của KL yếu hơn nhôm ( muối nhôm + kim loại mới
2Al+3CuCl2( 2AlCl3+3Cu↓
b.Nhôm phản ứng với dd kiềm giải
 
Gửi ý kiến